wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Homework Day 3

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Công thức đầy đủ của cụm Danh từ là gì?

a)

Det + N

b)

Adj + Np + Nc

c)

Adv + Adj + Np + Nc

d)

Det + Adv + Adj + Np + Nc

2.

Trong công thức cụm N: Det + Adv + Adj + Np + Nc, thành phần nào bắt buộc luôn luôn phải có trong cụm N?

a)

Det

b)

Adj

c)

Adv

d)

Nc

3.

Trong cụm N, Adv chỉ xuất hiện khi có thành phần nào?

a)

Nc

b)

Adj

c)

Np

d)

Det

4.

Det là thành phần BẮT BUỘC phải có trong cụm Danh từ?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Det (Determiner - từ hạn định) có tất cả mấy loại?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

6.

Trong cụm Danh từ thì Danh từ nào sẽ được thêm -s/-es để thành lập dạng số nhiều?

a)

Danh từ phụ (Np)

b)

Danh từ chính (Nc)

c)

Cả 2

7.

Hãy liệt kê đủ các Det mạo từ

(a)  

8.

Từ "few" thuộc loại Det nào?

a)

Det số đếm

b)

Det số lượng

c)

Det từ chỉ định

d)

Det mạo từ

9.

Det số lượng "several" thì đi với Danh từ dạng nào?

a)

Danh từ số ít (N)

b)

Danh từ số nhiều (Ns)

c)

Cả 2 loại trên

10.

Det sở hữu cách là dạng như thế nào?

a)

cụm N's

b)

cụm Ns'

c)

cụm Ns's

d)

Cả A & B

11.

Hãy liệt kê đủ Det chỉ định.

a)

the, this, that, these

b)

this, that, the, those

c)

this, that, these, the

d)

these, those, this, that

12.

Cụm từ nào sau đây KHÔNG PHẢI là dạng Det sở hữu cách?

a)

clients's

b)

the state's

c)

the local library's

d)

Minh's

13.

Ved đóng vai trò gì trong cụm Danh từ sau:

an updated transportation system

a)

Adv

b)

Np

c)

Adj

14.

Cụm Danh từ sau có những thành phần nào?

a special assignment

a)

det + Np + Nc

b)

det + Adj + Nc

c)

det + Adv + Nc

d)

det + Adj + Np

15.

Cụm Danh từ sau có những thành phần nào?

THE + MANAGEMENT + TEAM

a)

Det chỉ định + Np + Nc

b)

Det mạo từ + Adj + Nc

c)

Det mạo từ + No + Nc

d)

Det chỉ định + Adj + Nc

16.

Cụm Danh từ sau có những thành phần nào?

the brand's + identity

a)

Det sở hữu cách + Np

b)

Det sở hữu cách + Nc

c)

Adj + Nc

17.

Cụm Danh từ sau có những thành phần nào?

a costly item

a)

Det + Adv + Nc

b)

Det + Np + Nc

c)

Det + Adv + Adj

d)

Det + Adj + Nc

18.

Cụm Danh từ sau có những thành phần nào?

a comprehensive effort

a)

Det số lượng + Np + Nc

b)

Det mạo từ + Np + Nc

c)

Det số đếm + Adj + Nc

d)

Det mạo từ + Adj + Nc

19.

Cụm Danh từ sau có những thành phần nào?

the airport's proposed modernization project

a)

det mạo từ + Adj + Np + Nc

b)

det sở hữu cách + Np1 + Np2 + Nc

c)

det mạo từ + Np1 + Np2 + Nc

d)

det sở hữu cách + Adj + Np + Nc

20.

Cụm Danh từ sau có những thành phần nào?

the quarterly performance report

Gợi ý: quarterly = hàng quý (từ chỉ tần suất)

a)

det + Adj + Np + Nc

b)

det + Adv + Adj + Nc

c)

det + Adv + Np + Nc

d)

det + Np1 + Np2 + Nc