wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường địa lí 4

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

ĐÂY LÀ HÌNH ẢNH CỦA KHU VỰC NÀO?

a)

ĐỒNG BẰNG

BẮC BỘ

b)

DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG

c)

MIỀN NÚI VÀ TRUNG DU BẮC BỘ

d)

ĐỒNG BẰNG

NAM BỘ

2.

Điểm khác biệt giữa địa hình vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

A. Vùng trung du bằng phẳng, vùng núi nhiều đỉnh nhọn, sườn thoải.

b)

B. Vùng trung du đỉnh tròn, sườn thoải và vùng núi nhiều thung lũng

c)

C. Vùng trung du đỉnh tròn, sườn thoải và Vùng núi đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

D. Cả A và B đều đúng.

3.

Địa danh được gọi là “nóc nhà” của Tổ quốc là:

a)

Đỉnh

Bạch Mã                                     

b)

Đỉnh

Phan-xi-păng                             

c)

   Dãy Hoàng Liên Sơn

d)

Dãy Ngân Sơn

4.

Trung du là vùng chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng. Đúng hay sai?

a)

đúng 

b)

sai

5.

MIỀN NÚI VÀ TRUNG DU BẮC BỘ TIẾP GIÁP VỚI tRUNG QUỐC Ở PHÍA NÀO?

a)

ĐÔNG

b)

TÂY

c)

NAM

d)

BẮC

6.

ĐỈNH PHAN-XI-PĂNG THUỘC DÃY NÚI NÀO?

a)

SÔNG GÂM

b)

NGÂN SƠN

c)

BẮC SƠN

d)

ĐÔNG TRIỀU

e)

HOÀNG LIÊN SƠN

f)

H

7.

Độ cao của đỉnh Phan-xi-păng là:

a)

3040m

b)

3300m

c)

1340m

d)

3143m

8.

Khí hậu tại miền núi và trung du Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

Khí hậu ôn hòa, mưa quanh năm.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm và không có mùa đông.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có mùa đông lạnh nhất nước ta.

9.

Những khó khăn mà địa hình và khí hậu tại miền núi và trung du Bắc Bộ đã ảnh hưởng tới đời sống của người dân nơi đây là:

a)

Nhiều núi cao, dốc, khó đi lại.

b)

Đông dân cư, ách tắc giao thông.

c)

Thời tiết lạnh gây khó khăn khi trồng trọt, chăn nuôi.

d)

Thuận lợi phát triển du lịch

10.

Những thuận lợi từ địa hình và khí hậu của miền núi và trung du Bắc Bộ là:

a)

Khó khăn đi lại

b)

Làm ruộng bậc thang

c)

Phát triển du lịch

d)

P

11.

Vùng trung du Bắc Bộ nằm ở giữa ?

a)

miền núi và đồng bằng Bắc Bộ

b)

Miền biển và đồng bằng Bắc Bộ

c)

miền núi và miền biển.

12.

Vùng trung du Bắc Bộ được mô tả như thế nào?

a)

Là vùng núi với các đỉnh tròn sườn thoải.

b)

Là vùng đồi với các đỉnh tròn sườn thoải.

c)

Là vùng đồi với các đỉnh nhọn sườn thoải.

13.

Thế mạnh của vùng trung du Bắc Bộ là gì?

a)

Trồng cây ăn quả và trồng cà phê.

b)

Trồng cà phê và trồng chè.

c)

Trồng cây ăn quả và trồng cây công nghiệp( nhất là chè)

14.

4. Biểu tượng của trung du Bắc Bộ là gì ?

a)

A. Rừng cọ, đồi chè.

b)

B. Cây lúa.

c)

C. Cây ngô.

15.

3. Trong các loại cây sau, cây nào không được trồng ở trung du Bắc Bộ?

a)

A. Cây ăn quả.

b)

B. Rau xứ lạnh.

c)

C. Cây công nghiệp.

d)

D. Cây chè

16.

5. Để phủ xanh đất trống đồi trọc người dân ở đây đã làm gì?

a)

A. Di dân tự do.

b)

B. Khai thác rừng.

c)

C. Trồng rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm và trồng cây ăn quả.

17.

Vùng trung du Bắc Bộ thuận lợi cho phát triển những loại cây gì?

a)

Chè, cà phê, cây ăn quả

b)

Chè, cây ăn quả

c)

Chè, cây rau,cây hoa

d)

Cây cảnh, cây ăn quả

18.

Trồng rừng ở vùng trung du Bắc Bộ có tác dụng

a)

Phòng chống lũ lụt

b)

Chống xói mòn đất

c)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất

d)

Tất cả các ý trên

19.

Kể tên các tỉnh có vùng trung du?

a)

Thái Nguyên

b)

Phú Thọ

c)

Vĩnh Phúc

d)

Bắc Giang

e)

Bắc Ninh

20.

Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả........ dân tộc:

a)

53

b)

54

c)

55

d)

56

21.

Các dân tộc ít người chủ yếu sống tập trung ở:

(Có thể chọn nhiều phương án)

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Cao nguyên

22.

Trung du - miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:

a)

Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông

b)

Tày, Nùng, Ê-đê, Ba-Na

c)

Tày, Nùng, Gia-rai, Mơ nông

d)

Dao, Nùng, Chăm, Hoa

23.

Dân tộc Ê- đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

24.

Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?

a)

Chăm, Khơ-me

b)

Vân Kiều, Thái

c)

Ê - đê, Mường

d)

Ba - na, Cơ - ho

25.

Một vị khách nước ngoài muốn tìm hiểu bản sắc văn hóa người Gia-rai, Ê-đê nước ta. Vậy em sẽ khuyên vị khách đó đến vùng có người Gia-rai, Ê-đê sinh sống nhiều nhất nước ta:

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

26.

Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt nào?

a)

Ngoại hình, trang phục, cách cư xử với người lạ

b)

Trình độ học vấn, trang phục, hình dáng.

c)

Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán

d)

Màu da, ngôn ngữ, màu tóc.

27.

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam không có:

a)

Các dân tộc ít người

b)

Dân tộc Kinh

c)

Việt Kiều đang sinh sống ở nước ngoài

d)

Người Anh Điêng

28.

Trên các vùng núi cao Tây Bắc là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc nào?

a)

Nùng.

b)

Mông.

c)

Tày.

d)

Dao.

29.

Anh Kim Đồng một thiếu niên dũng cảm đã hi sinh vì tổ quốc là người dân tộc nào?

a)

Thái

b)

Nùng

c)

Dao

d)

Tày

30.

Nhà rông là nhà sinh hoạt chung của các đồng bào dân tộc thiểu số ở vùng nào của nước ta?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Bắc

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long

31.

Hãy cho biết đây là loại nhạc cụ gì?

a)

Đàn T'rưng

b)

Đàn Tính

c)

Đàn Môi

d)

Đàn Tranh

32.

Tìm từ ngữ địa phương đúng?

Bầm ơi có rét không bầm?

Heo heo gió núi lâm thâm mưa phùn.

a)

Rét

b)

Gió

c)

Bầm

d)

Mưa phùn

33.

Từ địa phương "tía" của Nam Bộ có nghĩa toàn dân là gì?

a)

A. Lá tía tô

b)

B. Bố

c)

C. Màu đỏ

d)

D. Quả na

34.

O du kích nhỏ giương cao súng

Thằng Mĩ lênh khênh bước cúi đầu

Từ địa phương "O" trong hai câu thơ trên có nghĩa là...?

a)

Chú

b)

Bác

c)

d)

35.

Trong câu: "Con kêu rồi mà người ta không nghe.'

"Kêu" trong từ toàn dân nghĩa là gì?

a)

Nhờ

b)

Khuyên

c)

Hỏi

d)

Gọi

36.

Thế nào là từ ngữ địa phương?

a)

Là từ ngữ toàn dân đều biết và hiểu

b)

Là từ ngữ chỉ được dùng duy nhất ở một địa phương

c)

Là từ ngữ chỉ được dùng ở một (một số) địa phương nhất định.

d)

. Là từ ngữ được ít người biết đến

37.

Ngôn ngữ trong bài ca dao sau thuộc miền nào?

"Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng mênh mông bát ngát,

Đứng bên tê đồng, ngó bên ni đồng bát ngát mênh mông."

a)

Miền Bắc

b)

Miền Nam

c)

Miền Trung

d)

Đây là từ ngữ toàn dân

38.

Nhận xét nào không nói lên mục đích của việc sử dụng các từ ngữ địa phương trong tác phẩm văn học?

a)

A. Để tô đậm màu sắc địa phương cho tác phẩm

b)

B. Để tô đậm màu sắc giai tầng xã hội của ngôn ngữ

c)

C. Để tô đậm tính cách nhân vật

d)

D. Để thể hiện sự hiểu biết của tác giả về địa phương đó.

39.

Sa Pa thuộc vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Nguyên

40.

Hà Nội thuộc vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Nguyên

41.

Thành phố Hồ Chí Minh thuộc vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Nguyên

42.

Đà Nẵng thuộc vùng nào của nước ta?

a)

Dải đồng bằng duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Nguyên

43.

Đà Lạt thuộc vùng nào của nước ta?

a)

Dải đồng bằng duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Nguyên

44.

Cao su, chè, cà phê, hồ tiêu là các cây được trồng chủ yếu ở vùng nào?

a)

Dải đồng bằng duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Nguyên

45.

Người dân ở Đồng bằng Bắc Bộnhững hoạt động sản xuất chủ yếu nào?

a)

chợ phiên

b)

hàng trăm nghề thủ công truyền thống

c)

là vựa lúa lớn thứ hai cả nước

d)

nuôi nhiều lợn, gà, vịt

e)

trồng cây công nghiệp lâu năm (cao su, chè, cà phê, hồ tiêu)

46.

Người dân ở Đồng bằng Nam Bộnhững hoạt động sản xuất chủ yếu nào?

a)

lợi dụng sức nước để làm thủy điện

b)

nuôi trồng và khai thác thủy sản lớn nhất cả nước

c)

là vựa lúa, trái cây lớn nhất cả nước

d)

chợ nổi trên sông

e)

các ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất cả nước

47.

Người dân ở Tây Nguyênnhững hoạt động sản xuất chủ yếu nào?

a)

lợi dụng sức nước để làm thủy điện

b)

khai thác rừng

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

chợ nổi trên sông

e)

nuôi trâu bò, thuần dưỡng voi

48.

Người dân ở Đồng bằng duyên hải miền Trungnhững hoạt động sản xuất chủ yếu nào?

a)

trồng lúa, mía, lạc

b)

làm muối

c)

nuôi, đánh bắt thủy sản

d)

hoạt động du lịch

e)

công nghiệp sản xuất đường mía, sửa chữa tàu thuyền

49.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về Dãy núi Hoàng Liên Sơn?

a)

Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

b)

Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

c)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

50.

Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa hai con sông nào?

a)

Sông Lô và sông Hồng

b)

Sông Lô và sông Đà

c)

Sông Hồng và sông Đà

d)

Sông Mê Kông và sông Đồng Nai

51.

Quan sát hình và cho biết ruộng bậc thang thường được làm ở đâu?

a)

đỉnh núi

b)

sườn núi

c)

thung lũng

52.

Ngọn núi nào ơ Hoàng Liên Sơn được gọi là "nóc nhà của tổ quốc"?

a)

Phan - xi - păng

b)

Bà Đen

c)

Bà Điểm

53.

Tên một địa điểm ở Hoàng Liên Sơn rất thu hút khách du lịch?

a)

Sa Pa

b)

sông Hồng

c)

hồ Ba Bể

54.

Đỉnh núi Phan-xi-păng cao:

a)

3143m

b)

3413m

c)

3341m

d)

3134m

55.

Dãy Hoàng Liên Sơn còn được mệnh danh là gì?

a)

nóc nhà của Tổ quốc

b)

dãy núi cao

c)

núi cao nhất Việt Nam

56.

Dãy Hoàng Liên Sơn nằm ở phía nào nước ta ?

a)

Phía Nam

b)

Phía Trung

c)

Phía Bắc

d)

Phía Đông

57.

Khí hậu ở những nơi cao của Hoàng Liên Sơn như thế nào?

a)

Lạnh quanh năm

b)

Nóng quanh năm

c)

Quanh năm mát mẻ

d)

Hai mùa mưa và nắng

58.

Vùng trung du Bắc Bộ nằm ở giữa ?

a)

miền núi và đồng bằng Bắc Bộ

b)

Miền biển và đồng bằng Bắc Bộ

c)

miền núi và miền biển.

59.

Vùng trung du Bắc Bộ được mô tả như thế nào?

a)

Là vùng núi với các đỉnh tròn sườn thoải.

b)

Là vùng đồi với các đỉnh tròn sườn thoải.

c)

Là vùng đồi với các đỉnh nhọn sườn thoải.

60.

Thế mạnh của vùng trung du Bắc Bộ là gì?

a)

Trồng cây ăn quả và trồng cà phê.

b)

Trồng cà phê và trồng chè.

c)

Trồng cây ăn quả và trồng cây công nghiệp( nhất là chè)

61.

4. Biểu tượng của trung du Bắc Bộ là gì ?

a)

A. Rừng cọ, đồi chè.

b)

B. Cây lúa.

c)

C. Cây ngô.

62.

5. Để phủ xanh đất trống đồi trọc người dân ở đây đã làm gì?

a)

A. Di dân tự do.

b)

B. Khai thác rừng.

c)

C. Trồng rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm và trồng cây ăn quả.

63.

Trồng rừng ở vùng trung du Bắc Bộ có tác dụng

a)

Phòng chống lũ lụt

b)

Chống xói mòn đất

c)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất

d)

Tất cả các ý trên

64.

Kể tên các tỉnh có vùng trung du? ( lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Thái Nguyên

b)

Phú Thọ

c)

Vĩnh Phúc

d)

Bắc Giang

e)

Bắc Ninh

65.

Môn Lịch sử và Địa lý lớp 4 giúp ta hiểu biết điều gì?

a)

Thiên nhiên của Việt Nam.

b)

Con người Việt Nam.

c)

Công lao dựng nước và giữ nước của cha ông.

d)

Tất cả các ý trên.

66.

Để học tốt môn Lịch sử và Địa lý, em cần:

a)

Tập quan sát sự vật, hiện tượng.

b)

Thu thập, tìm kiếm tài liệu Lịch sử và Địa lý.

c)

Mạnh dạn nêu thắc mắc, đặt câu hỏi và tìm câu trả lời.

d)

Tất cả các ý trên.

67.

Trên đất nước Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em?

a)

52 dân tộc.

b)

53 dân tộc.

c)

54 dân tộc.

d)

55 dân tộc.

68.

Phần đất liền nước ta có hình chữ:

a)

X

b)

S

c)

V

d)

C

69.

Nước Việt Nam ta bao gồm:

a)

4 phần: đất liền, các hải đảo, vùng biển và vùng trời bao trùm các bộ phận đó.

b)

3 phần: đất liền, các hải đảo, vùng biển bao bọc xung quanh.

c)

4 phần: đất liền, vùng biển, các hải đảo và hang động.

d)

5 phần: đất liền, các hải đảo, các hang động, vùng biển và vùng trời bao trùm các bộ phận đó.

70.

Phía Bắc nước Việt Nam ta giáp ranh với:

a)

Trung Quốc.

b)

Lào và Cam-pu-chia.

c)

Biển

71.

Phía Tây nước Việt Nam ta giáp ranh với:

a)

Trung Quốc.

b)

Lào và Cam-pu-chia.

c)

Biển

72.

Phía Đông nước Việt Nam ta giáp ranh với:

a)

Trung Quốc.

b)

Lào và Cam-pu-chia.

c)

Biển

73.

Phía Nam nước Việt Nam ta giáp ranh với:

a)

Trung Quốc.

b)

Lào và Cam-pu-chia.

c)

Biển

74.

Các dân tộc sống trên đất nước Việt Nam ta sống ở:

a)

Miền núi, trung du, đồng bằng, đảo, quần đảo.

b)

Miền núi, trung du.

c)

Đồng bằng, đảo, quần đảo.

d)

Miền núi, đồng bằng, đảo.

e)

Nơi nào sống được, thì sống ở nơi đó.

75.

Phía nào nước ta giáp ranh với Trung Quốc?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Đông và phía Nam

c)

Phía Tây

76.

Phía nào nước ta giáp ranh với Lào và Cam-pu-chia?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Đông và phía Nam

c)

Phía Tây

77.

Phía nào nước ta giáp ranh với biển?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Đông và phía Nam

c)

Phía Tây

78.

Môn Lịch sử và Địa lí giúp em biết về thiên nhiên, con người Việt Nam, công lao dựng nước và giữ nước của cha ông ta, từ đó chúng ta sẽ thêm:

a)

Yêu thiên nhiên, con người và Tổ quốc Việt Nam.

b)

Yêu thiên nhiên Việt Nam.

c)

Yêu con người Việt Nam.

d)

Yêu Tổ quốc Việt Nam.

79.

Thời khóa biểu lớp 4.9 có môn Lịch sử và Địa lý vào các ngày nào? (chọn nhiều đáp án)

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Ba

c)

Thứ Tư

d)

Thứ Năm

e)

Thứ Sáu

80.

Hãy cho biết tên thủ đô của Việt Nam?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội

c)

Hải Phòng

d)

Huế

81.

Hãy tìm tên hai tỉnh ở miền Nam?

a)

Cà Mau

b)

Thái Bình

c)

Tiền Giang

d)

Hải Phòng

82.

Chọn một hình ảnh của thành phố Đà Nẵng?

a)
b)
c)
d)
83.

Hòn đảo nào lớn nhất nước ta?

a)

Cô Tô

b)

Phú Quốc

c)

Hải Nam

d)

Phú Quý

84.

Em muốn đi du lịch ở thành phố nào trong những thành phố dưới đây?

a)

Hà Nội

b)

Nha Trang

c)

Hồ Chí Minh

d)

Đà Lạt

85.

Vịnh nào được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Vịnh Cam Ranh

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Vịnh Lăng Cô

d)

Vịnh Vũng Rô

86.

Ý nào sau đây trình bày đúng về đặc điểm phần đất liền nước ta?

a)

Lãnh thổ ngắn, bề ngang rộng.

b)

Lãnh thổ ngắn, bề ngang hẹp.

c)

Lãnh thổ kéo dài, bề ngang rộng.

d)

Lãnh thổ kéo dài, bề ngang hẹp.

87.

Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là gì?

a)

Đồng bằng

b)

Đồi núi

c)

Bờ biển

d)

Trung du

88.

Đâu là món ăn đặc sản của tỉnh Quảng Nam?

a)
b)
c)
d)
89.

Đâu là tên một làng nghề làm gốm nổi tiếng ở nước ta?

a)

Đông Hà

b)

Ninh Bình

c)

Bát Tràng

d)

Lào Cai

90.

Thánh địa Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào của đất nước ta?

a)

Sóc Trăng

b)

Ninh Thuận

c)

Quảng Nam

d)

Đồng Tháp

91.

Đền Hùng - nơi thờ phụng tổ tiên của dân tộc Việt Nam được xây dựng ở:

a)

Tuyên Quang

b)

Hà Nội

c)

Phú Thọ

d)

Yên Bái

92.

Trang phục đặc trưng của người dân miền Tây là gì?

a)
b)
c)
d)
93.

Hai địa điểm du lịch nào nổi tiếng ở thành phố Đà Nẵng?

a)

Bà Nà

b)

Thiền Viện Trúc Lâm

c)

Công viên Châu Á

d)

Viện Hải Dương học

94.

Ngọn núi nào cao nhất Việt Nam?

a)

Phú Sĩ

b)

Fansipan

c)

Khang Su Văn

d)

Tả Liên

95.

Hãy cho biết tên thủ đô của Việt Nam?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội

c)

Hải Phòng

d)

Huế

96.

Hãy tìm tên hai tỉnh ở miền Nam?

a)

Cà Mau

b)

Thái Bình

c)

Tiền Giang

d)

Hải Phòng

97.

Chọn một hình ảnh của thành phố Đà Nẵng?

a)
b)
c)
d)
98.

Hòn đảo nào lớn nhất nước ta?

a)

Cô Tô

b)

Phú Quốc

c)

Hải Nam

d)

Phú Quý

99.

Em muốn đi du lịch ở thành phố nào trong những thành phố dưới đây?

a)

Hà Nội

b)

Nha Trang

c)

Hồ Chí Minh

d)

Đà Lạt

100.

Vịnh nào được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Vịnh Cam Ranh

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Vịnh Lăng Cô

d)

Vịnh Vũng Rô

101.

Ý nào sau đây trình bày đúng về đặc điểm phần đất liền nước ta?

a)

Lãnh thổ ngắn, bề ngang rộng.

b)

Lãnh thổ ngắn, bề ngang hẹp.

c)

Lãnh thổ kéo dài, bề ngang rộng.

d)

Lãnh thổ kéo dài, bề ngang hẹp.

102.

Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là gì?

a)

Đồng bằng

b)

Đồi núi

c)

Bờ biển

d)

Trung du

103.

Đâu là món ăn đặc sản của tỉnh Quảng Nam?

a)
b)
c)
d)
104.

Đâu là tên một làng nghề làm gốm nổi tiếng ở nước ta?

a)

Đông Hà

b)

Ninh Bình

c)

Bát Tràng

d)

Lào Cai

105.

Thánh địa Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào của đất nước ta?

a)

Sóc Trăng

b)

Ninh Thuận

c)

Quảng Nam

d)

Đồng Tháp

106.

Đền Hùng - nơi thờ phụng tổ tiên của dân tộc Việt Nam được xây dựng ở:

a)

Tuyên Quang

b)

Hà Nội

c)

Phú Thọ

d)

Yên Bái

107.

Trang phục đặc trưng của người dân miền Tây là gì?

a)
b)
c)
d)
108.

Hai địa điểm du lịch nào nổi tiếng ở thành phố Đà Nẵng?

a)

Bà Nà

b)

Thiền Viện Trúc Lâm

c)

Công viên Châu Á

d)

Viện Hải Dương học

109.

Ngọn núi nào cao nhất Việt Nam?

a)

Phú Sĩ

b)

Fansipan

c)

Khang Su Văn

d)

Tả Liên