wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ets 2021 test 3 p56

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

(verb) cấm (gợi ý: pro…) viết đầy đủ là:

(a)  

2.

(verb) thích nghi được viết là:

(a)  

3.

(verb) nhận nuôi, thông qua được viết là:

(a)  

4.

(adj) giỏi, tinh thông, lão luyện gợi ý: ad…

(a)  

5.

chủ tích hội đồng quản trị (gợi ý: chair…)

(a)  

6.

(verb) làm đầy, được cung cấp thêm, được bổ sung. Được viết là:

(a)  

7.

(n) hội nghị trực tuyến, đồng nghĩa với videoconferencing, được viết là:

(a)  

8.

(adj) đột phá (gợi ý: ground….)

(a)  

9.

(adv) đơn độc, chỉ có (đồng nghĩa với only)

(a)  

10.

(verb) có nghĩa là dự kiến, đặt kế hoạch, thảo kế hoạch. (đồng nghĩa với estimate)

(a)  

11.

tàu lớn, thuyền lớn được viết là

(a)  

12.

doanh nhân được viết là:

(a)  

13.

lực lượng lao động, được viết là:

(a)  

14.

nhiệm kì được viết là:

(a)  

15.

1 nhóm nhân viên: a … of employees (dấu … ko dùng team/group); viết đầy đủ 4 chữ

(a)  

16.

verb: có nghĩa là cố đạt được điều gì đó, nài xin cái gì

(a)  

17.

nhượng quyền thương mại (n/v) là

(a)  

18.
bằng chứng (noun) có các từ nào dưới đây
a)
proof
b)
evidence
c)
identification
d)
pool
19.
adopt có những nghĩa gì:
a)
nhận nuôi (adopt abandoned children)
b)
thông qua (adopt a policy)
c)
thích nghi
d)
giỏi, xuất sắc
20.
(n) nghề nghiệp có các đáp án nào:
a)
job
b)
work
c)
occupation
d)
profession
e)
career
21.
sự bổ sung có các từ nào sau đây:
a)
complement
b)
supplement
c)
addition
d)
inclement
e)
implement