wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn Phân tích HDKT

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Để đánh giá TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG nền kinh tế, sử dụng số liệu nào sau đây?

a)

Số liệu kỳ này so với kỳ trước

b)

Số liệu kỳ này so với kỳ kế hoạch

c)

Số liệu kỳ này so với số liệu của ngành

d)

Số liệu kỳ này so với số liệu trung bình

2.

Đối tượng nghiên cứu của PTHDKT là?

a)

Các sự vật xảy ra liên quan đến hoạt động của dia

b)

Các hiện tượng kinh tế liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp

c)

Các yếu tố thuộc môi trường vi mô và vĩ mô

d)

Các yếu tố xã hội liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp

3.

Nhằm đánh giá vị trí của doanh nghiệp so với NGÀNH nên sử dụng bộ dữ liệu nào sau đây để đánh giá

a)

số liệu kỳ này so với kỳ trước

b)

số liệu kỳ này so với kỳ kế hoạch

c)

số liệu kỳ này so với số liệu của ngành

d)

số liệu kỳ này so với số liệu trung bình

4.

Điều kiện nào sau đây cho phép sử dụng phương pháp so sánh

a)

ít nhất hai đối tượng vào cùng nội dung tính chất

b)

ít nhất một đối tượng vào cùng nội dung tính chất

c)

ít nhất một đối tượng và không cùng nội dung tính chất

d)

ít hai một đối tượng và không cùng nội dung tính chất

5.

phương pháp phân tích chi tiết dùng để phân tích phương trình kinh tế nào sau đây

a)

các nhân tố có mối quan hệ Tổng số và hiệu số

b)

các nhân tố có mối quan hệ hiệu số và tích số

c)

các nhân tố có mối quan hệ tích số và thương số

d)

các nhân tố có mối quan hệ tích số và tổng số

6.

mục đích của phương pháp thay thế Liên Hoàn là

a)

xác định mức biến động của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích

b)

xác định mức độ hoàn thành của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích

c)

xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích

d)

So sánh sự biến động của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích

7.

Đánh giá mức độ ảnh hưởng của các nhân tố về thời gian lao động và số lao động đến chỉ tiêu giá trị sản xuất công nghiệp. Sử dụng phương pháp phân tích nào sau đây?

a)

So sánh

b)

Phân tích chi tiết

c)

Chênh lệch

d)

kết cấu

8.

doanh nghiệp sản xuất một khối lượng thành phẩm và sản phẩm dở dang được gọi là

a)

giá trị sản xuất công nghiệp

b)

giá trị sản lượng hàng hóa

c)

hệ số hàng hóa tiêu thụ

d)

hệ số hàng hóa sản xuất

9.

Biến động chỉ tiêu đơn giá NVL?

( lấy 20-22 và tính (20-22)/22)

a)

-2 ngàn đồng/kg và -9,09%

b)

+2 ngàn đồng/kg và +9,09%

c)

-2 ngàn đồng/kg và -12,09%

d)

+3 ngàn đồng/kg và +12,09%

10.

Tổng chi phí vật liệu kỳ kế hoạch là?

= Sluong x DG x DM

a)

105.600

b)

106.600

c)

107.600

d)

108.600

11.

Để phân tích cấu thành lực lượng lao động sử dụng phương pháp phân tích nào?

a)

Thay thế liên hoàn

b)

Chi tiết

c)

So sánh

d)

Tỷ trọng

12.

Giá trị sản lượng hàng hóa là chỉ tiêu tổng hợp biểu hiện bằng tiền của

a)

giá trị thành phẩm được đưa ra thị trường trao đổi mua bán

b)

giá trị thành phẩm và giá trị sản phẩm dở dang

c)

giá trị thành phẩm sản xuất bằng vật liệu của doanh nghiệp

d)

giá trị thành phẩm sản xuất bằng vật liệu của khách hàng

13.

Phương pháp phân tích tình hình chất lượng sản phẩm theo tỷ lệ phế phẩm được áp dụng đối với

a)

sản phẩm được phân loại

b)

sản phẩm không được phép phân loại

c)

sản phẩm có giá trị tương đối cao

d)

sản phẩm có giá trị tương đối thấp

14.

nhiệm vụ nào sau đây thuộc nhiệm vụ của phân tích tình hình sản xuất

a)

Phân tích giá thành sản phẩm

b)

Phân tích chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất

c)

Phân tích tình hình năng suất lao động

d)

Phân tích tình hình chất (sản) lượng sản phẩm

15.

Chỉ tiêu nào được sử dụng để phân tích tình hình chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm là CÀ PHÊ

a)

Tỷ lệ phế phẩm

b)

Hệ số phẩm cấp

c)

Hệ số tiêu thụ sản phẩm

d)

Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất

16.

Để tìm nguyên nhân ảnh hưởng đến chỉ tiêu giá trị sản phẩm sản xuất công nghiệp và giá trị sản lượng hàng hóa, doanh nghiệp thường sử dụng?

a)

Thay thế liên hoàn

b)

Chi tiết

c)

So sánh

d)

Chênh lệch

17.

hệ số phẩm cấp Kỳ thực tế lớn hơn kỳ gốc được đánh giá là

a)

Chất lượng sp tăng

b)

Chất lượng sp giảm

c)

Chất lượng sp 0 đổi

d)

chưa đánh giá đượcchất lượng

18.

Đơn giá bình quân giảm thì?

a)

GTSX công gnhiep6

b)

GTSX công nghiệp giảm

c)

GTSX công nghiệp không đổi

d)

Không ảnh hưởng

19.

Hệ số phẩm cấp kỳ thực tế là?

a)

92.86%

b)

92.85%

c)

93.97%

d)

93.96%

20.

Có số liệu như sau:

Chi phí sản xuất sp X: Ký kế hoạch là 40.000; Kỳ thực tế 80.000

Chi phí thiệt hại sản phẩm hỏng: kế hoạch 500, thực tế 800

Tỷ lệ sản phẩm hỏng kỳ kế hoạch của sp X là?

a)

1.00%

b)

1.25%

c)

1.50%

d)

1.20%

21.

tỷ lệ phế phẩm Kỳ thực tế lớn hơn kỳ gốc được đánh giá là

a)

Chất lượng sản phẩm tăng

b)

Chất lượng sản phẩm giảm

c)

Chất lượng sản phẩm không đổi

d)

Chưa kết luận được chất lượng

22.

đơn giá bình quân có mối quan hệ như thế nào so với giá trị sản xuất công nghiệp

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Độc lập

d)

Hai chiều

23.

Cho biết sản phẩm nào sử dụng chỉ tiêu tỷ lệ phế phẩm để phân tích tình hình chất lượng sản phẩm

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Gạo

d)

Thiết bị điện tử

24.

đối với doanh nghiệp chuyên sản xuất thì lực lượng lao động nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất

a)

Lao động trực tiếp sản xuất

b)

Lao động gián tiếp sản xuất

c)

Lao động bán hàng

d)

Lao động quản lý doanh nghiệp

25.

Có phương trình kinh tế sau GTSXCN= SLD x NSLDBQ

 Để phân tích mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến chỉ tiêu GTSXCN,  sử dụng phương pháp nào sau đây:

a)

Chi tiết (chênh lệch)

b)

So sánh

c)

Liên hoàn

d)

kết cấu

26.

Công thức tính năng suất lao động theo THUẬN CHIỀU

a)

NSLD = SLSP/TIME

b)

NSLD = TIME LD/ SLSP

c)

NSLD = SLSP/ TIME LD

d)

NSLD = TIME / SLSP

27.

So sánh số lao động thực tế với kế hoạch CÓ LIÊN HỆ ĐẾN TÌNH HÌNH SẢN XUẤT là nhằm mục đích?

a)

Đánh giá tình hình đào tạo, tuyển dụng lao động

b)

Đánh giá tình hình quản lý, sử dụng lao động

c)

Xác định tình hình đào tạo, tuyển dụng lao động

d)

Xác định năng suất, giá trị sx công nghiệp

28.

Có phương trình sau:

GTSXCN = SLD x NSLD BQ

Để phân tích mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến chỉ tiêu GTSXCN sử dụng phương pháp phân tích nào sau đây?

a)

So sánh

b)

Chi tiết

c)

Thay thế liên hoàn ( chênh lệch )

d)

Kết cấu

29.

Mối quan hệ giữa chỉ tiêu SLSPSX với chỉ tiêu NVL tồn cuối kỳ?

a)

Đồng biến

b)

Nghich

c)

Độc

d)

Hai chiều

30.

Tổng vật liệu xuất dùng cho sản xuất được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ - Tồn cuối kỳ

b)

Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ + Tồn cuối kỳ

c)

Tồn đầu kỳ - Nhập trong kỳ - Tồn cuối kỳ

d)

Tồn đầu kỳ - Nhập trong kỳ + Tồn cuối kỳ

31.

Phân tích mức độ ảnh hưởng của các nhân tố vật liệu tồn đầu kỳ; nhập trong kỳ; tồn cuối kỳ đến chỉ tiêu vật liệu xuất dùng cho sản xuất. Sử dụng phương pháp nào?

a)

So sánh

b)

Chi tiết

c)

Thay thế liên hoàn

d)

Kết cấu

32.

Mức chênh lệch giữa số lao động kỳ thực tế so với kế hoạch CÓ LIÊN HỆ ĐẾN TÌNH HÌNH SẢN XUẤT là?

a)

-50

b)

-55

c)

- 70

d)

-65

33.
a)

Doanh nghiệp sử dụng lao động hiệu quả

b)

Doanh nghiệp sử dụng lao động không hiệu quả

c)

Doanh nghiệp tuyển dụng lao động theo kế hoạch

d)

Doanh nghiệp thực hiện tốt công tác đào tạo

34.

NSLD kỳ thực tế?

( GTSX/ TỔNG LD )

a)

19 triệu/ người

b)

20 triệu/ người

c)

21 triệu/ người

d)

22 triệu/ người

35.

Mức chênh lệch giữa số lao động kỳ thực tế so với kế hoạch là?

a)

-50

b)

-55

c)

- 70

d)

-65

36.

NSLD kỳ kế hoạch?

( GTSX/ TỔNG LD )

a)

19 triệu/ người

b)

20 triệu/ người

c)

21 triệu/ người

d)

22 triệu/ người

37.

Mối quan hệ giữa chỉ tiêu SLSP với NVL tồn ĐẦU KỲ

a)

Đồng b

b)

Nghịch biến

c)

Độc lập

d)

Hai chiều

38.

Để phân tích cấu thành lực lượng lao động, sử dụng phương pháp nào?

a)

Thay thế liên hoàn

b)

Chi tiết

c)

So sánh

d)

Tỷ trọng

39.

Mối quan hệ giữa chỉ tiêu SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP với NSLD giờ?

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Độc lập

d)

Hai chiều

40.

Doanh nghiệp có hoàn thành kế hoạch đào tạo và tuyển dụng lao động trực tiếp sản xuất không?

a)

Hoàn thành kế hoạch

b)

Hoàn thành vượt mức kế hoạch

c)

Chưa hoàn thành kế hoạch

d)

Không xác định

41.

GTSX công nghiệp tăng là do?

a)

Số LD trực tiếp tăng, NSLD BQ tăng

b)

Số LD trực tiếp tăng, NSLD BQ giảm

c)

Số LD trực tiếp giảm, NSLD BQ tăng

d)

Số LD trực tiếp giảm, NSLD BQ giảm

42.

Chỉ tiêu ĐỊNH MỨC TIÊU HAO với chỉ tiêu TỔNG CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TIÊU HAO có mối quan hệ?

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Không ảnh hưởng

d)

Hai chiều

43.

Chỉ tiêu PHẾ LỆU THU HỒI với chỉ tiêu TỔNG CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TIÊU HAO có mối quan hệ?

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Không ảnh hưởng

d)

Hai chiều

44.

Đánh giá sự biến động của chỉ tiêu tổng chi phí sản xuất, sử dụng phương pháp nào?

a)

So sánh

b)

Chi tiết

c)

Thay thế liên hoàn

d)

Kết cấu

45.

Có phương trình:

Tổng chi phí NVL = (SLSP x DM x DG) - Phế liệu thu hồi

Để phân tích mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến tổng chi phí vật liệu, nên sử dụng phương pháp phân tích nào?

a)

So sánh

b)

Thay thế liên hoàn

c)

Chi tiết

d)

Trọng số

46.

Công thức xác định ảnh hưởng của số sản phẩm đến chỉ tiêu tổng chi phí NVL?

a)

Denta Q = Tổng (Q1 x M1 x P1 ) - ( Tổng Q0 x M0 x P0 )

b)

Denta Q = Tổng (Q1 x M0 x P0 ) - ( Tổng Q0 x M0 x P0 )

c)

Denta Q = Tổng (Q1 x M1 x P0 ) - ( Tổng Q1 x M0 x P0 )

d)

Denta Q = Tổng (Q1 x M1 x P1 ) - ( Tổng Q1 x M1 x P0 )

47.

Ảnh hưởng của nhân tố phế liệu thu hồi

a)

20.000

b)

2000

c)

10.000

d)

0

48.

Công thức xác định ảnh hưởng của định mức tiêu hao nguyên vật liệu đến chỉ tiêu tổng chi phí NVL

a)

Denta M = Tổng (Q1 x M1 x P1 ) - ( Tổng Q0 x M0 x P0 )

b)

Denta M = Tổng (Q1 x M0 x P0 ) - ( Tổng Q0 x M0 x P0 )

c)

Denta M = Tổng (Q1 x M1 x P0 ) - ( Tổng Q1 x M0 x P0 )

d)

Denta M = Tổng (Q1 x M1 x P1 ) - ( Tổng Q1 x M1 x P0 )

49.

Công thức xác định ảnh hưởng của PHẾ LIỆU THU HỒI đến chỉ tiêu Tổng chi phí NVL

a)

Denta F = ( Tổng (Q1 x M1 x P1 ) - F0) - ( Tổng (Q0 x M0 x P0 ) - F0)

b)

Denta F = ( Tổng (Q1 x M1 x P1 ) - F1) - ( Tổng (Q0 x M0 x P0 ) - F0)

c)

Denta F = F1 - F0

d)

DentaF = - ( F1 - F0 )

50.

Phế liệu thu hồi kỳ thực tế?

a)

20.000

b)

18.000

c)

28.000

d)

0

51.

Phế liệu thu hồi kỳ kế hoạch?

a)

20.000

b)

18.000

c)

28.000

d)

0

52.

Biến động của định mức tiêu hao NVL/ SP

a)

0.05 (kg/sp) và 1.25%

b)

- 0.05 (kg/sp) và - 1.25%

c)

-1.25% (kg/sp) và - 0.05%

d)

1.25 (kg/sp) và 0.05%

53.

Ảnh hưởng của nhân tố KLSP

a)

Denta A = 20.000 (1000đ)

b)

Denta A = 40.000 (1000đ)

c)

Denta A = -10.500 (1000đ)

d)

Denta A = 2.000 (1000đ)

54.

Có phương trình kinh tế sau:

Tổng quỹ lương năm = Số CNBQ năm x Tiền lương BQ năm

Để phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến tổng quỹ lương năm dùng phương pháp nào?

a)

So sánh

b)

Chi tiết

c)

Thay thế liên hoàn

d)

Tỷ trọng

55.

Có phương trình kinh tế sau:

Tổng quỹ lương năm = Số CNBQ năm x Tiền lương BQ năm

Công thức xác định ảnh hưởng đến số CNBQ năm đến chỉ tiêu tổng quỹ lương năm theo phương pháp chênh lệch

a)

Denta A= Σ A1 x B1 - Σ A0 x B0

b)

Denta A= Σ A1 x B0 - Σ A0 x B0

c)

Denta A= Σ (A1 - A0) x B1

d)

Denta A= Σ (A1 - A0) x B0

56.

Có phương trình kinh tế sau:

Tổng quỹ lương năm = Số CNBQ năm x Tiền lương BQ năm

Công thức xác định ảnh hưởng đến số CNBQ năm đến chỉ tiêu tổng quỹ lương năm theo phương pháp thay thế liên hoàn

a)

Denta B= Σ A1 x B1 - Σ A0 x B0

b)

Denta B= Σ A1 x B1 - Σ A1 x B0

c)

Denta B= Σ A1 x (B1 -B0)

d)

Denta B= Σ ( A1 - A0 ) x B0

57.

Mối quan hệ giữa chỉ tiêu chi phí trên 1000đ DOANH THU với chỉ tiêu SLSP

a)

Đồng

b)

Nghịch biến

c)

Không ảnh hưởng

d)

Hai chiều

58.

Mối quan hệ giữa chỉ tiêu chi phí trên 1000đ DOANH THU với chỉ tiêu CHI PHÍ ĐƠN VỊ

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Độc lập

d)

Hai chiều

59.

Mối quan hệ giữa chỉ tiêu chi phí trên 1000đ DOANH THU với chỉ tiêu GIÁ BÁN ĐƠN VỊ

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Độc lập

d)

Hai chiều

60.

Đánh giá sự biến động của chỉ tiêu chi phí trên 1000đ DOANH THU sử dụng phương pháp nào?

a)

So sánh

b)

Chi tiết

c)

Thay thế liên hoàn

d)

Kết cấu

61.

Có phương trình:

F = (ΣQZ/ΣQP)*1000

ĐỂ PHÂN TÍCH MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ đến chỉ tiêu chi phí trên 1000đ doanh thu ( F ), sử dụng PP?

a)

So sánh

b)

Chi tiết

c)

Liên hoàn

d)

Kết cấu

62.

Công thức xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố giá thành đơn vị đến chỉ tiêu CHI PHÍ trên 1000đ doanh thu (F)

a)

F= (ΣQ1Z1/ΣQ1P0) * 1000 - (ΣQ1Z0/ΣQ1P0) 1000

b)

F= (ΣQ1Z1/ΣQ1P1) * 1000 - (ΣQ1Z0/ΣQ1P0) * 1000

c)

F= (ΣQ1Z1/ΣQ1P1) * 1000 - (ΣQ1Z1/ΣQ1P0) 1000

d)

F= (ΣQ1Z1/ΣQ1P1) * 1000 - (ΣQ1Z1/ΣQ0P0) 1000

63.

Công thức xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố kết cấu mặt hàng đến chỉ tiêu CHI PHÍ trên 1000đ doanh thu (F)

a)

F= (ΣQ1Z1/ΣQ1P0) 1000 - (ΣQ1Z0/ΣQ1P0) * 1000

b)

F= (ΣQ1Z0/ΣQ1P0) *1000 - (ΣQ0Z0/ΣQ0P0) * 1000

c)

F= (ΣQ1Z1/ΣQ1P1) 1000 - (ΣQ1Z1/ΣQ1P0) * 1000

d)

F= (ΣQ1Z1/ΣQ1P1) * 1000 - (ΣQ1Z1/ΣQ0P0) * 1000

64.

Chi phí sản xuất là biểu hiện bằng tiền của?

a)

Lao động sống và lao động vật hóa trong một kỳ

b)

Lao động sống và lao động vật hóa liên quan đến sản phẩm

c)

Chi phí lao động được doanh nghiệp chỉ ra trong một kỳ

d)

Chi phí lao động có liên quan đến sản phẩm

65.

Gía thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của?

a)

Lao động sống và lao động vật hóa trong một kỳ

b)

Lao động sống và lao động vật hóa liên quan đến sản phẩm

c)

Chi phí lao động được doanh nghiệp chỉ ra trong một kỳ

d)

Chi phí lao động có liên quan đến sản phẩm

66.

GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ ( CHI PHÍ ) VÀ GIÁ BÁN ĐƠN VỊ có mối quan hệ?

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Độc lập

d)

Hai chiều

67.

GIÁ THÀNH đơn vị có mối quan hệ như thế nào đối với LỢI NHUẬN?

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Độc lập

d)

Hai chiều

68.

GIÁ THÀNH đơn vị có mối quan hệ ntn với tổng giá thành tiêu thụ?

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Độc lập

d)

Hai chiều

69.

Với q là SLSP; p là DG; k là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về tiêu thụ TOÀN BỘ sản phẩm. công thức đánh giá kết quả tiêu thụ là?

a)

K=ΣQ1P0/ΣQ0P0

b)

K=ΣQ1P1/ΣQ0P0

c)

K=ΣQ0P0/ΣQ1P1

d)

K=ΣQ1P0/ΣQ0P1

70.

Với K là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về tiêu thụ sản phẩm. Khi K>100% thì?

a)

Hoàn thành vượt mức kế hoạch

b)

Chưa hoàn thành kế hoạch

c)

Hoàn thành kế hoạch

d)

Chưa đủ cơ sở đánh giá

71.

Với K là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về tiêu thụ sản phẩm. Khi K<100% thì?

a)

Hoàn thành vượt mức kế hoạch

b)

Chưa hoàn thành kế hoạch

c)

Hoàn thành kế hoạch

d)

Chưa đủ cơ sở xác định

72.

Với q là SLSP; p là DG; k là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về tiêu thụ sản phẩm A. công thức đánh giá kết quả tiêu thụ là?

a)

Ka = ΣQ1P0/Q0P0

b)

Ka = ΣQ1P1/Q0P0

c)

Ka = ΣQ0P0/Q1P1

d)

Ka = ΣQ1P0/Q0P1

73.

Biến động chỉ tiêu giá bán cảu sp A

a)

+ 10.000 ngàn đồng và + 9.09%

b)

- 10.000 ngàn đồng và - 9.09%

c)

- 10.000 ngàn đồng và - 8.3%

d)

+ 10.000 ngàn đồng và + 8.3%

74.

Biến động chỉ tiêu giá bán sản phẩm B

a)

- 3 ngàn đồng và - 3.5%

b)

- 3 ngàn đồng và - 3.7%

c)

- 3 ngàn đồng và - 4.7%

d)

- 3 ngàn đồng và - 5.7%

75.

Kết luận doanh thu sp A

a)

Hoàn thành vượt mức

b)

Hoàn thành kế hoạch

c)

Chưa hoàn thành kế hoạch

d)

Chưa đủ số liệu kết luận

76.

Kết luận doanh thu sp B

a)

Hoàn thành vượt mức

b)

Hoàn thành kế hoạch

c)

Chưa hoàn thành kế hoạch

d)

Chưa đủ số liệu kết luận

77.

Gía nào được sử dụng để tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch tiêu thụ TOÀN BỘ sản phẩm của DN?

a)

Gía bán thực tế

b)

Gía bán kế hoạch

c)

Gía thành thực tế

d)

Gía thành kế hoạch

78.

Doanh thu kỳ kế hoạch?

a)

7.200.000

b)

7.560.000

c)

900.000

d)

- 540.000

79.

Doanh thu kỳ thực tế?

a)

7.200.000

b)

7.560.000

c)

900.000

d)

- 540.000

80.

Ảnh hưởng của KLSP đến doanh thu?

a)

7.200.000

b)

7.560.000

c)

900.000

d)

- 540.000

81.

Ảnh hưởng của DGBQ đến doanh thu?

a)

7.200.000

b)

7.560.000

c)

900.000

d)

- 540.000

82.

Công thức nào sâu đây doanh nghiệp dùng để xác định lợi nhuận sau thuế

a)

LNST = Lợi nhuận trước thuế - thuế thu nhập DN

b)

LNST = Lợi nhuận trước thuế - mức thuế xuất

c)

LNST = Lợi nhuận gộp - lợi nhuận trước thuế

d)

LNST = Lợi nhuận gộp - thuế thu nhập DN

83.

Mối quan hệ lợi nhuận với chi phí bán hàng là?

a)

Nghịch biến

b)

Đồng biến

c)

Độc lập

d)

Hai chiều

84.

Mối quan hệ lợi nhuận với SLSP ( GIÁ THÀNH) là?

a)

Nghịch biến

b)

Đồng biến

c)

Độc lập

d)

Hai chiều

85.

Ảnh hưởng của nhân tố giá bán sản phẩm đến lợi nhuận dựa vào công thức

a)

P = ∑q1(P1 –P0)

b)

P = ∑q0(P1 –P0)

c)

P = ∑P1(q1 –q0)

d)

P = ∑p0(q11 –q0)

86.

Xác định lợi nhuận thực tế của doanh nghiệp dựa vào công thức:

a)

LN1=  {∑q1 (P1 –Z1)} - CPBH1 - CPQLDN1

b)

LN1= {∑q0 (P0 –Z0)} - CPBH0 - CPQLDN0

c)

LN1= {∑q0 (P0 –Z0)} - CPBH1 - CPQLDN1

d)

LN1= {∑q1 (P1 –Z1)} - CPBH0 - CPQLDN0

87.

Xác định lợi nhuận kế hoạch của doanh nghiệp dựa vào công thức:

a)

LN1=  {∑q1 (P1 –Z1)} - CPBH1 - CPQLDN1

b)

LN1= {∑q0 (P0 –Z0)} - CPBH0 - CPQLDN0

c)

LN1= {∑q0 (P0 –Z0)} - CPBH1 - CPQLDN1

d)

LN1= {∑q1 (P1 –Z1)} - CPBH0 - CPQLDN0

88.

Chi phí quản lý là?

a)

5680

b)

0

c)

- 2000

d)

2000

89.

Định mức tiêu hao kỳ thực tế là bao nhiêu?

a)

1.3

b)

1.4

c)

1.5

d)

1.6

90.

Định mức tiêu hao kỳ kế hoạch là bao nhiêu?

a)

1.3

b)

1.4

c)

1.5

d)

1.6

91.

Chi phí bán hàng là?

a)

20.000

b)

0

c)

- 2000

d)

2000

92.

SLSP kỳ thực tế?

a)

105000

b)

100000

c)

99750

d)

120000

93.

SLSP kỳ kế hoạch?

a)

105000

b)

100000

c)

99750

d)

120000

94.

Tổng NVL xuất dùng cho sản xuất kỳ Kế Hoạch?

a)

105000

b)

100000

c)

99750

d)

120000

95.

Tổng NVL xuất dùng cho sản xuất kỳ Thực Tế?

a)

105000

b)

100000

c)

99750

d)

120000

96.

DN cần có giải pháp gì để tăng số lượng SP sản xuất cho hoạt động sản xuất KD kỳ sau?

a)

Giảm NVL mua đầu kỳ

b)

Tăng NVL mua đầu kỳ

c)

Giảm NVL mua trong kỳ

d)

Tăng NVL mua trong kỳ

97.

Xác định mức ảnh hưởng NVL tồn đầu kỳ tác động đến số lượng sản phẩm sản xuất

a)

100

b)

-100

c)

-200

d)

200

98.

Xác định mức ảnh hưởng NVL thu mua trong kỳ tác động đến số lượng sản phẩm sản xuất

a)

100

b)

-100

c)

-200

d)

200

99.

Xác định mức ảnh hưởng NVL tồn cuối kỳ tác động đến số lượng sản phẩm sản xuất

a)

100

b)

-100

c)

-200

d)

200

100.

Xác định mức ảnh hưởng Định mức tiêu hao tác động đến số lượng sản phẩm sản xuất

a)

100

b)

-600

c)

600

d)

-500

101.

Tổng NVL xuất dùng cho sx kỳ kế hoạch là bao nhiêu?

a)

100.000 tấn

b)

- 100.000 tấn

c)

200.000 tấn

d)

-200.000 tấn

102.

Số lượng SPSX giảm là do

a)

NVL tồn đầu kỳ giảm

b)

NVL tồn đầu kỳ tăng

c)

NVL thu mua trong kỳ giảm

d)

NVL thu mua trong kỳ tăng

103.

Mức độ ảnh hưởng của số LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP đến GTSXCN

a)

-157899.456

b)

172253.952

c)

-77293.44

d)

-137151.302

104.

Mức độ ảnh hưởng của số NGÀY LÀM VIỆC BÌNH QUÂN đến GTSXCN

a)

-157899.456

b)

172253.952

c)

-77293.44

d)

-137151.302

105.

Mức độ ảnh hưởng của số NGÀY GIỜ VIỆC BÌNH QUÂN đến GTSXCN

a)

-157899.456

b)

172253.952

c)

-77293.44

d)

-137151.302

106.

Mức độ ảnh hưởng của NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG BÌNH QUÂN đến GTSXCN

a)

-157899.456

b)

172253.952

c)

-77293.44

d)

-137151.302

107.

Biến động của chỉ tiêu số lượng sản phẩm là?

a)

300 cái & 25%

b)

400 cái & 25%

c)

300 cái v& 35%

d)

400 cái & 35%