wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn toán 3

Total questions: 110

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Một năm có bao nhiêu tháng?

a)

10 tháng

b)

11 tháng

c)

12 tháng

d)

13 tháng

2.

Tháng 2 có bao nhiêu ngày?

a)

28 ngày

b)

29 ngày

c)

28 hoặc 29 ngày

d)

30 ngày

3.

Tháng 1 có bao nhiêu ngày?

a)

30 ngày

b)

31 ngày

4.

Tháng 3 có bao nhiêu ngày

a)

3o ngày

b)

31 ngày

5.

Số ngày trong tháng 6 là bao nhiêu?

a)

30 ngày

b)

31 ngày

6.

Tháng 7 có bao nhiêu ngày?

a)

30 ngày

b)

31 ngày

7.

Tháng 10 là tháng có bao nhiêu ngày?

a)

31 ngày

b)

30 ngày

8.

Tháng 11 có bao nhiêu ngày?

a)

30 ngày

b)

31 ngày

9.

Quan sát tờ lịch tháng Tám năm 2020. Ngày 19/8 là thứ mấy?

a)

thứ hai

b)

thứ ba

c)

thứ tư

10.

Ngày cuối cùng của tháng 8 năm 2020 là thứ mấy?

a)

thứ bảy

b)

chủ nhật

c)

thứ hai

11.

Tháng 8 năm 2020 có mấy ngày chủ nhật. Ngày chủ nhật cuối cùng là ngày nào?

a)

Có 5 ngày chủ nhật. Ngày cuối cùng là ngày 31

b)

Có 5 ngày chủ nhật. Ngày cuối cùng là ngày 30

c)

Có 4 ngày chủ nhật. Ngày cuối cùng là ngày 30

d)

Có 4 ngày chủ nhật. Ngày cuối cùng là ngày 31

12.

Một năm có bao nhiêu tháng có 31 ngày?

a)

6 tháng

b)

7 tháng

13.

Trong một năm, có mấy tháng có 30 ngày?

a)

4 tháng

b)

5 tháng

14.

Hoa phàn nàn với bạn: " Các bạn sướng thật, mỗi năm có một ngày sinh nhật còn tớ thì cứ phải đợi 4 năm mới có một ngày sinh nhật." Đố em biết, sinh nhật của bạn Hoa là ngày nào?

a)

28/2

b)

29/2

c)

30/2

15.

Ngày 29 tháng 5 là chủ nhật thì ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là thứ mấy?

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Ba

c)

Thứ Tư

d)

Thứ Năm

16.

Hoa có 45 cái kẹo. Hoa chia cho Hồng 13\frac{1}{3}  số kẹo Hoa có. Hỏi Hoa còn bao nhiêu cái kẹo?

a)

15

b)

30

c)

45

d)

60

17.

x ×4=76x\ \times4=76  

x = ...x\ =\ ...  



(a)  

18.

Cô giáo có 75 quyển vở, cô giáo tặng cho Lan  13\frac{1}{3}  số quyển vở đó. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu quyển vở?

a)

25

b)

35

c)

25 quyển vở

d)

50 quyển vở

19.

8561 dm - 2167 dm + 184 dm =....

a)

5575 dm

b)

5576 dm

c)

5577 dm

d)

6578 dm

20.

2689 + 4590 +1000 =....

a)

8279

b)

4569

c)

74523

d)

15369

21.

Một giờ có 60 phút. Vậy  14\frac{1}{4}  giờ là:

a)

15 giờ

b)

15 phút

c)

20 giờ

d)

20 phút

22.

Điền dấu: >; <; =

1999 ... 2001

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Điền dấu: >; <; =

5544 ... 5000 + 500 + 50 + 4

a)

>

b)

<

c)

=

24.

1 giờ 10 phút ... 65 phút

a)

>

b)

<

c)

=

25.

hoàn thành nốt phần đọc số: 6155

Sáu nghìn một trăm năm mươi ...

(a)  

26.

70 dm 3 cm = .... cm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

703

27.

3000 + x + 20 + 6 = 3426

x =?

a)

4000

b)

40

c)

400

28.

Số dư của phép chia 369 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

9

29.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

30.

Trung điểm của đoạn AB bằng bao nhiêu:

(a)  

31.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

32.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

33.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

34.

Ngày 29 tháng 4 là ngày thứ năm. Ngày 01 tháng 5 cùng năm đấy là ngày

a)

Chủ nhật

b)

Thứ bảy

c)

Thứ sáu

d)

Thứ tư

35.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

36.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 15 phút

b)

9 giờ 15 phút

c)

3 giờ 40 phút

37.

Năm nay mẹ 30 tuổi, con 5 tuổi. Hỏi cách đây 2 năm thì mẹ hơn con bao nhiêu tuổi?

a)

35 tuổi

b)

31 tuổi

c)

37 tuổi

d)

25 tuổi

38.

Số gồm: 6 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 7 đơn vị là số nào dưới đây:

a)

60 437

b)

64 037

c)

64 307

d)

64 370

39.

Làm tròn số sau đến hàng chục nghìn:

56 768

a)

56 000

b)

50 000

c)

60 000

40.

Tìm số tròn nghìn ở giữa số 9068 và 11982.

a)

10000 và 12000

b)

9000 và 10000

c)

10000 và 11000

d)

11000 và 12000

41.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

102

b)

101

c)

123

42.

Đổi: 7m 3 cm = ....... cm?

a)

73

b)

703

c)

10

43.

8 x 7 <... x 8

a)

7

b)

5

c)

8

d)

6

44.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

192

b)

902

c)

912

45.

Số dư của phép chia 38 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

46.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

47.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4hm = .........................m

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

4

48.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

180

c)

150

49.

63 : 7 = ?

(a)  

50.

54 : 9 = ...?

(a)  

51.

56 : 8 =?

(a)  

52.

24 : 6 = ?

(a)  

53.

14 : 3 dư mấy ?

(a)  

54.

23 : 5 dư mấy ?

(a)  

55.

29 : 4 dư mấy ?

(a)  

56.

1m 12cm =....cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :

a)

122

b)

112

c)

1012

d)

222

57.

Một hình vuông có chu vi 6m 4cm. Tính độ dài cạnh hình vuông đó.

a)

16cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

151cm

58.

15\frac{\text{1}}{\text{5}} giờ =....phút. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :

a)

12

b)

15

c)

60

d)

10

59.

Mua 5kg gạo phải trả 40000 đồng. Hỏi cần mua 9kg gạo như thế phải trả bao nhiêu tiền?

a)

62 000 đồng

b)

72 000 đồng

c)

80 000 đồng

d)

200 000 đồng

60.

Giá trị biểu thức 15840 – 8795 : 5 là:

a)

1409

b)

13081

c)

14081

d)

12457

61.

Một cửa hàng lần thứ nhất nhận về 2450kg đường, lần thứ hai nhận về 1245kg đường. Cửa hàng đã bán đi 1/5 số đường đó. Hỏi cửa hàng đã bán đi bao nhiêu ki-lô-gam đường?

a)

730kg

b)

739kg

c)

740kg

d)

456kg

62.

147 + x x 3 = 1503. Giá trị của x là:

a)

450

b)

452

c)

454

d)

434

63.

Một hình chữ nhật có chu vi 19m 6dm. Chiều rộng 4m 4dm. Tính chiều dài hình chữ nhật đó.

a)

98m

b)

54m

c)

44m

d)

152m

64.

Có 48 cái bút xếp đều vào 6 hộp. Hỏi có 1248 cái bút thì xếp vào được bao nhiêu hộp như thế?

a)

146 hộp

b)

148 hộp

c)

156 hộp

d)

8 hộp

65.

Hiệu của hai số bằng 4784. Nếu số bị trừ giảm đi 15 đơn vị, thêm vào số trừ 5 đơn vị thì hiệu hai số lúc này là bao nhiêu?

a)

4727

b)

4804

c)

4774

d)

4764

66.

275 + 381 - 75 + 19 = ...

(a)  

67.

156 - 34 + 44 - 66 - 50 = ...

(a)  

68.

555 - 112 x 4 = ...

(a)  

69.

1m12cm = (a)   cm

70.

3m3dm = (a)   cm

71.

4km15m = ... m

(a)  

72.

Một hình vuông có chu vi 6m4cm. Tính độ dài cạnh hình vuông đó.

(a)  

73.

Một hình chữ nhật có chu vi 19m6dm. Chiều rộng 4m4dm. Tính chiều dài hình chữ nhật đó.

(a)  

74.

Có 420kg gạo đụng vào 1 tải to và 5 tải nhỏ như nhau. Biết 1 tải to đựng 150kg gạo. Hỏi mỗi tải nhỏ đụng bao nhiêu ki - lô - gam gạo?

(a)  

75.

Có 2 xe chở hàng, xe thứ nhất chở được 23476kg, xe thứ hai chở bằng 12\frac{1}{2}  xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki - lô - gam hàng?

(a)  

76.

1234 x 2 .... 1234 x 3. Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

77.

7 dm 30 cm = .... cm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

78.

Tháng 4 có bao nhiêu ngày?

a)

31 ngày

b)

30 ngày

c)

28 ngày

79.

2424 : 2 .... 2424 : 4 Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

80.

Người ta đếm được một đàn gà có 4220 chân. Vậy đàn gà đó có bao nhiêu con gà?

a)

8440 con gà

b)

211 con gà

c)

2110 con gà

81.

Hình trên có bao nhiêu góc vuông ?

a)

6

b)

5

c)

4

82.

y x 5 = 1360. Vậy y bằng mấy?

a)

270

b)

272

c)

276

83.

2 ngày 2 giờ = .... giờ. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

48

b)

50

c)

52

84.

Hôm qua là Chủ nhật vậy ngày mai là thứ mấy?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

85.

Chu vi mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 1306 m là:

a)

5224

b)

2612 m

c)

5224 m

86.

Giá trị của biểu thức 3256 : 8 x 0 là:

a)

0

b)

407

c)

4070

87.

Số dư của phép chia 3158 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

88.

CÂU 1: 5 x 7+ 245 =?

a)

280

b)

248

c)

295

89.

Câu 16: Môt cửa hàng ngày thứ nhất bán được 237kg ngô. Ngày thứ hai cửa hàng bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 108kg. Hói cå hai ngày của hàng bán được bao nhiêu kilô-gam ngô?

a)

a/ 345kg

b)

b/ 482kg        

c)

    c/ 582kg          

d)

     d/ 245kg

90.

Câu 17: Chủ nhật là ngày 4 của một tháng. Hỏi thứ Ba của tháng đó có những ngày

        

a)

  a/ 29, 6, 13, 20

b)

b/ 8, 15, 22, 29

c)

c/ 7, 14, 21, 28 

d)

d/ 6, 13, 20, 27

91.

Câu 18: Cây cau cao 6m, cây nhãn cao 50dm. Tổng chiều cao của cây cau và cây nhãn là bao nhiêu?

a)

a/ I Idm

b)

b/ 11m

c)

c/ 56m

d)

d/ 56dm

92.

Câu 16: 10:2 x9 = ?

a)

45

b)

28

c)

18

93.

Câu 16: 463 + 308 - 225 = ?

a)

546

b)

456

c)

564

94.

Câu 16: Có bao nhiêu số có 3 chữ số sao cho tổng chữ số hàng träm với chữ số hàng chục bằng tổng chữ số hàng chục với chữ số hàng đơn vị và bằng 8?

        

a)

a/ 10 số               

b)

b/ 6 số                 

c)

c/ 4 số

d)

d/ 8 số

95.

Câu 2: 45 : 5 + 54 = ?

a)

82 - 19

b)

59

c)

57

d)

56

96.

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 5km x 8 =......km

a)

40

b)

45

c)

35

d)

20

97.

Câu 4: 5kg x 5 + 38kg = 25kg + 38kg = . ...kg. Số cần điền vào chỗ trống là•

a)

63

b)

65

c)

60

d)

68

98.

Câu3: 5 x 5 Kêt quå cúa phép tính trên là:

a)

25

b)

20

c)

35

d)

40

99.

Câu 6: Một đường gấp khúc gồm hai đoạn thẳng Có độ dài lần lượt là 31cm và

99cm. Tính độ dài đường gấp khúc đó.

a)

a/ 12dm     

b)

   b/ 130dm    

c)

  c/ 13dm     

d)

   d/ 120dm

100.

Câu 7: Tuấn phåi hoàn thành 20 bài tập về nhà trong 2 ngày cuối tuần. Hỏi mỗi ngày Tuần phåi làm bao nhiêu bài tập về nhà? (Biết số bài tập cần làm mỗi ngày như nhau).

Trå lði• .......... bài tâp.

a)

10

b)

12

c)

15

d)

2

101.

Câu 8: Ðiền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

2 x 8 +47 . . . 28 + 34

a)

>

b)

<

c)

=

102.

Câu 9: Tìm số Có 3 chữ số mà hiệu của chữ số hàng träm và chữ số hàng chục bằng 1, còn hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 8.

Trå lði: Số cần tìm là........

a)

980

b)

890

c)

990

103.

Câu 10: Số Có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 10 là hiệu hai chữ số bäng 0 là:

a)

55

b)

11

c)

22

104.

Câu 11: Kho A Có 542kg bột mì. Kho B Có ít hơn kho A 207kg. Hói cå hai kho Có bao nhiêu ki-lô-gam bột mì?

a)

877

b)

888

c)

675

105.

Câu 12: Mẹ có 15 quå táo, muốn chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quå táo?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

9

106.

Câu 13: Näm nay anh 17 tuổi, em 12 tuổi. Hỏi 10 näm nữa, anh hơn em bao nhiêu tuổi?

a)

a/ 27 tuổi     

b)

b/ 15 tuổi    

c)

  c/ 22 tuổi   

d)

   d/ 5 tuổi

107.

Câu 14: Trong rổ có 30 viên bi trong đó có 7 viên bi xanh, 8 viên bi đỏ, 9 viên bi vàng, còn lai là bi đen. Hói Quang phåi lấy ít nhất bao nhiêu viên bi để trong những viên bi lấy ra chắc chắn có 1 viên bi đen?

         

a)

a/ 25 viên             

b)

b/ 28 viên            

c)

c/ 6 viên              

d)

d/ 10 viên

108.

Câu 15: Me chia đều 50 quå trứng vào 5 rổ. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

a/ Mỗi rổ có nhiều hơn 10 quå trúng.

b)

c/ Mỗi rổ có ít hơn 10 quå trứng.

c)

b/ Mỗi rổ có ít hơn 9 quå trứng.

d)

d/ Mỗi rổ có nhiêu hơn 9 quå trúng.

109.

Câu 14: Từ các chữ số 3, 5, 7 nguði ta Có thể viết được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau lớn hơn 40? Trå lði: Viết được. . . ....số.

a)

4

b)

5

c)

6

110.

Câu 15: Ðoạn dây thứ nhất dài 12m, đoạn dây thứ hai dài 48dm. Ðoạn dây thứ nhất dài hơn đoạn dây thứ hai..... cm?

a)

720

b)

700

c)

675