NEW
Font size
Worksheets第11課の言葉
Total questions: 25
Worksheet time: 4mins
こうくうびん
gửi đảm bảo
gửi nhanh
gửi đường hàng không
·gửi bảng đường biển
ふなびん
gửi đảm bảo
gửi nhanh
gủi đường hàng không
gửi đường biển
行ってきます
tôi đi nhé
anh chị đi nhé
tôi về rồi đây
anh chị đã về đấy à
いっていらっしゃい
tôi đi nhé
anh chị đi nhé
tôi đã về
anh chị đã về đấy à
いい天気ですね(いいてんきすね)
sức khỏe tốt nhỉ
trời nắng nhỉ
thời tiết đẹp nhỉ
thời tiết xấu
anh chị đi ra ngoài đấy à?
うちを出ますよ
うちを入りますか
お出かけですか
外へ行きます
かしこまりました
đi ngang qua
khó khăn, rắc rối
dừng lại
tôi hiểu rồi
りんご
dâu tây
quýt, cam
táo
nho
みかん
dâu tây
nho
tao
cam, quýt
いちご
dâu tây
táo
cam
nho
けん
đếm tầng
đếm nhà
đếm con vật
đếm vật có đôi
ほん(ぽん、ぼん)
đếm lần
đếm cốc
đếm vật thon dài
đếm máy móc
ちゃく
đếm sách
đếm quần áo
đếm vật mỏng
đếm vật nhỏ
さつ
đếm quần áo
đếm vậ có đôi
đếm sách
đếm lần
かい(がい)
đếm tầng
đếm lần
đếm vật mỏng
đếm xe cộ máy móc
tổng cộng
みんな
ぜんぶで
ぜんぜん
じゅうぶん
きって
hướng dẫn
cắt, thái
phong bì
tem
サンドイッチ
công tắc
hambager
bánh san wuych
cơm bò
ふうとう
phong bì
bưu thiếp
tem
hòm thư
kem
カレーライス
エアメール
アイスクリーム
ダンス
úc
オーストラリア
オーストリア
オーストラリーア
オストラリアー
chị gái
兄
姉
妹
弟
du học sinh
りゅうがくせい
りゅうがっせい
がくせい
だいがくせい
nước ngoài
がいこく
かいがい
こくさい
こっかい
tốn, mất
なくします。
かかります
かわります
なくなります
