wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT Bổ trợ đa thức cho Mai

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Xác định bậc của đa thức 5x2y2x3y+x43x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

2.

Xác định bậc của đa thức 152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

3.

Xác định bậc của đa thức  3x4y+x3y43x5+13x^4y+x^3y^4-3x^5+1  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Xác định bậc của đa thức -2020

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có bậc

5.

Hãy thu gọn đa thức. 

a)
b)
c)
d)
6.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

7.

Đa thức thu gọn là:

a)

đa thức không còn hạng tử nào đồng dạng.

b)

đa thức gồm các đơn thức đồng dạng

c)

đa thức chỉ gồm 2 đơn thức

d)

Cả 3 đều sai

8.

Bậc của đa thức là:

a)

bậc của hạng tử có bậc thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

b)

bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

c)

bậc của hạng tử tự do

d)

Tổng số mũ của các biến.

9.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

10.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

11.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

12.

Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số

a)

-36

b)

-36a2b2

c)

36a2b2

d)

D. -36a2

13.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

14.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

15.

Cho các biểu thức như hình vẽ

( a là hằng số ). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

16.

Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x

a)

5x4 - x2 + 5x3 + 2x

b)

2x - x2 + 53 + 5x4

c)

5x4 + 5x3 + x2 - 2x

d)

5x4 + 5x3 - x2 + 2x

17.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

18.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

19.

Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được

a)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

b)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5

c)

Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

d)

Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4

20.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

21.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 không phải đơn thức

d)

Số 0 không phải đa thức

22.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

23.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.

d)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

24.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

25.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

26.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

27.

Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số

a)

-36

b)

-36a2b2

c)

36a2b2

d)

D. -36a2

28.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

29.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

30.

Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x

a)

5x4 - x2 + 5x3 + 2x

b)

2x - x2 + 53 + 5x4

c)

5x4 + 5x3 + x2 - 2x

d)

5x4 + 5x3 - x2 + 2x

31.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

32.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

33.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

34.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 không phải đơn thức

d)

Số 0 không phải đa thức

35.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.

d)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

36.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

37.

Nhân hai đơn thức  79x2yz4\frac{7}{9}x^2yz^4  và , ta được: 

a)

73x14y10z4-\frac{7}{3}x^{14}y^{10}z^4  

b)

73x9y11z4\frac{-7}{3}x^9y^{11}z^4  

c)

73x9y10z4-\frac{7}{3}x^9y^{10}z^4  

d)

73x14z4-\frac{7}{3}x^{14}z^4  

38.

(x+y)+(xy)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

39.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

40.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

41.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

42.

Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số

a)

-36

b)

-36a2b2

c)

36a2b2

d)

D. -36a2

43.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

44.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

45.

Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x

a)

5x4 - x2 + 5x3 + 2x

b)

2x - x2 + 53 + 5x4

c)

5x4 + 5x3 + x2 - 2x

d)

5x4 + 5x3 - x2 + 2x

46.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

47.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

48.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

49.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 không phải đơn thức

d)

Số 0 không phải đa thức

50.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.

d)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

51.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

52.

Nhân hai đơn thức  79x2yz4\frac{7}{9}x^2yz^4  và , ta được: 

a)

73x14y10z4-\frac{7}{3}x^{14}y^{10}z^4  

b)

73x9y11z4\frac{-7}{3}x^9y^{11}z^4  

c)

73x9y10z4-\frac{7}{3}x^9y^{10}z^4  

d)

73x14z4-\frac{7}{3}x^{14}z^4  

53.

(x+y)+(xy)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

54.
a)
b)
c)
d)
55.

Tổng của hai đơn thức ( -3x2 y) và (-x)2y là

a)

-4x2y

b)

-3x4y2

c)

-2x2y

d)

3x4y2

56.

Phần hệ số của đơn thức

a)

-1/3

b)

27

c)

-3

d)

9

57.

Cho (5x-3)-(x-4)=(x-2)-(x+3). Số x bằng

a)

0,5

b)

3/2

c)

5/4

d)

-1,5

58.
a)
b)
c)
d)
59.

Giá trị biểu thức x2 – y2 -2xy – 5 tại x =3, y = -3 là

a)

31

b)

13

c)

-5

d)

-23

60.
a)

Bậc 3

b)

Bậc -7

c)

Bậc -3

d)

Bậc 7

61.
a)

-8

b)

-3

c)

8

d)

-12

62.
a)
b)
c)
d)
63.
a)

4

b)

-1

c)

-1/2

d)

3

64.

Để cộng (trừ) hai đơn thức đồng dạng ta thực hiện:

a)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số.

b)

Cộng (trừ) phần biến với phần biến.

c)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số, cộng (trừ) phần biến với phần biến.

d)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số và giữ nguyên phần biến.

65.

Nhân hai đơn thức là:

a)

Nhân hệ số với hệ số và giữ nguyên phần biến.

b)

Nhân hệ số với hệ số, nhân phần biến với phần biến.

c)

Nhân hệ số với hệ số, nhân các biến giống nhau với nhau.

d)

Chỉ cần viết đơn thức gần nhau và không cần ghi  phép tính nhân giữa các đơn thức.

66.

Nhóm nào là các đơn thức đồng dạng:

a)

2x2y, -x2y, 2xy2   

b)

x, x2, x3

c)

abc2, 5abc2, -4abc2

d)

-15xy2z3, -4xy3z3, -xy2z2

67.

Bậc của đơn thức -4xy2z3 là:

a)

-4

b)

3

c)

5

d)

6

68.

Bậc của đa thức   x2yz4x3y2+13x2+15x^2yz-4x^3y^2+\frac{1}{3}x^2+\frac{1}{5}  là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

69.

Kết quả của phép tính 2x2y +x2y là:

a)

2x2y

b)

3x2y

c)

3x4y

d)

2x4y2

70.

Kết quả của phép tính 3xy2 - 7xy2 là:

a)

4xy2

b)

-4x2y4

c)

-4xy2

d)

4x2y2

71.

Kết quả thu gọn của đa thức 5x2 + 11x3 – 3x3 -1 + 8x3 – 10x2  là:

a)

15x2 + 8x3 -1 + 8x3

b)

16x3 - 5x2 – 1

c)

11x2 – 1

d)

11x3 – 1

72.

Đa thức nào là đa thức 1 biến?

a)

5x2 + 11x3 – 3x3 -1 + 8x3 – 10x2 

b)

12xy – 7xy + 5xy

c)

x3 + y3 + z3 – 2y3

d)

7y2 – 3y + 1

73.

Đa thức 6x5 + 7x3 – 3x + 2 có hệ số tự do là:

a)

6

b)

7

c)

-3

d)

2

74.

Các hạng tử của đa thức  x2yz – 4x3y2 – 3x2 + 5 lần lượt là:

a)

x2yz, -4x3y2, -3x2, 5

b)

x2yz, 4x3y2, -3x2, 5

c)

x2yz, -4x3y2, -3x2

d)

x2yz, -4x3y2, 3x2, 5

75.

Cho phép tính  (5x2y -5xy2 + xy) – (xy – x2y2 + 5xy2). Cách bỏ ngoặc nào sau đây là đúng?

a)

5x2y - 5xy2 + xy - xy – x2y2 + 5xy2

b)

5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 - 5xy2

c)

5x2y - 5xy2 + xy + xy – x2y2 + 5xy2

d)

5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 + 5xy2

76.

Muốn tính giá trị của đa thức 1 biến nên thực hiện theo cách nào?

a)

Thu gọn đa thức rồi mới thay giá trị.

b)

Sắp xếp đa thức theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của biến rồi mới thay giá trị.

c)

Thu gọn, sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của biến rồi mới thay giá trị.

d)

Thay giá trị cho trước của biến vào đa thức rồi tính.

77.

Kết quả sắp xếp đa thức 2x2 + 4x3 – 5x6 – 4x – 1 theo lũy thừa giảm dần của biến là:

a)

5x6 + 4x3 + 2x2 + 4x - 1

b)

-5x6 + 4x3 + 2x2 - 4x - 1

c)

-5x6 + 4x3 + 2x2 + 4x - 1

d)

-5x6 - 4x3 + 2x2 + 4x - 1

78.

Đa thức 1 biến -5x6 – 4x3 + 2x2 + 4x – 1 có bậc là:

a)

6

b)

11

c)

12

d)

10

79.

Hệ số tự do của đa thức x2yz – 4x3y2 – 3x2 - 2 là:

a)

1

b)

5

c)

-2

d)

3

80.

Cho đa thức A(x) = 2x5 - 3x4 + x2 + x - 1. Giá trị A(1) =…

a)

1

b)

0

c)

8

d)

-1

81.

Cách viết đầy đủ từ lũy thừa bậc cao nhất đến lũy thừa bậc 0 của đa thức P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x + 0,5 là:

a)

6x5 + 0x4 + 7x3 – 3x + 0,5

b)

6x5 + 0x4 + 7x3 + 0x2 –3x + 0,5

c)

6x5 + 7x3 – 3x + 0,

d)

6x5 + 7x3 + 0x2 –3x + 0,5

82.

Cho đa thức P(x) = x2 + x4 + x6 + …+ x100. Tính P(1) =…

a)

1

b)

-1

c)

50

d)

99

83.

Cho đa thức Q(x) = -x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y +2015. Đa thức nào sau đây có tổng với đa thức Q(x) là một đa thức 0?

a)

x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015

b)

x2y5 - 3y3 – 3x3 + x3y + 2015

c)

-x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y + 2015

d)

-x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015

84.
a)
b)
c)
d)
85.

Tổng của thức đơn thức (-3x 2 y) và (-x) 2 y is

a)

-4x 2 năm

b)

-3x 4 y 2

c)

-2x 2 năm

d)

3x 4 y 2

86.

The number of menu method

a)

-1/3

b)

27

c)

-3

d)

9

87.

Cho (5x-3) - (x-4) = (x-2) - (x + 3). Number x bằng

a)

0,5

b)

3/2

c)

5/4

d)

-1,5

88.
a)
b)
c)
d)
89.

Biểu thức giá trị x 2 - y 2 -2xy - 5 tại x = 3, y = -3 is

a)

31

b)

13

c)

-5

d)

-23

90.
a)

Bậc 3

b)

Bậc-7

c)

Bậc -3

d)

Bậc 7

91.
a)

-số 8

b)

-3

c)

số 8

d)

-12

92.
a)
b)
c)
d)
93.
a)

4

b)

-1

c)

-1/2

d)

3

94.

Xác định bậc của đa thức 5x2y2x3y+x43x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

95.

Xác định bậc của đa thức 152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

96.

Xác định bậc của đa thức  3x4y+x3y43x5+13x^4y+x^3y^4-3x^5+1  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

97.

Xác định bậc của đa thức -2020

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có bậc

98.

Hãy thu gọn đa thức. 

a)
b)
c)
d)
99.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

100.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3x3xy2+xy+6P=x^2y+x^3-xy^2+3-x^3-xy^2+xy+6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3

b)

2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9

c)

2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3

101.

Đa thức thu gọn là:

a)

đa thức không còn hạng tử nào đồng dạng.

b)

đa thức gồm các đơn thức đồng dạng

c)

đa thức chỉ gồm 2 đơn thức

d)

Cả 3 đều sai

102.

Bậc của đa thức là:

a)

bậc của hạng tử có bậc thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

b)

bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

c)

bậc của hạng tử tự do

d)

Tổng số mũ của các biến.

103.

(x+y)+(xy)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

104.

Hiệu của hai đa thức A=x+yA=x+yB=xyB=x-y là:

a)

2x2x  

b)

2y2y  

c)

2x-2x  

d)

2y-2y  

105.

Tìm đa thức M,M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2xy.M+\left(x^2+y^2\right)=5x^2+3y^2-xy.  

a)

4x2+2y24x^2+2y^2  

b)

4x2+2y2xy4x^2+2y^2-xy  

c)

xy-xy  

d)

4x2+2y2+xy4x^2+2y^2+xy  

106.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D