Font size
WorksheetsMôn Phân tích HDKT
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
Để đánh giá TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG nền kinh tế, sử dụng số liệu nào sau đây?
Số liệu kỳ này so với kỳ trước
Số liệu kỳ này so với kỳ kế hoạch
Số liệu kỳ này so với số liệu của ngành
Số liệu kỳ này so với số liệu trung bình
Đối tượng nghiên cứu của PTHDKT là?
Các sự vật xảy ra liên quan đến hoạt động của dia
Các hiện tượng kinh tế liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp
Các yếu tố thuộc môi trường vi mô và vĩ mô
Các yếu tố xã hội liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp
Nhằm đánh giá vị trí của doanh nghiệp so với NGÀNH nên sử dụng bộ dữ liệu nào sau đây để đánh giá
số liệu kỳ này so với kỳ trước
số liệu kỳ này so với kỳ kế hoạch
số liệu kỳ này so với số liệu của ngành
số liệu kỳ này so với số liệu trung bình
Điều kiện nào sau đây cho phép sử dụng phương pháp so sánh
ít nhất hai đối tượng vào cùng nội dung tính chất
ít nhất một đối tượng vào cùng nội dung tính chất
ít nhất một đối tượng và không cùng nội dung tính chất
ít hai một đối tượng và không cùng nội dung tính chất
phương pháp phân tích chi tiết dùng để phân tích phương trình kinh tế nào sau đây
các nhân tố có mối quan hệ Tổng số và hiệu số
các nhân tố có mối quan hệ hiệu số và tích số
các nhân tố có mối quan hệ tích số và thương số
các nhân tố có mối quan hệ tích số và tổng số
mục đích của phương pháp thay thế Liên Hoàn là
xác định mức biến động của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích
xác định mức độ hoàn thành của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích
xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích
So sánh sự biến động của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích
Đánh giá mức độ ảnh hưởng của các nhân tố về thời gian lao động và số lao động đến chỉ tiêu giá trị sản xuất công nghiệp. Sử dụng phương pháp phân tích nào sau đây?
So sánh
Phân tích chi tiết
Chênh lệch
kết cấu
doanh nghiệp sản xuất một khối lượng thành phẩm và sản phẩm dở dang được gọi là
giá trị sản xuất công nghiệp
giá trị sản lượng hàng hóa
hệ số hàng hóa tiêu thụ
hệ số hàng hóa sản xuất
Biến động chỉ tiêu đơn giá NVL?
( lấy 20-22 và tính (20-22)/22)
-2 ngàn đồng/kg và -9,09%
+2 ngàn đồng/kg và +9,09%
-2 ngàn đồng/kg và -12,09%
+3 ngàn đồng/kg và +12,09%
Tổng chi phí vật liệu kỳ kế hoạch là?
= Sluong x DG x DM
105.600
106.600
107.600
108.600
Để phân tích cấu thành lực lượng lao động sử dụng phương pháp phân tích nào?
Thay thế liên hoàn
Chi tiết
So sánh
Tỷ trọng
Giá trị sản lượng hàng hóa là chỉ tiêu tổng hợp biểu hiện bằng tiền của
giá trị thành phẩm được đưa ra thị trường trao đổi mua bán
giá trị thành phẩm và giá trị sản phẩm dở dang
giá trị thành phẩm sản xuất bằng vật liệu của doanh nghiệp
giá trị thành phẩm sản xuất bằng vật liệu của khách hàng
Phương pháp phân tích tình hình chất lượng sản phẩm theo tỷ lệ phế phẩm được áp dụng đối với
sản phẩm được phân loại
sản phẩm không được phép phân loại
sản phẩm có giá trị tương đối cao
sản phẩm có giá trị tương đối thấp
nhiệm vụ nào sau đây thuộc nhiệm vụ của phân tích tình hình sản xuất
Phân tích giá thành sản phẩm
Phân tích chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất
Phân tích tình hình năng suất lao động
Phân tích tình hình chất (sản) lượng sản phẩm
Chỉ tiêu nào được sử dụng để phân tích tình hình chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm là CÀ PHÊ
Tỷ lệ phế phẩm
Hệ số phẩm cấp
Hệ số tiêu thụ sản phẩm
Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất
Để tìm nguyên nhân ảnh hưởng đến chỉ tiêu giá trị sản phẩm sản xuất công nghiệp và giá trị sản lượng hàng hóa, doanh nghiệp thường sử dụng?
Thay thế liên hoàn
Chi tiết
So sánh
Chênh lệch
hệ số phẩm cấp Kỳ thực tế lớn hơn kỳ gốc được đánh giá là
Chất lượng sp tăng
Chất lượng sp giảm
Chất lượng sp 0 đổi
chưa đánh giá đượcchất lượng
Đơn giá bình quân giảm thì?
GTSX công gnhiep6
GTSX công nghiệp giảm
GTSX công nghiệp không đổi
Không ảnh hưởng
Hệ số phẩm cấp kỳ thực tế là?
92.86%
92.85%
93.97%
93.96%
Có số liệu như sau:
Chi phí sản xuất sp X: Ký kế hoạch là 40.000; Kỳ thực tế 80.000
Chi phí thiệt hại sản phẩm hỏng: kế hoạch 500, thực tế 800
Tỷ lệ sản phẩm hỏng kỳ kế hoạch của sp X là?
1.00%
1.25%
1.50%
1.20%
tỷ lệ phế phẩm Kỳ thực tế lớn hơn kỳ gốc được đánh giá là
Chất lượng sản phẩm tăng
Chất lượng sản phẩm giảm
Chất lượng sản phẩm không đổi
Chưa kết luận được chất lượng
đơn giá bình quân có mối quan hệ như thế nào so với giá trị sản xuất công nghiệp
Đồng biến
Nghịch biến
Độc lập
Hai chiều
Cho biết sản phẩm nào sử dụng chỉ tiêu tỷ lệ phế phẩm để phân tích tình hình chất lượng sản phẩm
Cao su
Cà phê
Gạo
Thiết bị điện tử
đối với doanh nghiệp chuyên sản xuất thì lực lượng lao động nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất
Lao động trực tiếp sản xuất
Lao động gián tiếp sản xuất
Lao động bán hàng
Lao động quản lý doanh nghiệp
Có phương trình kinh tế sau GTSXCN= SLD x NSLDBQ
Để phân tích mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến chỉ tiêu GTSXCN, sử dụng phương pháp nào sau đây:
Chi tiết (chênh lệch)
So sánh
Liên hoàn
kết cấu
Công thức tính năng suất lao động theo THUẬN CHIỀU
NSLD = SLSP/TIME
NSLD = TIME LD/ SLSP
NSLD = SLSP/ TIME LD
NSLD = TIME / SLSP
So sánh số lao động thực tế với kế hoạch CÓ LIÊN HỆ ĐẾN TÌNH HÌNH SẢN XUẤT là nhằm mục đích?
Đánh giá tình hình đào tạo, tuyển dụng lao động
Đánh giá tình hình quản lý, sử dụng lao động
Xác định tình hình đào tạo, tuyển dụng lao động
Xác định năng suất, giá trị sx công nghiệp
Có phương trình sau:
GTSXCN = SLD x NSLD BQ
Để phân tích mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến chỉ tiêu GTSXCN sử dụng phương pháp phân tích nào sau đây?
So sánh
Chi tiết
Thay thế liên hoàn ( chênh lệch )
Kết cấu
Mối quan hệ giữa chỉ tiêu SLSPSX với chỉ tiêu NVL tồn cuối kỳ?
Đồng biến
Nghich
Độc
Hai chiều
Tổng vật liệu xuất dùng cho sản xuất được xác định theo công thức nào sau đây?
Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ - Tồn cuối kỳ
Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ + Tồn cuối kỳ
Tồn đầu kỳ - Nhập trong kỳ - Tồn cuối kỳ
Tồn đầu kỳ - Nhập trong kỳ + Tồn cuối kỳ
Phân tích mức độ ảnh hưởng của các nhân tố vật liệu tồn đầu kỳ; nhập trong kỳ; tồn cuối kỳ đến chỉ tiêu vật liệu xuất dùng cho sản xuất. Sử dụng phương pháp nào?
So sánh
Chi tiết
Thay thế liên hoàn
Kết cấu
Mức chênh lệch giữa số lao động kỳ thực tế so với kế hoạch CÓ LIÊN HỆ ĐẾN TÌNH HÌNH SẢN XUẤT là?
-50
-55
- 70
-65
Doanh nghiệp sử dụng lao động hiệu quả
Doanh nghiệp sử dụng lao động không hiệu quả
Doanh nghiệp tuyển dụng lao động theo kế hoạch
Doanh nghiệp thực hiện tốt công tác đào tạo
NSLD kỳ thực tế?
( GTSX/ TỔNG LD )
19 triệu/ người
20 triệu/ người
21 triệu/ người
22 triệu/ người
Mức chênh lệch giữa số lao động kỳ thực tế so với kế hoạch là?
-50
-55
- 70
-65
NSLD kỳ kế hoạch?
( GTSX/ TỔNG LD )
19 triệu/ người
20 triệu/ người
21 triệu/ người
22 triệu/ người
Mối quan hệ giữa chỉ tiêu SLSP với NVL tồn ĐẦU KỲ
Đồng b
Nghịch biến
Độc lập
Hai chiều
Để phân tích cấu thành lực lượng lao động, sử dụng phương pháp nào?
Thay thế liên hoàn
Chi tiết
So sánh
Tỷ trọng
Mối quan hệ giữa chỉ tiêu SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP với NSLD giờ?
Đồng biến
Nghịch biến
Độc lập
Hai chiều
Doanh nghiệp có hoàn thành kế hoạch đào tạo và tuyển dụng lao động trực tiếp sản xuất không?
Hoàn thành kế hoạch
Hoàn thành vượt mức kế hoạch
Chưa hoàn thành kế hoạch
Không xác định
GTSX công nghiệp tăng là do?
Số LD trực tiếp tăng, NSLD BQ tăng
Số LD trực tiếp tăng, NSLD BQ giảm
Số LD trực tiếp giảm, NSLD BQ tăng
Số LD trực tiếp giảm, NSLD BQ giảm
Chỉ tiêu ĐỊNH MỨC TIÊU HAO với chỉ tiêu TỔNG CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TIÊU HAO có mối quan hệ?
Đồng biến
Nghịch biến
Không ảnh hưởng
Hai chiều
Chỉ tiêu PHẾ LỆU THU HỒI với chỉ tiêu TỔNG CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TIÊU HAO có mối quan hệ?
Đồng biến
Nghịch biến
Không ảnh hưởng
Hai chiều
Đánh giá sự biến động của chỉ tiêu tổng chi phí sản xuất, sử dụng phương pháp nào?
So sánh
Chi tiết
Thay thế liên hoàn
Kết cấu
Có phương trình:
Tổng chi phí NVL = (SLSP x DM x DG) - Phế liệu thu hồi
Để phân tích mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến tổng chi phí vật liệu, nên sử dụng phương pháp phân tích nào?
So sánh
Thay thế liên hoàn
Chi tiết
Trọng số
Công thức xác định ảnh hưởng của số sản phẩm đến chỉ tiêu tổng chi phí NVL?
Denta Q = Tổng (Q1 x M1 x P1 ) - ( Tổng Q0 x M0 x P0 )
Denta Q = Tổng (Q1 x M0 x P0 ) - ( Tổng Q0 x M0 x P0 )
Denta Q = Tổng (Q1 x M1 x P0 ) - ( Tổng Q1 x M0 x P0 )
Denta Q = Tổng (Q1 x M1 x P1 ) - ( Tổng Q1 x M1 x P0 )
Ảnh hưởng của nhân tố phế liệu thu hồi
20.000
2000
10.000
0
Công thức xác định ảnh hưởng của định mức tiêu hao nguyên vật liệu đến chỉ tiêu tổng chi phí NVL
Denta M = Tổng (Q1 x M1 x P1 ) - ( Tổng Q0 x M0 x P0 )
Denta M = Tổng (Q1 x M0 x P0 ) - ( Tổng Q0 x M0 x P0 )
Denta M = Tổng (Q1 x M1 x P0 ) - ( Tổng Q1 x M0 x P0 )
Denta M = Tổng (Q1 x M1 x P1 ) - ( Tổng Q1 x M1 x P0 )
Công thức xác định ảnh hưởng của PHẾ LIỆU THU HỒI đến chỉ tiêu Tổng chi phí NVL
Denta F = ( Tổng (Q1 x M1 x P1 ) - F0) - ( Tổng (Q0 x M0 x P0 ) - F0)
Denta F = ( Tổng (Q1 x M1 x P1 ) - F1) - ( Tổng (Q0 x M0 x P0 ) - F0)
Denta F = F1 - F0
DentaF = - ( F1 - F0 )
Phế liệu thu hồi kỳ thực tế?
20.000
18.000
28.000
0
Phế liệu thu hồi kỳ kế hoạch?
20.000
18.000
28.000
0
Biến động của định mức tiêu hao NVL/ SP
0.05 (kg/sp) và 1.25%
- 0.05 (kg/sp) và - 1.25%
-1.25% (kg/sp) và - 0.05%
1.25 (kg/sp) và 0.05%
Ảnh hưởng của nhân tố KLSP
Denta A = 20.000 (1000đ)
Denta A = 40.000 (1000đ)
Denta A = -10.500 (1000đ)
Denta A = 2.000 (1000đ)
Có phương trình kinh tế sau:
Tổng quỹ lương năm = Số CNBQ năm x Tiền lương BQ năm
Để phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến tổng quỹ lương năm dùng phương pháp nào?
So sánh
Chi tiết
Thay thế liên hoàn
Tỷ trọng
Có phương trình kinh tế sau:
Tổng quỹ lương năm = Số CNBQ năm x Tiền lương BQ năm
Công thức xác định ảnh hưởng đến số CNBQ năm đến chỉ tiêu tổng quỹ lương năm theo phương pháp chênh lệch
Denta A= Σ A1 x B1 - Σ A0 x B0
Denta A= Σ A1 x B0 - Σ A0 x B0
Denta A= Σ (A1 - A0) x B1
Denta A= Σ (A1 - A0) x B0
Có phương trình kinh tế sau:
Tổng quỹ lương năm = Số CNBQ năm x Tiền lương BQ năm
Công thức xác định ảnh hưởng đến số CNBQ năm đến chỉ tiêu tổng quỹ lương năm theo phương pháp thay thế liên hoàn
Denta B= Σ A1 x B1 - Σ A0 x B0
Denta B= Σ A1 x B1 - Σ A1 x B0
Denta B= Σ A1 x (B1 -B0)
Denta B= Σ ( A1 - A0 ) x B0
Mối quan hệ giữa chỉ tiêu chi phí trên 1000đ DOANH THU với chỉ tiêu SLSP
Đồng
Nghịch biến
Không ảnh hưởng
Hai chiều
Mối quan hệ giữa chỉ tiêu chi phí trên 1000đ DOANH THU với chỉ tiêu CHI PHÍ ĐƠN VỊ
Đồng biến
Nghịch biến
Độc lập
Hai chiều
Mối quan hệ giữa chỉ tiêu chi phí trên 1000đ DOANH THU với chỉ tiêu GIÁ BÁN ĐƠN VỊ
Đồng biến
Nghịch biến
Độc lập
Hai chiều
Đánh giá sự biến động của chỉ tiêu chi phí trên 1000đ DOANH THU sử dụng phương pháp nào?
So sánh
Chi tiết
Thay thế liên hoàn
Kết cấu
Có phương trình:
F = (ΣQZ/ΣQP)*1000
ĐỂ PHÂN TÍCH MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ đến chỉ tiêu chi phí trên 1000đ doanh thu ( F ), sử dụng PP?
So sánh
Chi tiết
Liên hoàn
Kết cấu
Công thức xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố giá thành đơn vị đến chỉ tiêu CHI PHÍ trên 1000đ doanh thu (F)
F= (ΣQ1Z1/ΣQ1P0) * 1000 - (ΣQ1Z0/ΣQ1P0) 1000
F= (ΣQ1Z1/ΣQ1P1) * 1000 - (ΣQ1Z0/ΣQ1P0) * 1000
F= (ΣQ1Z1/ΣQ1P1) * 1000 - (ΣQ1Z1/ΣQ1P0) 1000
F= (ΣQ1Z1/ΣQ1P1) * 1000 - (ΣQ1Z1/ΣQ0P0) 1000
Công thức xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố kết cấu mặt hàng đến chỉ tiêu CHI PHÍ trên 1000đ doanh thu (F)
F= (ΣQ1Z1/ΣQ1P0) 1000 - (ΣQ1Z0/ΣQ1P0) * 1000
F= (ΣQ1Z0/ΣQ1P0) *1000 - (ΣQ0Z0/ΣQ0P0) * 1000
F= (ΣQ1Z1/ΣQ1P1) 1000 - (ΣQ1Z1/ΣQ1P0) * 1000
F= (ΣQ1Z1/ΣQ1P1) * 1000 - (ΣQ1Z1/ΣQ0P0) * 1000
Chi phí sản xuất là biểu hiện bằng tiền của?
Lao động sống và lao động vật hóa trong một kỳ
Lao động sống và lao động vật hóa liên quan đến sản phẩm
Chi phí lao động được doanh nghiệp chỉ ra trong một kỳ
Chi phí lao động có liên quan đến sản phẩm
Gía thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của?
Lao động sống và lao động vật hóa trong một kỳ
Lao động sống và lao động vật hóa liên quan đến sản phẩm
Chi phí lao động được doanh nghiệp chỉ ra trong một kỳ
Chi phí lao động có liên quan đến sản phẩm
GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ ( CHI PHÍ ) VÀ GIÁ BÁN ĐƠN VỊ có mối quan hệ?
Đồng biến
Nghịch biến
Độc lập
Hai chiều
GIÁ THÀNH đơn vị có mối quan hệ như thế nào đối với LỢI NHUẬN?
Đồng biến
Nghịch biến
Độc lập
Hai chiều
GIÁ THÀNH đơn vị có mối quan hệ ntn với tổng giá thành tiêu thụ?
Đồng biến
Nghịch biến
Độc lập
Hai chiều
Với q là SLSP; p là DG; k là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về tiêu thụ TOÀN BỘ sản phẩm. công thức đánh giá kết quả tiêu thụ là?
K=ΣQ1P0/ΣQ0P0
K=ΣQ1P1/ΣQ0P0
K=ΣQ0P0/ΣQ1P1
K=ΣQ1P0/ΣQ0P1
Với K là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về tiêu thụ sản phẩm. Khi K>100% thì?
Hoàn thành vượt mức kế hoạch
Chưa hoàn thành kế hoạch
Hoàn thành kế hoạch
Chưa đủ cơ sở đánh giá
Với K là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về tiêu thụ sản phẩm. Khi K<100% thì?
Hoàn thành vượt mức kế hoạch
Chưa hoàn thành kế hoạch
Hoàn thành kế hoạch
Chưa đủ cơ sở xác định
Với q là SLSP; p là DG; k là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về tiêu thụ sản phẩm A. công thức đánh giá kết quả tiêu thụ là?
Ka = ΣQ1P0/Q0P0
Ka = ΣQ1P1/Q0P0
Ka = ΣQ0P0/Q1P1
Ka = ΣQ1P0/Q0P1
Biến động chỉ tiêu giá bán cảu sp A
+ 10.000 ngàn đồng và + 9.09%
- 10.000 ngàn đồng và - 9.09%
- 10.000 ngàn đồng và - 8.3%
+ 10.000 ngàn đồng và + 8.3%
Biến động chỉ tiêu giá bán sản phẩm B
- 3 ngàn đồng và - 3.5%
- 3 ngàn đồng và - 3.7%
- 3 ngàn đồng và - 4.7%
- 3 ngàn đồng và - 5.7%
Kết luận doanh thu sp A
Hoàn thành vượt mức
Hoàn thành kế hoạch
Chưa hoàn thành kế hoạch
Chưa đủ số liệu kết luận
Kết luận doanh thu sp B
Hoàn thành vượt mức
Hoàn thành kế hoạch
Chưa hoàn thành kế hoạch
Chưa đủ số liệu kết luận
Gía nào được sử dụng để tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch tiêu thụ TOÀN BỘ sản phẩm của DN?
Gía bán thực tế
Gía bán kế hoạch
Gía thành thực tế
Gía thành kế hoạch
Doanh thu kỳ kế hoạch?
7.200.000
7.560.000
900.000
- 540.000
Doanh thu kỳ thực tế?
7.200.000
7.560.000
900.000
- 540.000
Ảnh hưởng của KLSP đến doanh thu?
7.200.000
7.560.000
900.000
- 540.000
Ảnh hưởng của DGBQ đến doanh thu?
7.200.000
7.560.000
900.000
- 540.000
Công thức nào sâu đây doanh nghiệp dùng để xác định lợi nhuận sau thuế
LNST = Lợi nhuận trước thuế - thuế thu nhập DN
LNST = Lợi nhuận trước thuế - mức thuế xuất
LNST = Lợi nhuận gộp - lợi nhuận trước thuế
LNST = Lợi nhuận gộp - thuế thu nhập DN
Mối quan hệ lợi nhuận với chi phí bán hàng là?
Nghịch biến
Đồng biến
Độc lập
Hai chiều
Mối quan hệ lợi nhuận với SLSP ( GIÁ THÀNH) là?
Nghịch biến
Đồng biến
Độc lập
Hai chiều
Ảnh hưởng của nhân tố giá bán sản phẩm đến lợi nhuận dựa vào công thức
P = ∑q1(P1 –P0)
P = ∑q0(P1 –P0)
P = ∑P1(q1 –q0)
P = ∑p0(q11 –q0)
Xác định lợi nhuận thực tế của doanh nghiệp dựa vào công thức:
LN1= {∑q1 (P1 –Z1)} - CPBH1 - CPQLDN1
LN1= {∑q0 (P0 –Z0)} - CPBH0 - CPQLDN0
LN1= {∑q0 (P0 –Z0)} - CPBH1 - CPQLDN1
LN1= {∑q1 (P1 –Z1)} - CPBH0 - CPQLDN0
Xác định lợi nhuận kế hoạch của doanh nghiệp dựa vào công thức:
LN1= {∑q1 (P1 –Z1)} - CPBH1 - CPQLDN1
LN1= {∑q0 (P0 –Z0)} - CPBH0 - CPQLDN0
LN1= {∑q0 (P0 –Z0)} - CPBH1 - CPQLDN1
LN1= {∑q1 (P1 –Z1)} - CPBH0 - CPQLDN0
Chi phí quản lý là?
5680
0
- 2000
2000
Định mức tiêu hao kỳ thực tế là bao nhiêu?
1.3
1.4
1.5
1.6
Định mức tiêu hao kỳ kế hoạch là bao nhiêu?
1.3
1.4
1.5
1.6
Chi phí bán hàng là?
20.000
0
- 2000
2000
SLSP kỳ thực tế?
105000
100000
99750
120000
SLSP kỳ kế hoạch?
105000
100000
99750
120000
Tổng NVL xuất dùng cho sản xuất kỳ Kế Hoạch?
105000
100000
99750
120000
Tổng NVL xuất dùng cho sản xuất kỳ Thực Tế?
105000
100000
99750
120000
DN cần có giải pháp gì để tăng số lượng SP sản xuất cho hoạt động sản xuất KD kỳ sau?
Giảm NVL mua đầu kỳ
Tăng NVL mua đầu kỳ
Giảm NVL mua trong kỳ
Tăng NVL mua trong kỳ
Xác định mức ảnh hưởng NVL tồn đầu kỳ tác động đến số lượng sản phẩm sản xuất
100
-100
-200
200
Xác định mức ảnh hưởng NVL thu mua trong kỳ tác động đến số lượng sản phẩm sản xuất
100
-100
-200
200
Xác định mức ảnh hưởng NVL tồn cuối kỳ tác động đến số lượng sản phẩm sản xuất
100
-100
-200
200
Xác định mức ảnh hưởng Định mức tiêu hao tác động đến số lượng sản phẩm sản xuất
100
-600
600
-500
Tổng NVL xuất dùng cho sx kỳ kế hoạch là bao nhiêu?
100.000 tấn
- 100.000 tấn
200.000 tấn
-200.000 tấn
Số lượng SPSX giảm là do
NVL tồn đầu kỳ giảm
NVL tồn đầu kỳ tăng
NVL thu mua trong kỳ giảm
NVL thu mua trong kỳ tăng
Mức độ ảnh hưởng của số LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP đến GTSXCN
-157899.456
172253.952
-77293.44
-137151.302
Mức độ ảnh hưởng của số NGÀY LÀM VIỆC BÌNH QUÂN đến GTSXCN
-157899.456
172253.952
-77293.44
-137151.302
Mức độ ảnh hưởng của số NGÀY GIỜ VIỆC BÌNH QUÂN đến GTSXCN
-157899.456
172253.952
-77293.44
-137151.302
Mức độ ảnh hưởng của NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG BÌNH QUÂN đến GTSXCN
-157899.456
172253.952
-77293.44
-137151.302
Biến động của chỉ tiêu số lượng sản phẩm là?
300 cái & 25%
400 cái & 25%
300 cái v& 35%
400 cái & 35%
