wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu so sánh (1)

Total questions: 51

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

2.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

3.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

4.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

5.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

6.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

7.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

8.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

9.

Tính từ so sánh của "clever"

a)

more clever

b)

cleverer

c)

cả 2

10.

This novel is (a)   than that one. (boring)

11.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

12.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

13.

The street here is (a)   than that one. (narrow)

14.

This room is (a)   than that room. (large)

15.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

The English test was .................................... than I thought it would be.

a)

the easier

b)

more easy

c)

easiest

d)

easier

16.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

17.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

young

(a)  

18.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

old

(a)  

19.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

hot

(a)  

20.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

good

(a)  

21.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

thin

(a)  

22.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

happy

(a)  

23.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

small

(a)  

24.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

easy

(a)  

25.

Travelling by bus is _____ travelling by car.

a)

a. comfortabler than

b)

b. more comfortable that

c)

c. more comfortable than

26.

A boat is ……………. than a plane.

a)

A. slower

b)

B. slowest

c)

C. more slow

d)

D. more slower

27.

Your accent is ………..than mine

a)

A. bad

b)

B. worse

c)

C. the worst

d)

D. badder

28.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

29.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

30.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

My house is .........................................than hers.

a)

cheap than

b)

cheaper

c)

more cheap than

d)

cheaper than

31.

Tom is ....... than David.

a)

A. handsome

b)

B. the more handsome

c)

C. more handsome

d)

D. the most handsome

32.

My new sofa is ....... than the old one.

a)

A. more comfortable

b)

B. comfortably

c)

C. more comfortabler

d)

D. comfortable

33.

This road is ....... than that road.

a)

A. narrower

b)

B. narrow

c)

C. the most narrow

d)

D. more narrower

34.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

An elephant is ­ (a)   (big) than a tiger.

35.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A tiger is(tall (a)   ) than a cat.

36.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A hippo is (a)   (fat) than a lizard.

37.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

38.

Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là

(a)  

39.

Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là

a)

more friendly

b)

friendlier

c)

more friendlier

40.

Dạng so sánh hơn của tính từ "pretty"

(a)  

41.

Viết dạng so sánh hơn

delicious

(a)  

42.

So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là

a)

than

b)

the

c)

most

d)

in

44.

Living in this town is ______ than I expected

a)

peaceful

b)

more peaceful

c)

peacefuler

d)

more peacefuler

45.

Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu.)

Oranges/big/grapes

(a)  

46.

Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu)

Sofa/comfortable/chair

(a)  

47.

The red shirt is better but it’s (a)   than the white one.(expensive)

48.

Being a firefighter is (a)   than being a builder. (dangerous)

49.

Carol is   (a)   than Mary. (beautiful)

50.

Viết câu so sánh hơn, dùng các từ gợi ý.

1. Nam/ tall/ Thang            (a)  

51.

comparative form of bad is (a)