wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TOAN CN LOP 3 LẦN 6

Total questions: 104

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.

x : 7 = 1485 (dư 6)

(a)  

2.

x ; 8 = 3721 (dư 5)

(a)  

3.

13\frac{1}{3}  giờ = (a)   phút

4.

8538 : 3 x 2 + 400 = (a)  

5.

7hm5dam = (a)   m

6.

8km5m = ... m

(a)  

7.

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 46cm. Chiều dài bằng 15cm. Tính diện tích hình chữ nhật.

(a)  

8.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng cạnh hình vuông. Chu vi hình vuông bằng 128dm. Chiều rộng hình chữ nhật bằng 14\frac{1}{4}  chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật.

(a)  

9.

Có 3 thùng dầu, mỗi thùng chứa 1045lít dầu. Người ta lấy ra từ các thùng đó 1540 lít dầu. Tính số dầu còn lại.

(a)  

10.

Cứ 30 chiếc bút chì đóng vào 6 hộp như nhau. Hỏi có 24750 chiếc bút chì thì đóng được bao nhiêu hộp như thế?

(a)  

11.

Điền tiếp vào dấu ...........

Muốn tìm chu vi hình chữ nhật ta lấy...........................

a)

chiều dài nhân chiều rộng

b)

chiều dài cộng chiều rộng

c)

Chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2

d)

một cạnh nhân với 4

12.

Tìm 1/4 của 28 là

a)

5

b)

7

c)

112

13.

Tìm 1/5 của 1 giờ?

a)

10 phút

b)

12 phút

c)

20 phút

d)

5 phút

14.

Một rổ cam có 1250 quả, đã bán 1/5 số quả cam. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?

a)

250

b)

1000

c)

350

15.

Mua 5 quyển vở hết 25000 đồng. Hỏi mua 8 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?

a)

40000 đồng

b)

35 đồng

c)

10000 đồng

d)

35 000 đồng

16.

Tính giá trị biểu thức

4368 -124x 6=

(a)  

17.

Tìm X

23796 - X = 4538

(a)  

18.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 38cm chiều rộng là 12 cm

a)

100cm

b)

50cm

c)

80cm

19.

Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 36cm?

a)

72cm2

b)

81cm

c)

81 cm2

20.

hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chiều rộng hình chữ nhật?

a)

9cm

b)

6cm

c)

4cm

d)

3 cm

21.

Đọc số 34201

a)

Ba tư hai không một

b)

Ba mươi tư hai trăm linh một

c)

Ba mươi tư nghìn hai trăm linh mốt

d)

Ba mươi tư nghìn hai trăm linh một

22.

Số gồm 7 chục nghìn 3 chục 6 đơn vị được viết là:

(a)  

23.

Số 30410 gồm

a)

3 nghìn 4 trăm 1 chục

b)

3 nghìn không trăm 4 đơn vị

c)

3 chục nghìn 4 trăm 1 chục

24.

Tìm các số tròn chục nhỏ hơn 77

a)

40

b)

80

c)

90

d)

70

25.

Tìm các số mà có chữ số hàng chục nhỏ hơn 3 và chữ số hàng đơn vị lớn hơn 6

a)

36

b)

27

c)

19

d)

28

26.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

( có thể nhiều hơn 1 đáp án)

a)

9 giờ 5 phút

b)

9 giờ kém 5 phút

c)

9 giờ 55 phút

d)

8 giờ 55 phút

27.

Điền số còn thiếu

7689 < 76....9

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

28.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng kém chiều dài 8m. Tính chu vi mảnh đất đó?

a)

80 m

b)

72m

c)

84 m

d)

42m

29.

ngày 24 tháng 9 là thứ ba hỏi ngày 2 tháng 10 cùng năm là thứ mấy?

(a)  

30.

Bảy bao đường nặng 350kg. Hỏi 9 bao đường như thế nặng bao nhiêu kg

a)

400 kg

b)

Không tính được

c)

450kg

d)

600kg

31.

732 - 347 = ?

a)

385

b)

395

c)

485

d)

495

32.

753 : 3 = ?

a)

251

b)

211

c)

221

d)

241

33.

309 x 3 = ?

a)

927

b)

907

c)

627

d)

607

34.

Số gồm 5 nghìn, 3 chục, 7 trăm viết là:

a)

537

b)

5370

c)

5730

d)

5703

35.

Số "Tám nghìn chín trăm linh năm"

Viết là:

a)

8905

b)

8005

c)

895

d)

8095

36.

Số liền sau của số 2869 là:

a)

2860

b)

2870

c)

2868

d)

2879

37.

Đâu không là số tròn chục?

a)

2420

b)

2801

c)

70

d)

6200

38.

17\frac{1}{7}  của 490m là

a)

70m

b)

7m

c)

420m

d)

42m

39.

Chu vi của hình chữ nhật chiều dài 3m, chiều rộng 2m là:

a)

10m

b)

5m

c)

12m

d)

6m

40.

Cạnh hình vuông có chu vi 64m là:

a)

16m

b)

14m

c)

11m

d)

12m

41.

375 - 10 x 3 = ?

a)

345

b)

1095

c)

335

d)

995

42.

Một năm có 365 ngày. Vậy một năm có bao nhiêu tuần và mấy ngày?

a)

52 tuần và 1 ngày

b)

53 tuần

c)

52 tuần và 2 ngày

d)

52 tuần

43.

Số dư của phép chia 35 : 8 là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

44.

Đàn vịt có 48 con, trong đó có 18\frac{1}{8}  số vịt đang bơi dưới ao.

Hỏi trên bờ có bao nhiêu con vịt?

a)

6 con

b)

42 con

c)

40 con

d)

7 con

45.

y x 7 = 371

a)

y = 53

b)

y = 50

c)

y = 51

d)

y = 52

46.

Trong vườn có 54 cây cau và 9 cây dừa.

Hỏi số cây cau gấp mấy lần số cây dừa?

a)

7 cây

b)

7 lần

c)

6 lần

d)

5 cây

47.

Lớp 3B có 4 tổ, mỗi tổ có 5 bàn, mỗi bàn có 2 học sinh ngồi.

Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

40 học sinh

b)

14 học sinh

c)

11 học sinh

d)

28 học sinh

48.

Số gồm bảy trăm, năm đơn vị và hai chục là:

a)

752

b)

725

c)

7025

d)

7520

49.

16\frac{1}{6}  giờ = ......phút

a)

60

b)

30

c)

10

d)

20

50.

Con lợn nặng 80 kg, con ngỗng nặng 4 kg.

Hỏi con lợn nặng gấp bao nhiêu lần con ngỗng?

a)

50 lần

b)

20 lần

c)

20 kg

d)

76 lần

51.

7m 5cm = ……….cm

a)

750

b)

705

c)

75

d)

7500

52.

Một phép chia có số dư lớn nhất là 8. Số chia là:

a)

7

b)

9

c)

8

d)

10

53.

789 – 45 = ?

a)

744

b)

734

c)

634

d)

444

54.

Một số chia cho 8 được thương là 6 và số dư là 4 . Số đó là:

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

55.

4m 3 cm......430 cm

Dấu cần điền là:

a)

>

b)

<

c)

=

56.

283 x 3 = ?

a)

849

b)

649

c)

629

d)

929

57.

117 x 8 = ?

a)

936

b)

836

c)

835

d)

885

58.

417 x 2 = ?

a)

834

b)

824

c)

821

d)

851

59.

63 : 3 + 7 = ?

a)

28

b)

21

c)

19

d)

29

60.

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào dấu chấm:

39 875 (a)   39 875

61.

điềm dấu thích hợp (>, <, =) vào dấu chấm:

89 998 (a)   89 997

62.

Số gồm: 6 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 7 đơn vị là số nào dưới đây:

a)

60 437

b)

64 037

c)

64 307

d)

64 370

63.

Em hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

65 123; 65 223; 65 023; 64 987

a)

65 123; 65 223; 64 987; 65 023

b)

65 223; 65 123; 65 023; 64 987

c)

64 987; 65 023; 65 123; 65 223

d)

65 023; 64 987; 65 123; 65 223

64.

Điền dấu thích hợp vào dấu chấm:

89 799 (a)   90 999

65.

Số 20 800 đọc là:

a)

Hai không tám không không

b)

Hai mươi nghìn tám trăm

c)

Hai không tám trăm

66.

Số lớn nhất trong các số: 9788, 9887, 7889, 7988:

a)

9887

b)

7889

c)

9788

d)

7988

67.

Một hình vuông ABCD có chu vi 40 cm. Tính cạnh hình vuông đó.

a)

20 cm

b)

15 cm

c)

144 cm

d)

10 cm

68.

Cho phép tính:

24043 x 4

Tìm kết quả

a)

86132

b)

86172

c)

96172

d)

96062

69.

Một hình tròn tâm O có bán kính là 5 cm. Đường kính là:

a)

15 cm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

20 cm

70.

Chữ số 5 trong số 153 có giá trị là :

a)

50

b)

500

c)

5

d)

30

71.

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 7 cm, chiều dài 12 cm. Tính chu vi miếng bìa đó?

a)

84 dm

b)

58 cm

c)

84 cm

d)

58 dm

72.

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 8m 6 cm = . . . cm là

a)

86 cm

b)

806 cm

c)

8006 cm

d)

86 dm

73.

Có 24 viên thuốc chứa đều trong 4 vỉ. Hỏi 3 vỉ thuốc đó chứa bao nhiêu viên thuốc?

a)

72 viên

b)

12 viên

c)

63 viên

d)

18 viên

74.

Điền phép nhân và chia thích hợp vào chỗ chấm :

24 ... 6 .... 2 = 8

a)

24 : 6 : 2 = 8

b)

24 : 6 x 2 = 8

c)

24 x 6 : 2 = 8

d)

24 x 6 x 2 = 8

75.

Châu có 10 000 đồng. Châu mua hai quyển vở, giá mỗi quyển vở là 4500 đồng. Hỏi Châu còn lại bao nhiêu tiền?

a)

5500 đồng

b)

14500 đồng

c)

1000 đồng

76.

Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm

2 kg ...... 1998 g

a)

>

b)

=

c)

<

d)

Chưa xác định được

77.

Số liền sau số 12075 là:

a)

12074

b)

12076

c)

12077

d)

12073

78.

Số 17934 đọc là:

a)

Mười bảy nghìn chín trăm ba tư

b)

Mười bảy chín ba tư

c)

Mười bảy nghìn chín ba mươi tư

d)

Mười bảy nghìn chín trăm ba mươi tư

79.

Chữ số 2 trong số 48 289 thuộc hàng:

a)

hàng đơn vi

b)

hàng nghìn

c)

hàng trăm

d)

hàng chục

80.

Số 22 được viết theo số La Mã là:

a)

XXII

b)

XX

c)

XII

d)

XIX

81.

Chu vi của hình vuông có diện tích bằng 36cm2 là:

a)

16cm

b)

20cm

c)

24cm

d)

28cm

82.

Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 8m và chiều rộng 4m là:

a)

22m2

b)

38m2

c)

32m2

d)

36m2

83.

Số La Mã XVII có giá trị bằng:

a)

17

b)

22

c)

10

d)

27

84.

Trong cùng một năm , ngày 27 tháng 4 là thứ năm thì ngày 1 tháng 5 là :

a)

Thứ ba

b)

Thứ hai

c)

Thứ tư

d)

Thứ sáu

85.

Viết số gồm: 5 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 3 chục và 6 đơn vị.

a)

52436

b)

5234

c)

43521

d)

54326

86.

So sánh 2 số: 5639 …5039 + 6

(a)  

87.

Tìm X: 35974 + X = 83046 (Tìm số hạng chưa biết).

a)

42071

b)

47072

c)

40721

d)

72410

88.

Tìm X: 96399: X = 3

a)

33241

b)

32331

c)

32133

d)

23144

89.

Tính: 49368 + 9050: 5=

a)

61178

b)

71178

c)

41178

d)

51178

90.

Tính giá trị biểu thức: (89367 – 84399) × 3 =

a)

14904

b)

24904

c)

49040

d)

19047

91.

Cuộn dây xanh dài 1456m. Cuộn dây đỏ dài hơn cuộn dây xanh 598m. Hỏi cả 2 cuộn dây dài bao nhiêu mét?

a)

3245 m

b)

3510 m

c)

3124 m

d)

3254 m

92.

Mảnh vải trắng dài 1569m, mảnh vải đen dài gấp 3 lần mảnh vải trắng. Hỏi cả 2 mảnh vải dài bao nhiêu mét?

(a)  

93.

Cuộn dây xanh dài 9366m. Cuộn dây vàng dài bằng 1/3 cuộn dây xanh. Hỏi cả 2 cuộn dây dài bao nhiêu mét?

(a)  

94.

1 hàng có 396 cây. Hỏi 5 hàng có bao nhiêu cây?

a)

1980

b)

1098

c)

1982

d)

1890

95.

7113 × 8 =

(a)  

96.

642 + 287 =

(a)  

97.

587 : 4 =

a)

146 dư 3

b)

147

c)

148 dư 1

d)

146 dư 1

98.

84 : 4 + 122 =

(a)  

99.

963 : 3 - 121 =

(a)  

100.

727 : 8  =

a)

92

b)

90

c)

92 dư 7

d)

90 dư 7

101.

Tìm x: 472 -  x = 50 : 5

(a)  

102.

X : 4 = 200 : 5  

(a)  

103.

56 : Y = 21: 3

(a)  

104.

Tìm Y: Y : 5 = 37 × 3  

a)

755

b)

557

c)

555

d)

556