wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA MÔN TOÁN

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

2.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

3.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

4.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

5.
a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

d)

12/25

6.

a)

23/50

b)

24/30

c)

4/20

d)

24/60

7.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

8.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

9.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

10.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

11.

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

12.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

13.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

14.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

15.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
23+53=\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=  ?

a)

76\frac{7}{6}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

73\frac{7}{3}   

d)

33\frac{3}{3}  

16.

Chọn cách trình bày đúng nhất

a)

23+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{3}

b)

23+53=2+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3}=\frac{7}{3}

c)

23+53=2+53+3=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3+3}=\frac{7}{6}

d)

23+53=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{6}

17.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa

18.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
9434=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

a)

9434=934=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

b)

9434=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

c)

9434=9344=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

d)

9434=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

19.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

450m2450m^2  

d)

90m290m^2  

20.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

21.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

22.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

23.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

24.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

25.

Kết quả của phép tính:

62 975 – 24 138 = …?

(a)  

26.

Điền dấu so sánh thích hợp.
58 ....  97\frac{5}{8}\ ....\ \ \frac{9}{7}  

a)

<

b)

>

c)

=

27.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

28.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

29.

Tìm x : 71 + 5 x 71 -5 x 71 - 8 x 71 + 18

(a)  

30.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

31.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

a)

1112\frac{11}{12}

b)

610\frac{6}{10}

c)

315\frac{3}{15}

d)

217\frac{21}{7}

32.

Có mấy cách để so sánh hai phân số khác mẫu số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Chọn cách so sánh hai phân số khác mẫu số.

a)

So sánh cùng tử số

b)

So sánh cùng mẫu số

c)

So sánh với 1

d)

Rút gọn rồi so sánh

e)

Quy đồng mẫu số rồi so sánh

34.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

35.

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1315\frac{13}{15}

d)

35\frac{3}{5}

36.

Phép tính: 47 x 11 = ?

a)

417

b)

471

c)

517

d)

571

37.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

38.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

39.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

40.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

1 dag = ....?

a)

10kg

b)

10hg

c)

1 yến

d)

10 g

41.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

1 hg =.....?

a)

10g

b)

10dag

c)

10kg

d)

10tấn

42.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

10 g =

a)

10dag

b)

1g

c)

1dag

d)

1hg

43.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

2kg 300g= ......... g

a)

230hg

b)

2300g

c)

2300dag

d)

230g

44.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

2kg 30g= ......... g

a)

2030hg

b)

2300g

c)

2030dag

d)

2030g

45.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

8hg= ......... dag

a)

80g

b)

8g

c)

80dag

d)

800dag

46.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

7kg= ......... g

a)

70g

b)

700g

c)

7000dag

d)

7000g

47.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

48.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

49.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

50.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

51.

5 tấn = kg

a)

50

b)

5000

c)

500

52.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

53.

200 tạ = ... kg

a)

20

b)

20 000

c)

2000

d)

2100\frac{2}{100}

54.

2500kg = ... tạ

a)

250

b)

25

c)

2500

d)

25100\frac{25}{100}

55.

4008g = ...kg ... g

a)

40kg 8g

b)

4kg 8g

c)

400kg 8g

d)

4kg 800g

56.

Đổi: 4cm =....mm?

a)

4

b)

40

c)

400

d)

10

57.

Điền dấu thích hợp:

2m....15dm

a)

>

b)

<

c)

=

58.

1 km = ......m

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

59.

700 cm = .....m

a)

7

b)

70

c)

700

d)

7000

60.

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XIX

c)

XVIII

d)

XVII

61.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp: 

14\frac{1}{4}  giờ = ... phút

(a)  

62.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:

1 thế kỉ rưỡi = ... năm

(a)  

63.

1 năm nhuận = ... ngày

a)

365

b)

367

c)

366

d)

364

64.

2 thế kỉ = ... năm

a)

200

b)

2000

c)

20000

d)

20

65.

1 ngày 13 giờ = ... giờ

a)

14

b)

25

c)

37

d)

73

66.

14 ngày = ... tuần lễ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

67.

2 năm rưỡi = ... tháng

a)

24

b)

12

c)

36

d)

30

68.

7 X 8 = ...

a)

54

b)

56

c)

65

d)

48

69.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.

Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày ..…………tháng 3.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

71.

Chuyển thành phép nhân:
3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

5×35\times3  

b)

3×43\times4  

c)

3×53\times5  

d)

3×4+33\times4+3  

72.

What time is it?

a)

12:00

b)

10 a . m

c)

21:00

d)

22 p. m

73.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

74.

Doremon mang đến 20 cái bánh mi, chia đều cho 5 bạn, hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu cái bánh mì ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

25

75.

Tổng chiều dài và chiều rộng là :

a)

Chu vi Hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi Hình chữ nhật

76.

4m 4 dm = ................... cm.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

440

b)

44

c)

404

d)

444

77.

Số lẻ liền sau số 2007 là:

a)

2008

b)

2009

c)

2017

d)

2005

78.

Nhà em có 24 con gà. Số vịt nhiều hơn 13\frac{1}{3} số gà là 2 con. Hỏi nhà em có bao nhiêu con vịt?

a)

8 con

b)

10 con

c)

12 con

d)

22 con 

79.

Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

33 tuổi

b)

35 tuổi

c)

34 tuổi

d)

25 tuổi

80.

Viết số: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm linh chín

a)

9003790

b)

90037290

c)

900370290

d)

900370209

81.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

82.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

83.

Giá trị của biểu thức 3256 : 8 x 0 là:

a)

0

b)

407

c)

4070

84.

Số 86 630 đọc là?

a)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm linh ba.

b)

Tám sáu nghìn sáu trăm linh ba.

c)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

d)

Tám sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

85.

Kết quả của phép tính: 5000 + 200 + 60 + 4 = ?

a)

50264

b)

52604

c)

5642

d)

5264

86.

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2005; .....; 2015;.....; .....; .....; 2035

a)

2005; 2015; 2020; 2028; 2029; 2030; 2035

b)

2005; 2015; 2015; 2025; 2030; 2035

c)

2005; 2010; 2015; 2020; 2025; 2030; 2035

d)

2005; 2010; 2015; 2020; 2030; 2031; 2035

87.

Bạn nào đọc số: 12 384 đúng nhỉ?

a)

An đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám bốn.

b)

Đức đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám mươi tư.

c)

Nam đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám tư.

d)

Mai đọc là: Mười hai ba trăm tám bốn.

88.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

27469 ............. 27470

a)

>>

b)

<<

c)

==

89.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

30 000 ........... 29 000 + 1000

a)

>>

b)

<<

c)

==

90.

Ba số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

2935; 3914; 2945

b)

8763; 8843; 8853

c)

6840; 8640; 4860

d)

3689; 3699; 3690

91.

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

41 590; 41 800; 42 360; 41 785

a)

41 590

b)

41 800

c)

42 360

d)

41 785

92.

Tính nhẩm:

50 000 + 20 000 = ?

a)

30 000

b)

50 000

c)

70 000

d)

90 000

93.

Tính nhẩm: 12 000 x 2 = ?

a)

36 000

b)

24 000

c)

68 000

d)

22 000

94.

Kết quả của phép tính: 25 968 : 6 = ?

a)

3214

b)

2869

c)

5013

d)

4328

95.

412 x 5 = 3260 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

80 000 - 64 000 = ?

a)

14 000

b)

16 000

c)

24 000

d)

26 000

97.

3 người ăn 3 quả táo trong thời gian 3 phút. Hỏi 8 người ăn 8 quả táo trong bao nhiêu phút

a)

5 phút

b)

6 phút

c)

2 phút

d)

3 phút

98.

Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ như thế mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

a)

20 ngày

b)

9 ngày

c)

15 ngày

d)

25 ngày

99.

Người ta đếm được một đàn gà có 4220 chân. Vậy đàn gà đó có bao nhiêu con gà?

a)

8440 con gà

b)

211 con gà

c)

2110 con gà

100.

Hình trên có bao nhiêu góc vuông ?

a)

6

b)

5

c)

4

101.

2 ngày 2 giờ = .... giờ. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

48

b)

50

c)

52

102.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

103.

Điền vào chỗ trống: 2m 3 cm = … cm

a)

23

b)

32

c)

230

d)

203

104.

1m + 15 dm = ...

a)

16 dm

b)

25 dm

c)

15 dm

d)

15 m

105.

Tích của số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số và 2 là:

a)

1001

b)

2002

c)

3003

d)

5005

106.

Có 45 cái bánh xếp đều vào 5 đĩa. Hỏi để đựng hết 63 cái bánh thì cần ít nhất bao nhiêu cái đĩa như thế ?

a)

A. 7 cái bánh

b)

B. 7 cái đĩa

c)

C. 6 cái đĩa, thừa 6 cái bánh

d)

D. 9 cái đĩa

107.

Cô Hoa mua 2 gói bánh và 1 gói kẹo, biết một gói kẹo nặng 120g và một gói bánh nặng 200g. Hỏi cô Hoa mua tất cả bao nhiêu gam bánh và kẹo?

a)

520g

b)

440g

c)

520kg

d)

400g

108.

Hoa mua 2 cây bút, mỗi cây bút giá 4000 đồng. Hoa đưa cô bán hàng 10 000 đồng. Vậy cô bán hàng phải trả lại Hoa số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

3000 đồng

c)

4000 đồng