NEW
Font size
WorksheetsĐề 1 (Trắc nghiệm Đại 8)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Biểu thức nào là đơn thức?
12x2y
x( y + 1)
1 - 2x .
2x5
Câu 2. Hệ số của đơn thức 2x2y3xy2 là?
2
3
5
6
Câu 3. Phần biến của đơn thức −43x2y2 là?
x2
y2
xy
x2y2
Câu 4. Bậc của đơn thức 2xy235x2y36x là?
7
8
9
12
Câu 5. Đơn thức đồng dạng với đơn thức -3x2yz là?
-3xyz
32x2yz
23y2zx2
4x2y
Câu 6. Kết quả của phép tính 2x2y + 32x2y là?
34x2y
4x2y
6x2y
38x2y
Câu 7: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
2
3x + 5
3xy5
8x10
Câu 8. Giá trị của đơn thức -5x6.7y4.2z2 tại x = -1, y = -1, z = -2 bằng:
280
-280
140
-140
Câu 9. Phần biến trong đơn thức 34abx5y4z7 với a, b là hằng số là:
34abx5y4z7
abx5y4z7
x5y4z7
ab
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức 94ax2y5
tại x = -6, y = -1, a là hằng số:
16a
8a
-8a
-16a
Câu 11. Tích của hai đơn thức -7x2yz và 73xy2z3 bằng:
3x3y3z4
-3x3y3z4
-3x4y3z3
3x3y4z3
Câu 12. Xác định bậc của biểu thức trong hình bên.
11
12
13
14
Câu 13. Rút gọn biểu thức sau:
(−15x2y6z7).141x3y4z2
ta được
14−15x5y10z9
1415x7y11z10
14−15x6y11z10
14−15x7y10z11
Câu 14. Tính giá trị của đơn thức 9x3y3 tại x = -1, y = −31
9−1
31
61
92
Câu 15. Xác định phần biến của đơn thức sau:
31.(5−2x2y).y6z2x7
x7y9z2
x9y6z
x8y6z
x9y7z2
Câu 16. Thu gọn đa thức
(-3x2y - 2xy2 + 16) + (-2x2y + 5xy2 - 10)
ta được
-x2y - 7xy2 + 26
-5x2y + 3xy2 + 6
5x2y + 3xy2 + 6
5x2y + 3xy2 - 6
Câu 17. Đa thức
(1,6x2 + 1,7y2 + 2xy)(0,5x2 - 0,3y2 - 2xy)
có bậc là:
2
3
4
6
Câu 18. Cho các đa thức:
A = 4x2 - 5xy + 3y2;
B = 3x2 + 2xy + y2;
C = -x2 + 3xy + 2y2.
Vậy A + B + C =
7x2 + 5y2
5x2 + 5y2
6x2 + 6y2
6x2 - 6y2
Câu 19. Cho các đa thức:
A = 4x2 - 5xy + 3y2;
B = 3x2 + 2xy + y2;
C = -x2 + 3xy + 2y2.
Vậy A - B - C =
-10x2 + 2xy
-10x2 - 2xy
2x2 + 10xy
2x2 - 10xy
Câu 20. Tìm đa thức M biết:
M+(5x2−2xy)=6x2+10xy−y2
M = x2 + 12xy - y2
M = x2 - 12xy - y2
M = x2 - 12xy + y2
M = -x2 - 12xy + y2
