wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ TOÁN LỚP 3

Total questions: 113

Worksheet time: 4hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

2.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

3.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

4.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

5.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

6.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

7.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

8.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

9.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

10.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

11.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

12.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

13.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

14.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

15.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

16.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.92

c)

C.912

d)

D.902

17.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

18.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

A.102

b)

B.101

c)

C.103

d)

D.123

19.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

20.

533+128

a)

A.659

b)

B.660

c)

C.661

d)

D.662

21.

728 – 245

a)

A.480

b)

B.481

c)

C.482

d)

D.483

22.

90:x=6

a)

A.13

b)

B.15

c)

C.17

d)

D.19

23.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

24.

Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?

a)

A.20 thùng

b)

B.15 thùng

c)

C.10 thùng

d)

D.5 thùng

25.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

26.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

28.

Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày ..…………tháng 3.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

29.

Chuyển thành phép nhân:
3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

5×35\times3  

b)

3×43\times4  

c)

3×53\times5  

d)

3×4+33\times4+3  

30.

Có mấy hình tam giác ở hình trên?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

31.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

32.

Mỗi cái ghế có 4 cái chân. Hỏi 8 cái ghế có mấy cái chân?

a)

12

b)

24

c)

32

d)

40

33.

4 x 9 + 14 = (a)  

34.

Có (a)   hình tứ giác.

35.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

36.

Tìm x:x:  
35  x=1535\ -\ x=15  

a)

x=50x=50  

b)

x=20x=20  

c)

x=30x=30  

d)

x=40x=40  

37.

94 kg đọc là:

a)

chín mươi tư

b)

chín mươi tư ki - lô - gam

c)

chín mươi bốn

d)

chín bốn ki - lô - gam

38.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

39.

Nhìn hình và viết phép nhân phù hợp:

a)

3×2=63\times2=6

b)

2×3=62\times3=6

c)

6×1=66\times1=6

d)

1×6=61\times6=6

40.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

d)

57

41.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

42.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

43.

Tìm X:

51 - X = 18

a)

37

b)

43

c)

33

44.

Băng giấy màu đỏ dài 65 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 17 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

42

b)

58

c)

48

45.

Chọn đồng hồ đúng cho hình trên.

a)
b)
c)
46.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

47.

1kg gà có giá bán 80.000 đồng. Hỏi 1 con gà 3kg, có giá bán bao nhiêu?

(a)  

48.

6x9=?

a)

42

b)

54

c)

45

49.

9*8=?

a)

72

b)

63

c)

54

50.

7x6=?

a)

42

b)

36

c)

24

51.

5x6=?

(a)  

52.

3x9=?

a)

27

b)

72

c)

63

53.

8x8=?

(a)  

54.

7x4=?

(a)  

55.

6x8=?

(a)  

56.

1 cửa hàng 3 ngày bán được 90000 đồng. Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu đồng?

(a)  

57.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

58.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

59.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

60.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
23+53=\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=  ?

a)

76\frac{7}{6}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

73\frac{7}{3}   

d)

33\frac{3}{3}  

61.

Số 86 630 đọc là?

a)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm linh ba.

b)

Tám sáu nghìn sáu trăm linh ba.

c)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

d)

Tám sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

62.

Số 9741 đọc đúng là?

a)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi mốt.

b)

Chín nghìn bảy bốn một

c)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi một.

d)

Chín bảy bốn một.

63.

Kết quả của phép tính: 5000 + 200 + 60 + 4 = ?

a)

50264

b)

52604

c)

5642

d)

5264

64.

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2005; .....; 2015;.....; .....; .....; 2035

a)

2005; 2015; 2020; 2028; 2029; 2030; 2035

b)

2005; 2015; 2015; 2025; 2030; 2035

c)

2005; 2010; 2015; 2020; 2025; 2030; 2035

d)

2005; 2010; 2015; 2020; 2030; 2031; 2035

65.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

27469 ............. 27470

a)

>>

b)

<<

c)

==

66.

Ba số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

2935; 3914; 2945

b)

8763; 8843; 8853

c)

6840; 8640; 4860

d)

3689; 3699; 3690

67.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

68.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

69.

Cho dãy số liệu:  8; 1998; 195; 2007; 1000; 71 768; 9999;  17.

Dãy trên có tất cả:

a)

A. 11 số

b)

B. 9 số

c)

C. 8 số

d)

D. 10

70.

Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

a)

A. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác

b)

B. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác

c)

C. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác

d)

D. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

71.

Câu 3. Tổng của 47 856 và 35 687 là:

a)

A. 83433

b)

B. 82443    

c)

C. 83543

d)

D. 82543

72.

Câu 4. Trong các số dưới đây, số nào không thuộc dãy số: 1, 4, 7, 10, 13, …

a)

A. 1000

b)

B. 1234

c)

C. 2007

d)

D. 100

73.

Mai có 7 viên bi, Hồng có 15 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi để số bi của hai bạn bằng nhau.

a)

A. 3 viên

b)

B. 5 viên

c)

C. 4 viên

d)

D. 6 viên

74.

Hình trên có số đoạn thẳng là:

a)

A. 13 đoạn

b)

B. 16 đoạn

c)

C. 15 đoạn

d)

D. 18 đoạn

75.

9m 4cm= … cm

a)

A. 94 cm

b)

B. 940 cm

c)

C. 904cm

d)

D. 9004 cm

76.

AB = 5cm, BD= 13cm. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:

a)

A. 36 cm²

b)

B. 20 cm²

c)

C. 65 cm²

d)

D. 45 cm

77.

Dùng 4 chữ số lẻ: 1, 3, 5,  7 để viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau thì  viết được bao nhiêu số:

a)

A. 24 số

b)

B. 30 số

c)

C. 18 số

d)

D. 12 số

78.

4m 4 dm = ................... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

A. 440

b)

B. 44

c)

C. 404

d)

D. 444

79.

Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu m đường (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau)?

a)

A. 720m

b)

B. 640m

c)

C. 800m

d)

D. 900m

80.

Tìm x biết: 8462 - x = 762

a)

A. x = 8700

b)

B. x = 6700

c)

C. x = 7600

d)

D. x = 7700

81.

Hôm nay là thứ năm. Hỏi 100 ngày sau là thứ mấy trong tuần?

a)

A. Thứ tư.

b)

B. Thứ sáu.

c)

C. Thứ năm.

d)

D. Thứ bẩy

82.

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

a)

A. 1011

b)

B. 1001

c)

C. 1000

d)

D. 1111

83.

Từ 5 chữ số: 1, 2, 3, 4, 0 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác

a)

A. 20 số

b)

B. 16 số

c)

C. 12 số

d)

D. 10 số

84.

Số lẻ liền sau số 2007 là:

a)

A. 2008

b)

B. 2009

c)

C. 2017

d)

D. 2005

85.

Nhà em có 24 con gà. Số vịt nhiều hơn 3 số gà là 2 con. Hỏi nhà em có bao nhiêu con vịt?

a)

A. 8 con

b)

B. 10 con

c)

C. 12 con

d)

D. 22 con

86.

Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi

a)

A. 33 tuổi

b)

B. 35 tuổi

c)

C. 34 tuổi

d)

D. 25 tuổi

87.

Hình trên có số hình tam giác và tứ giác là:

a)

A. 7 tam giác, 6 tứ giác.

b)

B. 7 tam giác, 5 tứ giác.

c)

C. 7 tam giác, 7 tứ giác.

d)

D. 6 tam giác, 5 tứ giác.

88.

Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

a)

A. 9899

b)

B. 9999

c)

C. 9888

d)

D. 8888

89.

Em có 15 viên bi, em chia cho mỗi bạn 2 viên bi. Sau khi chia xong kết quả số bạn được chia là:

a)

A. 8 bạn, còn thừa 1 viên

b)

B. 7 bạn, còn thừa 1 viên

c)

C. 7 bạn

d)

D. 8 bạn

90.

239 +391=

a)

330

b)

230

c)

430

d)

320

91.

Đâu là đơn vị đo đô dài

a)

kg

b)

km

c)

mm

d)

tấn

92.

Đơn vị đo độ dài cm đực viết bằng chữ ntn?

(a)  

93.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

94.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

95.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

96.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
23+53=\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=  ?

a)

76\frac{7}{6}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

73\frac{7}{3}   

d)

33\frac{3}{3}  

97.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa

98.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

450m2450m^2  

d)

90m290m^2  

99.

Trong bài "Trận bóng dưới lòng đường", các bạn chơi bóng ở đâu?

a)

Trên vỉa hè

b)

Trong sân rộng

c)

Ở nhà bạn Quang

d)

Dưới lòng đường

100.

Tác hại của việc chơi bóng dưới lòng đường là gì?

a)

Dễ gây tai nạn cho người trên vỉa hè.

b)

Dễ gây tai nạn cho người dưới lòng đường

c)

Dễ gây tai nạn cho người tham gia giao thông và cho chính mình

d)

Gây tai nạn cho chính mình.

101.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

"Mai là học sinh lớp 3"

a)

Ai là học sinh lớp 3?

b)

Mai là gì?

c)

Mai là học sinh ở đâu?

d)

Mai làm gì?

102.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu thơ sau:

"Đám mây trắng xốp như bông

Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào".

a)

Đám mây, xốp, bông, đáy hồ

b)

Đám mây, bông, đáy

c)

mây, trắng, bông, hồ

d)

đám mây, bông, đáy hồ.

103.

Hình ảnh so sánh trong câu thơ sau là gì?

"Đám mây trắng xốp như bông

Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào".

a)

Đám mây - bông

b)

Đám mây trắng xốp như bông

c)

đám mây ngủ quên dưới đáy hồ

d)

đám mây trắng xốp

104.

Câu nào nêu đúng điểm đáng khen của Cô-rét-ti?

a)

Cô-rét-ti biết quý trọng tình bạn và rất độ lượng

b)

Cô-rét-ti ân hận và biết thương bạn

c)

Cô-rét-ti can đảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn.

105.

Nhóm từ nào chỉ tính nết của trẻ em?

a)

Thiếu nhi, đáng yêu, ngây thơ, hồn nhiên, thương yêu

b)

Đáng yêu, ngây thơ, giận hờn, thương yêu, hiếu thảo

c)

Đáng yêu, ngây thơ, hồn nhiên, ngoan ngoãn

106.

Câu sau thuộc kiểu câu gì?

"Những đàn bướm đang tung cánh, bay lượn giữa bầu trời xanh".

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

107.

Nhân vật "Bụi gai" ở trong bài tập đọc nào?

a)

Những chiếc chuông reo

b)

Ai có lỗi?

c)

Cô giáo tí hon

d)

Người mẹ

108.

Nội dung chính bài tập đọc "Người lính dũng cảm" là gì?

a)

Khi mắc lỗi phải biết nhận lỗi

b)

Khi mắc lỗi phải biết sửa lỗi

c)

Người nhận lỗi là người can đảm

d)

Khi mắc lỗi phải biết nhận lỗi, sửa lỗi. Người biết nhận lỗi và sửa lỗi là người can đảm.

109.

Số 735 được đọc là:

a)

A. Bảy trăm ba mươi năm

b)

B. Bảy ba lăm

c)

C. Bảy mươi ba mươi lăm

d)

D. Bảy trăm ba mươi lăm

110.

Giảm 21kg đi 3 lần được:

a)

A. 6kg

b)

B. 5kg

c)

C. 8kg

d)

D. 7kg

111.

Kết quả của phép tính 56 : 7 là:

a)

A. 8

b)

B. 9

c)

C. 10

d)

D. 11

112.

Lớp 3A có 42 bạn học sinh, trong đó có 19 bạn học sinh nam. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu bạn học sinh nữ?

a)

A. 13 học sinh

b)

B. 33 học sinh

c)

C. 23 học sinh

d)

D. 25 học sinh

113.

Mẹ có 24 gói bánh, mẹ cho Lan 1/4 số bánh. Số gói bánh mẹ còn lại là:

a)

A. 24 gói bánh

b)

B. 12 gói bánh

c)

C. 18 gói bánh

d)

D. 6 gói bánh