NEW
Font size
WorksheetsKT BÀI 16 PHHH
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Cho phương trình phản ứng hoá học sau: MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Số chất phản ứng và số chất sản phẩm lần lượt là
A. 2 và 3.
B. 3 và 2.
C. 5 và 4.
D. 1 và 3.
A
B
C
D
Cho sơ đồ phản ứng: Fe + Cl2 → FeCl3. Tổng hệ số các chất trong phương trình là
A. 7.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
A
B
C
D
Cho sơ đồ phản ứng: P2O5 + H2O → H3PO4. Tỉ lệ số phân tử các chất là
A. 3 : 1 : 2.
B. 1 : 3 : 2.
C. 1 : 2 : 3.
D. 2 : 3 : 1.
A
B
C
D
Hoà tan nhôm (Al) trong dung dịch axit sunfuric (H2SO4) thu được nhôm sunfat và khí hiđro, phản ứng xảy ra là
A. Al + Al2(SO4)3 → H2SO4 + H2.
B. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
C. Al2(SO4)3 + 3H2 → 2Al + 3H2SO4.
D. H2SO4 + H2 → Al2(SO4)3 + Al.
A
B
C
D
Hợp chất giữa Cr hoá trị II và (PO4) hoá trị III có công thức hoá học đúng là
A. CrPO4.
B. Cr2(PO4)3.
C. Cr3(PO4)2.
D. Cr(PO4)2.
A
B
C
D
Cho biết:
- Công thức hoá học của hợp chất tạo nên từ nguyên tố X với nhóm (PO4) hoá trị III là XPO4.
- Công thức hóa học của hợp chất tạo nên từ nhóm nguyên tử Y với H là H3Y.
Công thức hoá học của hợp chất tạo nên từ X và Y là
A. X2Y3.
B. XY.
C. XY2.
D. X2Y.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây C có hóa trị II?
A. CaCO3.
B. CH4.
C. CO.
D. CO2.
A
B
C
D
Một hợp chất có phân tử gồm: 3 Ca, 2 P, 8 O. Công thức nào sau đây là đúng?
A. Ca2(PO4)3.
B. CaPO4.
C. Ca3(PO4)2.
D. Ca3PO4.
A
B
C
D
Phản ứng nào sau đây cần đun liên tục suốt thời gian phản ứng?
A. Phản ứng giữa kẽm và axit clohiđric.
B. Phản ứng phân hủy đường.
C. Phản ứng lên men rượu.
D. Phản ứng giữa sắt và lưu huỳnh.
A
B
C
D
Cho sơ đồ phản ứng hoá học sau: Fe + HCl → FeCl2 + H2
Tỉ lệ các chất trong phương trình là
A. 1 : 1 : 1 : 1.
B. 1 : 3 : 1 : 1.
C. 1 : 2 : 1 : 1.
D. 1 : 1 : 2 : 2.
A
B
C
D
