Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BusinessPartner_2.4_Making agreements

Total questions: 17

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

What is she doing?

(Trả lời câu hỏi, viết câu nhớ có dấu chấm cuối câu)

(a)  

2.

hút bụi cho thảm

(a)  

3.

đi đổ rác . What is she doing?

(trả lời đầy đủ ngữ pháp và dấu câu)

(a)  

4.

đi đổ rác

a)

get out the rubbish

b)

empty the bins

c)

throw the rubbish

5.

khu vực lễ tân

(a)  

6.

khu vực nhà bếp cho nhân viên

(a)  

7.

personal (adj) = ...

a)

people

b)

india

c)

individual

d)

public

8.

rửa ly cà phê

(a)  

9.

thiết bị lau dọn (noun)

(a)  

10.

the business of cooking, preparing and supplying meals, snacks, coffee, tea or soft drinks for parties, meeting, gatherings means ....

a)

party service

b)

customer service

c)

cooking service

d)

catering service

11.

phòng làm việc riêng (cá nhân)

(viết số nhiều)

(a)  

12.

What is she doing?

(Trả lời câu hỏi, viết câu nhớ có dấu chấm cuối câu)

(a)  

13.

khu vực lễ tân

(a)  

14.

thiết bị lau dọn (noun)

(a)  

15.

phòng làm việc riêng (cá nhân)

(viết số nhiều)

(a)  

16.

khu vực nhà bếp cho nhân viên

(a)  

17.

đi đổ rác

(a)