wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập amin, amino axit, peptit và protein

Total questions: 25

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi đổi màu ?

a)

Axit glutamic.

b)

Lysin.

c)

Valin.

d)

Metylamin.

3.

Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do

a)

sự đông tụ protein.

b)

sự thủy phân protein.

c)

sự đông đặc của lipit.

d)

sự ngưng tụ của amino axit.

4.

Axit aminoaxetic (NH2-CH2-COOH) không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch H2SO4.

d)

CH3OH (xúc tác: HCl)

5.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

a)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

b)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)COOH

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Methionin được sử dụng làm thuốc bổ thận.

b)

Các dung dịch: Glyxin, Alanin, Axit glutamic đều không làm đổi màu quỳ tím.

c)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Amino axit độc và tan tốt trong nước.

7.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure .

b)

Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị α -amino axit.

c)

Protein ít trong nước ở điều kiện thường, tan nhiều khi đun nóng.

d)

Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.

8.

Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

a)

3 chất.

b)

5 chất.

c)

6 chất.

d)

8 chất.

9.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?

a)

1 chất.

b)

2 chất.

c)

3 chất.

d)

4 chất.

10.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

11.

Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

H2N–CH2-CH2–COOH

d)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

12.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

13.

Số liên kết peptit trong phân tử: Gly-Ala-Ala-Gly-Glu là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Amin nào sau đây có bậc 1?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH-CH3.

c)

CH3CH2-NH-CH2CH3.

d)

CH3CH2-NH2

15.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

16.

Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

H2N–CH2-CH2–COOH

d)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

17.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Axit aminoaxetic (NH2-CH2-COOH) không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch H2SO4.

d)

CH3OH (xúc tác: HCl)

19.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

a)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

b)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)COOH

20.

Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metylamoni clorua, Gly-Ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

21.

Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

a)

3 chất.

b)

5 chất.

c)

6 chất.

d)

8 chất.

22.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

23.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

24.

Hợp chất CH3-NH-CH2-CH3 có tên gọi là

a)

đimetylamin.

b)

etyl metyl amin.

c)

N-etylmetanamin

d)

propan-2-amin.

25.

Cho các phát biểu sau:

(1). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

(2). Các amin đều có tính bazơ.

(3). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.

(4). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

(5). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.