wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÌM 2 SỐ BIẾT HIỆU VÀ TỈ

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Tuổi Mẹ hơn tuổi An là 20 tuổi. Tuổi mẹ bằng  72\frac{7}{2}  tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ? 


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ số của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ số của hai số đó

2.

Tuổi Mẹ hơn tuổi An là 20 tuổi. Tuổi mẹ bằng  72\frac{7}{2}  tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ? 


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ số của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ số của hai số đó

3.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số nam bằng  23\frac{2}{3}   số bạn nữ.Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nữ, bao nhiêu bạn nam?

a)

Nam: 14 học sinh ; Nữ: 16 học sinh

b)

Nam: 12 học sinh; Nữ: 18 học sinh 

c)

Nam: 18 học sinh; Nữ: 12 học sinh 

d)

Nam: 10 học sinh; Nữ: 20 học sinh

4.

Đàn gà có 90 con, trong đó số gà mái gấp 5 lần số gà trống.Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con gà?

a)

Gà mái: 18 con; gà trống: 72 con

b)

Gà mái: 15 con; gà trống: 75 con

c)

Gà mái: 72 con; gà trống: 18 con

d)

Gà mái: 75 con; gà trống: 15 con

5.

Hiệu của hai số bằng 207. Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất bằng  211\frac{2}{11}  số thứ hai.

a)

Số thứ nhất: 44; số thứ hai: 251

b)

Số thứ nhất: 45; số thứ hai: 252

c)

Số thứ nhất: 46; số thứ hai: 253

d)

Số thứ nhất: 47; số thứ hai: 254

6.

Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng 2/9 tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

15 tuổi.

b)

10 tuổi

c)

20 tuổi

d)

18 tuổi

7.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 8cm. Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

383cm2

b)

385cm2

c)

384cm2

d)

394cm2

8.

Mẹ hơn con 30 tuổi. Biết rằng tuổi của mẹ gấp 3 lần tuổi con. Số tuổi của mẹ là:

a)

30 tuổi

b)

35 tuổi

c)

40 tuổi

d)

45 tuổi

9.

Hiệu của hai số là 60. Tìm hai số đó biết số lớn gấp 4 lần số bé.

a)

40 và 160

b)

30 và 120

c)

20 và 80

d)

60 và 240

10.

Hiệu của hai số là 45. Số lớn gấp rưỡi số bé. Tìm hai số đó.

a)

180 và 45

b)

135 và 90

c)

135 và 45

d)

150 và 50

11.

Hiệu của hai số là số tròn chục bé nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5 . Số bé cần tìm là:

a)

10

b)

40

c)

50

d)

90

12.

Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 5/2 . Hai số đó là:

a)

66 và 99

b)

33 và 165

c)

66 và 165

d)

33 và 99

13.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

14.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

15.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

40m và 60m

b)

50m và 30m

c)

20m và 70m

16.

Có hai thùng đựng 60 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng bằng 1/5 thùng thứ hai. Số lít dầu đựng trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt là:

a)

10 lít và 50 lít

b)

20 lít và 30 lít

c)

35 lít và 25 lít

17.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

18.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

19.

Một hình chữ nhật có chu vi 80m. Chiều rộng bằng  13\frac{1}{3}   chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

a)

1200  m2m^2  

b)

300  m2m^2  

c)

400  m2m^2  

20.

Hiệu của hai số là

2005. Giảm số lớn đi 6 lần ta đ­ược số bé. Tìm số lớn.

a)

401

b)

410

c)

140

d)

2406

21.

Hiệu của hai số bằng 207. Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất bằng  211\frac{2}{11}  số thứ hai.

a)

Số thứ nhất: 44; số thứ hai: 251

b)

Số thứ nhất: 45; số thứ hai: 252

c)

Số thứ nhất: 46; số thứ hai: 253

d)

Số thứ nhất: 47; số thứ hai: 254

22.

Tuổi Mẹ hơn tuổi An là 20 tuổi. Tuổi mẹ bằng  72\frac{7}{2}  tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ? 


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ số của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ số của hai số đó

23.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số nam bằng  23\frac{2}{3}   số bạn nữ.Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nữ, bao nhiêu bạn nam?

a)

Nam: 14 học sinh ; Nữ: 16 học sinh

b)

Nam: 12 học sinh; Nữ: 18 học sinh 

c)

Nam: 18 học sinh; Nữ: 12 học sinh 

d)

Nam: 10 học sinh; Nữ: 20 học sinh

24.

Đàn gà có 90 con, trong đó số gà mái gấp 5 lần số gà trống.Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con gà?

a)

Gà mái: 18 con; gà trống: 72 con

b)

Gà mái: 15 con; gà trống: 75 con

c)

Gà mái: 72 con; gà trống: 18 con

d)

Gà mái: 75 con; gà trống: 15 con

25.

Hiệu của hai số bằng 207. Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất bằng  211\frac{2}{11}  số thứ hai.

a)

Số thứ nhất: 44; số thứ hai: 251

b)

Số thứ nhất: 45; số thứ hai: 252

c)

Số thứ nhất: 46; số thứ hai: 253

d)

Số thứ nhất: 47; số thứ hai: 254

26.

Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng 2/9 tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

15 tuổi.

b)

10 tuổi

c)

20 tuổi

d)

18 tuổi

27.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 8cm. Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

383cm2

b)

385cm2

c)

384cm2

d)

394cm2

28.

Mẹ hơn con 30 tuổi. Biết rằng tuổi của mẹ gấp 3 lần tuổi con. Số tuổi của mẹ là:

a)

30 tuổi

b)

35 tuổi

c)

40 tuổi

d)

45 tuổi

29.

Hiệu của hai số là 60. Tìm hai số đó biết số lớn gấp 4 lần số bé.

a)

40 và 160

b)

30 và 120

c)

20 và 80

d)

60 và 240

30.

Hiệu của hai số là 45. Số lớn gấp rưỡi số bé. Tìm hai số đó.

a)

180 và 45

b)

135 và 90

c)

135 và 45

d)

150 và 50

31.

Hiệu của hai số là số tròn chục bé nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5 . Số bé cần tìm là:

a)

10

b)

40

c)

50

d)

90

32.

Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 5/2 . Hai số đó là:

a)

66 và 99

b)

33 và 165

c)

66 và 165

d)

33 và 99

33.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

34.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

35.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

40m và 60m

b)

50m và 30m

c)

20m và 70m

36.

Có hai thùng đựng 60 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng bằng 1/5 thùng thứ hai. Số lít dầu đựng trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt là:

a)

10 lít và 50 lít

b)

20 lít và 30 lít

c)

35 lít và 25 lít

37.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

38.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

39.

Một hình chữ nhật có chu vi 80m. Chiều rộng bằng  13\frac{1}{3}   chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

a)

1200  m2m^2  

b)

300  m2m^2  

c)

400  m2m^2  

40.

Hiệu của hai số là

2005. Giảm số lớn đi 6 lần ta đ­ược số bé. Tìm số lớn.

a)

401

b)

410

c)

140

d)

2406

41.

Tuổi Mẹ hơn tuổi An là 20 tuổi. Tuổi mẹ bằng  72\frac{7}{2}  tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ? 


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ số của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ số của hai số đó

42.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số nam bằng  23\frac{2}{3}   số bạn nữ.Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nữ, bao nhiêu bạn nam?

a)

Nam: 14 học sinh ; Nữ: 16 học sinh

b)

Nam: 12 học sinh; Nữ: 18 học sinh 

c)

Nam: 18 học sinh; Nữ: 12 học sinh 

d)

Nam: 10 học sinh; Nữ: 20 học sinh

43.

Đàn gà có 90 con, trong đó số gà mái gấp 5 lần số gà trống.Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con gà?

a)

Gà mái: 18 con; gà trống: 72 con

b)

Gà mái: 15 con; gà trống: 75 con

c)

Gà mái: 72 con; gà trống: 18 con

d)

Gà mái: 75 con; gà trống: 15 con

44.

Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng 2/9 tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

15 tuổi.

b)

10 tuổi

c)

20 tuổi

d)

18 tuổi

45.

Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng 2/9 tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

15 tuổi.

b)

10 tuổi

c)

20 tuổi

d)

18 tuổi

46.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 8cm. Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

383cm2

b)

385cm2

c)

384cm2

d)

394cm2

47.

Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 5/2 . Hai số đó là:

a)

66 và 99

b)

33 và 165

c)

66 và 165

d)

33 và 99

48.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

49.

Tuổi Mẹ hơn tuổi An là 20 tuổi. Tuổi mẹ bằng  72\frac{7}{2}  tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ? 


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ số của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ số của hai số đó

50.

Hiệu của hai số bằng 207. Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất bằng  211\frac{2}{11}  số thứ hai.

a)

Số thứ nhất: 44; số thứ hai: 251

b)

Số thứ nhất: 45; số thứ hai: 252

c)

Số thứ nhất: 46; số thứ hai: 253

d)

Số thứ nhất: 47; số thứ hai: 254

51.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

52.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 8cm. Chiều rộng bằng  23\frac{2}{3}   chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

383cm2

b)

385cm2

c)

384cm2

d)

394cm2

53.

Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng  29\frac{2}{9}  tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

15 tuổi.

b)

10 tuổi

c)

20 tuổi

d)

18 tuổi

54.

Hiệu của hai số là 60. Tìm hai số đó biết số lớn gấp 4 lần số bé.

a)

40 và 160

b)

30 và 120

c)

20 và 80

d)

60 và 240

55.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ 35 phút

b)

8 giờ 15 phút

c)

9 giờ 15 phút

d)

2 giờ 45 phút

56.

Câu nào miêu tả đúng hình phía trên?

a)

Số hình tròn bằng số hình vuông

b)

Số hình tròn ít hơn số hình tam giác

c)

Số hình tròn gấp đôi số hình tam giác

d)

Số hình vuông nhiều hơn số hình tam giác

57.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

Hãy chọn các đáp án đúng

a)

8 giờ 35 phút

b)

9 giờ kém 25 phút

c)

8 giờ 25 phút

58.

13 \frac{1}{3}\  của 21 lít là ... lít

a)

19 lít

b)

10 lít

c)

5 lít

d)

7 lít

59.

Hiệu số phần bằng nhau là:

a)

3

b)

4

c)

7

d)

11

60.

Hiệu của hai số à:

a)

3

b)

4

c)

7

d)

36

61.

Số thứ nhất kém số thứ hai 120. Tỉ số của hai số đó là . Số bé và số lớn lần lượt là:Số thứ nhất kém số thứ hai 120. Tỉ số của hai số đó là 2/3 . Số bé và số lớn lần lượt là:

a)

240 và 360

b)

250 và 370

c)

360 và 240

d)

370 và 250

62.

Một cửa hàng có số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ là 540kg. Tính số gạo mỗi loại, biết rằng số gạo nếp bằng 1/4 số gạo tẻ.

a)

Gạo nếp 180kg và gạo tẻ 720kg

b)

Gạo nếp 720kg và gạo tẻ 180kg.

c)

Gạo nếp 108kg và gạo tẻ 432kg.

d)

Gạo nếp 432kg và gạo tẻ 108kg.

63.

Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng 2/9 tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

15 tuổi.

b)

10 tuổi

c)

20 tuổi

d)

18 tuổi

64.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 8cm. Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

383cm2

b)

385cm2

c)

384cm2

d)

394cm2

65.

Mẹ hơn con 30 tuổi. Biết rằng tuổi của mẹ gấp 3 lần tuổi con. Số tuổi của mẹ là:

a)

30 tuổi

b)

35 tuổi

c)

40 tuổi

d)

45 tuổi

66.

Hiệu của hai số là 60. Tìm hai số đó biết số lớn gấp 4 lần số bé.

a)

40 và 160

b)

30 và 120

c)

20 và 80

d)

60 và 240

67.

Hiệu của hai số là 45. Số lớn gấp rưỡi số bé. Tìm hai số đó.

a)

180 và 45

b)

135 và 90

c)

135 và 45

d)

150 và 50

68.

Hiệu của hai số là số tròn chục bé nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5 . Số bé cần tìm là:

a)

10

b)

40

c)

50

d)

90

69.

Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 5/2 . Hai số đó là:

a)

66 và 99

b)

33 và 165

c)

66 và 165

d)

33 và 99

70.

Em hãy chọn câu phù hợp với tình huống sau thể hiện phép lịch sự khi yêu cầu:

“Em đi học về và thấy ba mẹ đi vắng và nhà khóa cửa. Em hãy nói với cô hàng xóm để ngồi nhờ đợi ba mẹ về.”

a)

Cô ơi, cho con ngồi nhờ ở đây đợi ba mẹ về với ạ!

b)

Cho con ngồi nhờ ở đây với.

c)

Cô ơi, con ngồi ở đây nhé!

d)

Con ngồi ở đây nhé!

71.

Câu khiến có tác dụng gì?

a)

Nêu yêu cầu, đề nghị.

b)

Nêu đề nghị, mong muốn.

c)

Yêu cầu, đề nghị, mong muốn.

d)

Ra lệnh, bộc lộ cảm xúc vui.

72.

Khi viết cuối câu khiến thường có dấu gì?

a)

Dấu chấm, dấu chấm than.

b)

Dấu hỏi, dấu chấm.

c)

Dấu chấm than, dấu hỏi.

d)

Dấu chấm than, dấu gạch ngang.

73.

Em hãy chọn câu phù hợp với tình huống sau thể hiện phép lịch sự khi yêu cầu, mong muốn:

“Em đang đi chơi cùng mẹ, bỗng thấy món đồ chơi mình thích đã lâu.”

a)

Mẹ mua cho con món đồ chơi đó với.

b)

Mẹ hãy mua cho con món đồ chơi đấy.

c)

Mẹ mua con món đồ chơi đó đi.

d)

Mẹ ơi, mẹ mua cho con món đồ chơi đó nhé!

74.

Câu nào dưới đây không phải là câu cảm?

a)

Ở ngoài kia vui sướng biết bao nhiêu!

b)

Thảm hại thay cho nó!

c)

Lúc bấy giờ ta cùng các ngươi sẽ bị bắt, đau xót biết chừng nào!

d)

Thế thì con biết làm thế nào được!

75.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu cảm thán?

a)

Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

b)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

c)

Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu chấm than ở cuối câu.

d)

Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

76.

Câu cảm: “Ồ, bạn Nam thông minh quá!”, bộc lộc cảm xúc gì?

a)

Cảm xúc vui mừng

b)

Cảm xúc lo sợ

c)

Cảm xúc thán phục

77.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

78.

Hiệu số phần bằng nhau là:

a)

3

b)

4

c)

7

d)

11

79.

Hiệu của hai số à:

a)

3

b)

4

c)

7

d)

36

80.

Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng 2/9 tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

15 tuổi.

b)

10 tuổi

c)

20 tuổi

d)

18 tuổi

81.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 8cm. Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

383cm2

b)

385cm2

c)

384cm2

d)

394cm2

82.

Hiệu của hai số là 60. Tìm hai số đó biết số lớn gấp 4 lần số bé.

a)

40 và 160

b)

30 và 120

c)

20 và 80

d)

60 và 240

83.

Hiệu của hai số là số tròn chục bé nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5 . Số bé cần tìm là:

a)

10

b)

40

c)

50

d)

90

84.

Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 5/2 . Hai số đó là:

a)

66 và 99

b)

33 và 165

c)

66 và 165

d)

33 và 99

85.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

86.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

87.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

88.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

89.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

90.

Cho a=2, b= 7. Tỉ số của a và b là:

a)

47\frac{4}{7}  

b)

57\frac{5}{7}  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

27\frac{2}{7}   

91.

Cho a = 6, b = 10. Tỉ số của b và a là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

610\frac{6}{10}   

c)

106\frac{10}{6}   

d)

45\frac{4}{5}  

92.

Trong lớp 4D có 22 bạn trai và 23 bạn gái. Tỉ số của số bạn trai và số bạn cả lớp là:

a)

2223\frac{22}{23}   

b)

2245\frac{22}{45}   

c)

2345\frac{23}{45}   

d)

2322\frac{23}{22}  

93.

Tỉ số độ dài của 70 cm và 20cm là

a)

720\frac{7}{20}  

b)

702\frac{70}{2}  

c)

135\frac{1}{35}  

d)

72\frac{7}{2}  

94.

Viết tỉ số của a và b biết a = 3; b = 9.

a)

A. 3 : 9

b)

B. 13\frac{1}{3}  

c)

C. 39\frac{3}{9}  

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

95.

Tỉ số giữa số nam và số nữ là:

a)

A. 37\frac{3}{7}  

b)

B. 34\frac{3}{4}  

c)

C. 47\frac{4}{7}  

d)

D. 43\frac{4}{3}  

96.

Năm nay mẹ 36 tuổi, tuổi con bằng 14\frac{1}{4}   tuổi mẹ. Tuổi con năm nay là … tuổi.

a)

4 tuổi

b)

9 tuổi

c)

8 tuổi

d)

6 tuổi

97.

Lớp 4B có 13 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Viết tỉ số học sinh nữ và học sinh nam

a)

1320\frac{13}{20}  

b)

2013\frac{20}{13}  

c)

1333\frac{13}{33}  

d)

2033\frac{20}{33}  

98.

Một hình chữ nhật có chu vi là 80 mét. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?

a)

60m và 3m

b)

180m và 60m

c)

40m và 20m

d)

30m và 10m

99.

Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con.


a)

28 tuổi và 5 tuổi.

b)

35 tuổi và 7 tuổi.

c)

21 tuổi và 7 tuổi.

d)

25 tuổi và 5 tuổi.

100.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

101.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

102.

Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai.

a)

1890 tấn và 504 tấn

b)

1980 tấn và 504 tấn

c)

1980 tấn và 540 tấn

d)

1890 tấn và 540 tấn

103.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng.

a)

384 m2

b)

240 m2

c)

360 m2

d)

2304 m2

104.

Có hai thùng đựng 96 lít dầu. 5 lần thùng thứ nhất bằng 3 lần thùng thứ hai. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?

a)

60l

b)

36l

c)

12l

105.

Tổng của hai số bằng số lớn nhất của số có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5. Tìm số bé.

(a)  

106.

Một sợi dây dài 28m được cắt thành hai đoạn, đoạn thứ nhất dài gấp 3 lần đoạn dây thứ hai. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu mét?

a)

Đoạn 1: 21m;

Đoạn 2: 7m

b)

Đoạn 1: 7m;

Đoạn 2: 21m

107.

Hai kho chứa 125 tấn thóc. Kho thứ nhất bằng 3/2 kho thứ hai. Tính số thóc mỗi kho?

-Chọn cách phân tích bài toán đúng!

a)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho 1 chiếm 3 phần, kho 2 chiếm 2 phần.

b)

Bài toán Hiệu Tỉ. Hiệu là 125; Tỉ là 3/2.

c)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 2/3.

d)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho một chiếm 2 phần, kho hai chiếm 3 phần.