Font size
Worksheetscâu so sánh (1)
Total questions: 51
Worksheet time: 28mins
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...
tính từ - er
more + tính từ
tính từ - r
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...
tính từ - er
đổi y thành i và thêm er sau tính từ
tính từ - r
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...
tính từ - er
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...
áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Tính từ so sánh của "peaceful"
more peaceful
peacefuler
peacefuller
Tính từ so sánh của "healthy"
more healthy
healthyer
healthier
Tính từ so sánh của "close"
more close
closer
closeer
Tính từ so sánh của "clever"
more clever
cleverer
cả 2
This novel is (a) than that one. (boring)
Which is (big) (a) , a tiger or a lion?
This exercise is (a) than that one. (easy)
The street here is (a) than that one. (narrow)
This room is (a) than that room. (large)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
The English test was .................................... than I thought it would be.
the easier
more easy
easiest
easier
This exercise is (a) than that one. (easy)
Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:
young
(a)
Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:
old
(a)
Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:
hot
(a)
Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:
good
(a)
Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:
thin
(a)
Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:
happy
(a)
Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:
small
(a)
Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:
easy
(a)
Travelling by bus is _____ travelling by car.
a. comfortabler than
b. more comfortable that
c. more comfortable than
A boat is ……………. than a plane.
A. slower
B. slowest
C. more slow
D. more slower
Your accent is ………..than mine
A. bad
B. worse
C. the worst
D. badder
Tính từ so sánh của "fat"
more fat
fater
fatter
Which is (big) (a) , a tiger or a lion?
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
My house is .........................................than hers.
cheap than
cheaper
more cheap than
cheaper than
Tom is ....... than David.
A. handsome
B. the more handsome
C. more handsome
D. the most handsome
My new sofa is ....... than the old one.
A. more comfortable
B. comfortably
C. more comfortabler
D. comfortable
This road is ....... than that road.
A. narrower
B. narrow
C. the most narrow
D. more narrower
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
An elephant is (a) (big) than a tiger.
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A tiger is(tall (a) ) than a cat.
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A hippo is (a) (fat) than a lizard.
Viết dạng so sánh hơn
intelligent
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là
more friendly
friendlier
more friendlier
Dạng so sánh hơn của tính từ "pretty"
(a)
Viết dạng so sánh hơn
delicious
(a)
So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là
than
the
most
in
Living in this town is ______ than I expected
peaceful
more peaceful
peacefuler
more peacefuler
Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu.)
Oranges/big/grapes
(a)
Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu)
Sofa/comfortable/chair
(a)
The red shirt is better but it’s (a) than the white one.(expensive)
Being a firefighter is (a) than being a builder. (dangerous)
Carol is (a) than Mary. (beautiful)
Viết câu so sánh hơn, dùng các từ gợi ý.
1. Nam/ tall/ Thang (a)
comparative form of bad is (a)
