WorksheetsBusinessPartner_2.4_Making agreements
Total questions: 17
Worksheet time: 6mins
What is she doing?
(Trả lời câu hỏi, viết câu nhớ có dấu chấm cuối câu)
(a)
hút bụi cho thảm
(a)
đi đổ rác . What is she doing?
(trả lời đầy đủ ngữ pháp và dấu câu)
(a)
đi đổ rác
get out the rubbish
empty the bins
throw the rubbish
khu vực lễ tân
(a)
khu vực nhà bếp cho nhân viên
(a)
personal (adj) = ...
people
india
individual
public
rửa ly cà phê
(a)
thiết bị lau dọn (noun)
(a)
the business of cooking, preparing and supplying meals, snacks, coffee, tea or soft drinks for parties, meeting, gatherings means ....
party service
customer service
cooking service
catering service
phòng làm việc riêng (cá nhân)
(viết số nhiều)
(a)
What is she doing?
(Trả lời câu hỏi, viết câu nhớ có dấu chấm cuối câu)
(a)
khu vực lễ tân
(a)
thiết bị lau dọn (noun)
(a)
phòng làm việc riêng (cá nhân)
(viết số nhiều)
(a)
khu vực nhà bếp cho nhân viên
(a)
đi đổ rác
(a)
