wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bé - Đề 3 - Toán + TV

Total questions: 108

Worksheet time: 27hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Bé đã sẵn sàng chưa?

a)

Sẵn sàng

b)

Chưa sẵn sàng

2.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau?

a)

22

b)

10

c)

11

d)

99

3.

Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số giống nhau và số bé nhất có hai chữ số. Phép tính của bài toán là:

a)

98 - 11 = 87

b)

99 - 10 = 89

c)

99 - 11 = 88

4.

Những phép tính nào sau đây có hiệu bằng 35:

40 - 5; 66 - 5; 55 - 20; 85 - 40.

a)

55 - 20; 66 - 5

b)

85 - 40; 40 - 5

c)

40 - 5; 55 - 20

5.

Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 13 ?

a)

A. 90

b)

B. 92

c)

C. 94

d)

D. 95

6.

56 + 27 =?

a)

73

b)

63

c)

83

d)

38

7.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

8.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

9.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

10.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

11.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

12.

số liền trước của 90 là

a)

91

b)

81

c)

89

13.

Các số tròn chục là

a)

10, 20, 30, ...

b)

11, 21, 31,...

c)

0, 2, 4, 6, ....

14.

Số liền sau của 99 là

a)

98

b)

99

c)

100

15.

Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính:

98 – …. = 90 là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

16.

Kết quả của phép tính 35 + 55 là:

a)

66

b)

88

c)

77

d)

99

17.

Số liền sau của 22 là :

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

18.

Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn lan 16 bông hoa. Hỏi Liên hái được bao nhiêu bông hoa?

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

19.

100 – 28 = ?

a)

70

b)

72

c)

74

d)

76

20.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

89

b)

44

c)

66

d)

99

21.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

22.

79 - 9 = 70

Số 9 được gọi là?

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

d)

Hiệu

23.

48 + 21 = 69. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Năm nay cô em 27 tuổi, em 7 tuổi. Hỏi em ít hơn cô em bao nhiêu tuổi?

a)

27 tuổi

b)

7 tuổi

c)

20 tuổi

25.

Mẹ mua 10 cái bánh, ba mua thêm 6 cái bánh nữa. Hỏi cả ba và mẹ mua bao nhiêu cái bánh?

a)

16 cái bánh

b)

4 cái bánh

c)

10 cái bánh

26.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm:

46 ..... 39

a)

>

b)

<

c)

=

27.

10cm = .......dm

a)

1

b)

10

28.

34dm + 30dm - 4dm = .......

a)

60

b)

60cm

c)

60dm

29.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm:

1dm ....... 10cm + 5cm

a)

>

b)

<

c)

=

30.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

31.

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

32.

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao (a)   cm.

33.

Lớp 2E có 26 học sinh nữ, số học sinh nam của lớp ít hơn số học sinh nữ 4 bạn. Hỏi lớp 2E có bao nhiêu học sinh Nam?

Trả lời:

Số học sinh nam của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

28

b)

30

c)

22

d)

21

34.

Tổ 1 gấp được 11 con thuyền, tổ hai gấp ít hơn tổ 1 là 6 con thuyền. Hỏi tổ hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

35.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

36.

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

37.

Tổ 1 trồng được 18 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 5 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời:

Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.

a)

5

b)

18

c)

13

d)

23

38.

Lan có 14 chiếc bút màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

39.

Đào có 15 quyển truyện tranh. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

40.

Lan có 7 bông hoa, Bình có nhiều hơn Lan 5 bông hoa. Hỏi Bình có bao nhiêu bông hoa ?

a)

2 bông hoa

b)

9 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

15 bông hoa

41.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Búp bê

c)

khám bệnh

42.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2.

b)

Em đang học lớp 2.

c)

Em đang quét nhà.

43.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, yêu mẹ.

b)

hát, đi, ăn

c)

ăn, múa, xanh nhạt

44.

Nhìn tờ lịch và viết thứ nào?

a)

Thứ Năm ngày 25 tháng 7 năm 2021

b)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 9 năm 2021

c)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 8 năm 2021

45.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

46.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

47.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

chải tóc, đánh răng

d)

ánh mai

48.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

49.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

50.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

51.

Tìm từ chỉ sự vật trong các từ dưới đây.

a)

gắn bó

b)

nhớ thương

c)

cây lúa

52.

Những từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

quyển sách

b)

học sinh

c)

lễ phép

d)

cô giáo

53.

Từ chỉ hoạt động trong tranh là:

a)

kéo co

b)

vẽ tranh

c)

đá cầu

d)

ca hát

54.

Đâu là câu nêu hoạt động của học sinh ở trường?

a)

An và Nam là học sinh lớp 2A

b)

Thắng và Tuấn đang tưới cây ở vườn trường.

c)

Mẹ em đang nấu cơm.

d)

Thầy giáo đang giảng bài.

55.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống:

"Các bạn nam đang ________ bóng đá."

a)

đọc

b)

chơi

c)

chạy

d)

múa

56.

Từ nào không chỉ người?

a)

bộ đội

b)

cô giáo

c)

công an

d)

bóng đá

57.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

58.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

59.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

60.

Từ nào KHÔNG chỉ đồ vật ?

a)

gối

b)

chăn màn

c)

vườn

d)

nhanh nhẹn

61.

Những từ chỉ con vật là:

a)

con cáo

b)

con gấu

c)

quần áo

d)

màu xanh

62.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

63.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

64.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

65.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

66.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

67.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

68.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

69.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

70.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

71.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

72.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A2.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

73.

a)

cá ngừ

b)

củ nghệ

c)

quế

74.

a)

nghĩ

b)

nghủ

c)

ngủ

75.

ng/ ngh?


nghi ....ờ

a)

ng

b)

ngh

76.
a)

phố xá

b)

ngõ nhỏ

c)

bờ hồ

77.

ng/ ngh?


.....ỉ lễ

a)

ng

b)

ngh

78.
a)

Bé Nga bị ngã.

b)

Bé Nga đi chợ.

c)

Bé Nga đi ra phố.

79.

Điền ng hay ngh:

mong ......óng

a)

ng

b)

ngh

80.

Điền g hay r:

rõ .....àng

a)

g

b)

r

81.

Điền ng hay ngh:

........iên cứu

a)

ng

b)

ngh

82.

Điền ch hoặc tr :

đồ .....ơi

a)

ch

b)

tr

83.

Điền ch hoặc tr :

......ong .....óng

a)

ch - ch

b)

tr - tr

84.

Điền ch hoặc tr :

......uồn ......uồn

a)

ch - ch

b)

tr - tr

85.

Điền ch hoặc tr :

mặt ......ời

a)

ch

b)

tr

86.

Điền ch hoặc tr:

hình ......òn

a)

ch

b)

tr

87.

Điền ch hoặc tr :

cái ........ống

a)

ch

b)

tr

88.

Điền ch hoặc tr :

nói .....uyện

a)

ch

b)

tr

89.

Điền g hay gh:

cái ...ế

(a)  

90.

Điền s hay x:

dòng ...uối

(a)  

91.

Điền s hay x:

sạch ...ẽ

(a)  

92.

Điền s hay x:

xúc ...ắc

(a)  

93.

Điền c hoặc k

cái ...éo

(a)  

94.

Điền c hoặc k

thước ...ẻ

(a)  

95.

Điền c hoặc k

...ặp sách

(a)  

96.

Điền c hoặc k

con ...ông

(a)  

97.

Điền c hoặc k

...iểm tra

(a)  

98.

Điền ch hoặc tr

quả ...uối

(a)  

99.

Điền s hoặc x :

chia .....ẻ

a)

s

b)

x

100.

Điền en hoặc eng :

áo l........

a)

en

b)

eng

101.

Từ nào viết đúng chính tả:

a)

dế mèn

b)

dế mèng

c)

giế mèng

102.

Từ nào viết đúng chính tả:

a)

đường phèng

b)

đườn phèn

c)

đường phèn

103.

Từ nào viết đúng chính tả:

a)

len keng

b)

leng keng

c)

leng ken

d)

len ken

104.

...a đời

a)

gi

b)

d

c)

r

105.

Tìm từ viết đúng:

(Phân biệt r/d//gi)

a)

tranh giành

b)

Để giành

c)

Dỗ rành

106.

Điền vào chỗ chấm: x hoặc s


…inh …ắn

a)

S, x

b)

X, x

c)

S, s

d)

X, s

107.

Điền vào chỗ chấm: r/d/gi


Tiếng …ao

a)

rao

b)

giao

c)

dao

108.

Điền vào chỗ chấm:


Gió đưa cành … la đà

Tiếng chuông Trấn Vũ, canh gà Thọ Xương.

a)

trúc

b)

chúc