wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTV V7

Total questions: 113

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Số 9 được đọc là: 

a)

chín

b)

tám

c)

bảy

d)

sáu

2.

Số lớn nhất trong các số dưới đây là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

8

3.

Số nhỏ nhất trong các số dưới đây là:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

4.

Chín trừ hai bằng:

a)

bốn

b)

năm

c)

sáu

d)

bảy

5.

5 + …………. = 3 + 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

(a)  

6.

5 + 4 – 3 = ………..

(a)  

7.

………. > 6. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

8.

…………< 7. Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

9.

1 < ………. < 4. Số thích hợp để điền vào dấu ba chấm là:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

10.

1 + 2 + 3 >………… Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

11.

Cho phép tính sau:  5 …… 3 ….. 2 = 6. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là

a)

- ; -

b)

+ ; -

c)

+ ; +

d)

- ; +

12.

Cho hình sau:

Có bao nhiêu cách điền các số 4; 3; 2 vào các ô trống trong hình trên để được một phép tính đúng? Biết mỗi số chỉ được điền duy nhất một lần trong một phép tính.

(a)  

13.

Nhìn vào hình vẽ dưới, nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Con chó đứng trước cái bàn

b)

Cái bàn đứng trước con chó

c)

Quả táo đứng trước cái bàn

d)

Chậu hoa đứng trước quyển sổ

14.

Có bao nhiêu hình chữ nhật trong hình vẽ sau?

(a)  

15.

Dựa vào hình vẽ, chọn phép tính thích hợp.

a)

3 + 3 = 6    

b)

3 + 2 = 5

c)

2 + 3 = 4

d)

3 – 2= 1

16.

Có: 9 quyển truyện

             Cho: 5 quyển truyện

           Còn lại: …………..quyển truyện?

          Kết quả của bài toán trên là:

(a)  

17.

Trong thư viện có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ đang ngồi học. Hỏi trong thư viện có bao nhiêu học sinh?

(a)  

18.

Lan có một số kẹo. Sau khi Lan mua thêm 2 cái kẹo và cho em My 4 cái kẹo thì Lan còn 4 cái kẹo. Hỏi ban đầu Lan có bao nhiêu cái kẹo?

(a)  

19.

Trong hình dưới, số lượng nhiều nhất là:

a)

Số cái xô

b)

Số con ong

c)

Số chậu hoa

d)

Số bông hoa

20.

3 = ………. – 2. Số điền vào chỗ chấm là……

(a)  

21.

9 – 6 = ………. Số điền vào chỗ chấm là……

(a)  

22.

10 – 6 = ………. Số điền vào chỗ chấm là……

(a)  

23.

2 + 8 = ………. Số điền vào chỗ chấm là……

(a)  

24.

1 + ………. = 8.  Số điền vào chỗ chấm là……

(a)  

25.

……….+ 4= 6.  Số điền vào chỗ chấm là……

(a)  

26.

5 + 3 - 4 = ……….  Số điền vào chỗ chấm là……

(a)  

27.

7 – 4 = ………. Số điền vào chỗ chấm là……

(a)  

28.

3 – 3 + 8 = ……….. Số điền vào chỗ chấm là……

(a)  

29.

7 – 1 + 3 = ……….. Số điền vào chỗ chấm là……

(a)  

30.

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 5 – 1?

a)

2 + 2

b)

6 – 2

c)

9 – 3

d)

3 + 0

31.

Phép tính nào dưới đây có kết quả nhỏ hơn 7 – 2 + 1?

a)

10 – 4

b)

8 – 3

c)

7 – 1

d)

9 – 2

32.

Kết quả của phép tính nào dưới đây nhỏ hơn 4?

a)

2 + 3

b)

1 + 3

c)

5 – 2

d)

8 – 3

33.

Kết quả của phép tính nào dưới đây lớn hơn 6?

a)

8 – 3

b)

9 – 4

c)

2 + 3

d)

5 + 2

34.

Tám trừ năm bằng……

a)

ba

b)

bốn

c)

năm

d)

sáu

35.

Trong các số dưới đây, số vừa lớn hơn 4, vừa bé hơn 8 là:

a)

4

b)

5

c)

8

d)

9

36.

Trong các số dưới đây, số vừa lớn hơn 1, vừa bé hơn 3 là:

a)

0

b)

2

c)

4

d)

5

37.

Số lớn hơn 5 là.

a)

2

b)

4

c)

5

d)

8

38.

Trong các số dưới đây số nhỏ hơn 3 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

3; 4; 5; ………..Số thích hợp viết vào dấu ba chấm là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

40.

0; 3; 6; ………..Số thích hợp viết vào dấu ba chấm là…

(a)  

41.

8; 6; 4; ………..Số thích hợp viết vào dấu ba chấm là…

(a)  

42.

9; 7; 5; ………..Số thích hợp viết vào dấu ba chấm là…

(a)  

43.

4; 6; 8; ………..Số thích hợp viết vào dấu ba chấm là…

(a)  

44.

1; 3; 5; ………..Số thích hợp viết vào dấu ba chấm là…

(a)  

45.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là……

(a)  

46.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là……

(a)  

47.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là……

(a)  

48.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là……

(a)  

49.

3 + …….. < 5 – 1. Số thích hợp viết vào dấu ba chấm là……

(a)  

50.

3 + …….. – 4 < 4. Số thích hợp viết vào dấu ba chấm là………

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

51.

Trong các dấu sau, dấu thích hợp điền vào dấu ba chấm là

5 .... 4 = 9

a)

+

b)

-

c)

=

d)

>

52.

Trong các dấu sau, dấu thích hợp điền vào dấu ba chấm là

9 ... 8 = 1

a)

+

b)

-

c)

=

d)

>

53.

8 – 2 ……….. 9 – 4. Dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm là……

(a)  

54.

2 + 7 ……….. 3 + 6. Dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm là……

(a)  

55.

4 + 2 ……….. 1 + 7. Dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm là……

(a)  

56.

Bạn nào ở bên tay trái bạn Hùng?

a)

Bạn Nga    

b)

Bạn Lan     

c)

Không có bạn nào

d)

Bạn Nga và bạn Đức

57.

Ở giữa bạn Lan và bạn Nga là

a)

Bạn Hùng

b)

Bạn Đức    

c)

Không có bạn nào

d)

Bạn Đức và bạn Hùng

58.

Ở giữa bạn Lan và bạn Hùng là

a)

Bạn Hùng

b)

Bạn Đức và bạn Nga          

c)

Không có bạn nào

d)

Bạn Đức và bạn Hùng

59.

Trong hình vẽ, có bao nhiêu bạn ở phía trên tay trái cô giáo?

(a)  

60.

Trong hình vẽ, có bao nhiêu bạn ở phía trên tay phải cô giáo?

(a)  

61.

Ở bên tay trái bạn Chi có

a)

Hình chữ nhật màu vàng

b)

Hình chữ nhật màu đỏ

c)

Hình tròn màu đỏ

d)

Hình tam giác màu xanh

62.

Ở bên tay phải bạn Chi có

a)

Hình chữ nhật màu vàng

b)

Hình chữ nhật màu đỏ

c)

Hình tròn màu đỏ

d)

Hình tam giác màu xanh

63.

Trong hình vẽ trên, cái gì không được đặt trên bàn?

a)

Cái ghế

b)

Cái đĩa

c)

Chậu hoa

d)

Con gà

64.

Cô giáo yêu cầu các bạn vẽ một bức tranh. Bức tranh có mặt trời ở phía trên ngôi nhà, cái cây ở phía trước ngôi nhà.

a)

Bức tranh C

b)

Bức tranh B

c)

Bức tranh A

d)

Không bức nào đúng yêu cầu.

65.

Bạn nhỏ trong hình muốn đến rạp xiếc thì phải đi như thế nào?

a)

Rẽ trái rồi rẽ trái

b)

Rẽ phải rồi rẽ trái

c)

Rẽ phải rồi rẽ phải

d)

Rẽ trái rồi rẽ phải

66.

Bạn gái trong hình muốn đến nhà văn hóa thì cần đi như thế nào?

  

a)

Đi thẳng – rẽ phải – rẽ phải

b)

Đi thẳng – rẽ phải – rẽ trái

c)

Đi thẳng – rẽ trái – rẽ phải

d)

Đi thẳng – rẽ trái – rẽ trái

67.

Cô giáo yêu cầu các bạn xếp các quả: đào, chuối, dâu tây và dưa hấu trên một cái đĩa. Biết quả chuối xếp ở phía trước ba quả còn lại, quả đào ở bên phải quả dâu. Hỏi đĩa nào dưới đây xếp đúng yêu cầu của cô giáo?

a)

b)

c)

d)

68.

Hình nào có 7 con gà?

a)

b)

c)

d)

69.

Những lá cờ trong hình dưới đây có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tam giác

70.

Bàn cờ vua trong hình dưới đây có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tam giác

71.

Chiếc bảng phóng phi tiêu trên có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tam giác

72.

Khung ảnh dưới có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tam giác

73.

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

74.

Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:

(a)  

75.

Phép tính cộng phù hợp với hình vẽ dưới là

a)

7 – 3 = 4

b)

3 + 4 = 7

c)

4 + 4 = 8

d)

7 – 4 = 3

76.

Phép tính phù hợp với hình vẽ là:

a)

9 – 5 = 4    

b)

10 – 4 = 6

c)

9 – 4 = 5    

d)

10 – 5 = 5

77.

Với ba số 5; 4; 9 và các dấu - , =.  Ta có thể lập được bao nhiêu phép tính đúng?

          Trả lời: …………….phép tính.

(a)  

78.

Với ba số 2, 6, 8 và các dấu + , =. Ta có thể lập được bao nhiêu phép tính đúng?

          Trả lời: …………….phép tính.

(a)  

79.

Linh viết các phép tính cộng 2 số có kết quả là 4. Linh viết được bao nhiêu phép tính khác nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Linh viết các phép tính cộng 2 số có kết quả là 3. Linh viết được bao nhiêu phép tính khác nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Biết rằng kết quả phép cộng các số ở hàng dọc và kết quả phép cộng các số ở hàng ngang đều bằng 9.

  Số cần điền vào ô vuông màu xanh là…………

(a)  

82.

Cho hình vuông bên, biết rằng khi cộng các số ở hàng ngang, hàng dọc hay hàng chéo đều có kết quả bằng 6.

Số thích hợp để điền vào ô trống có ngôi sao là……..

(a)  

83.

Mai viết lên bảng các số tự nhiên từ 2 đến 9. Hỏi Mai đã viết bao nhiêu số?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

84.

Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 5?

(a)  

85.

Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 6?

(a)  

86.

Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 8?

(a)  

87.

Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 3?

(a)  

88.

có bao nhiêu số tự nhiên ở giữa số 4 và số 10?

(a)  

89.

Có bao nhiêu số tự nhiên ở giữa số 2 và số 8?

(a)  

90.

Mai viết lên bảng các số tự nhiên từ 0 đến 9. Hỏi Mai đã viết bao nhiêu số?

(a)  

91.

Mai viết lên bảng các số tự nhiên từ 2 đến 9. Hỏi Mai đã viết bao nhiêu số?

(a)  

92.

Nam viết một chữ số vào tờ giấy mà khi quay ngược tờ giấy từ dưới lên trên thì được một chữ số mới lớn hơn chữ số ban đầu 3 đơn vị.

(a)  

93.

Nam viết một chữ số vào tờ giấy mà khi quay ngược tờ giấy từ dưới lên trên thì được một chữ số mới giảm đi 3 đơn vị so với chữ số ban đầu.

(a)  

94.

Mai viết một chữ số lớn hơn 5 vào tờ giấy mà khi quay ngược tờ giấy từ dưới lên trên thì chữ số đó vẫn giữ nguyên giá trị.

          Chữ số Mai viết là…………..

(a)  

95.

Mai viết một chữ số nhỏ hơn 5 vào tờ giấy mà khi quay ngược tờ giấy từ dưới lên trên thì chữ số đó vẫn giữ nguyên giá trị.

          Chữ số Mai viết là……

(a)  

96.

Có : 8 cái ô tô

            Rời đi: 2 cái ô tô

           Còn lại: ………..cái ô tô?

          Kết quả của bài toán trên là ………………cái ô tô

(a)  

97.

Có: 6 cái bánh

               Ăn: 3 cái bánh

             Còn lại: ……………cái bánh?

(a)  

98.

Có : 6 con gà

              Bán: 4 con gà

             Còn lại: ……………con gà?

(a)  

99.

Có: 9 quả táo trên cây

          Rụng: 4 quả táo

          Còn lại: …………..quả táo trên cây?

(a)  

100.

Bạn Nam có 8 viên bi, bạn Nam cho bạn Bảo 4 viên bi. Hỏi bạn Nam còn mấy viên bi?

(a)  

101.

Trong vườn trồng 7 cây na và mít. Có 5 cây mít, hỏi có mấy cây na?

(a)  

102.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 3 cái xe, buổi chiều bán được 5 cái xe. Hỏi ngày hôm đó cửa hàng bán được mấy cái xe?

(a)  

103.

Tí có 3 viên bi gồm hai loại: bi xanh và bi đỏ. Biết số bi xanh nhiều hơn số bi đỏ.

          Hỏi Tí có bao nhiêu viên bi đỏ?

      Trả lời: ……………..viên bi đỏ.

(a)  

104.

Tèo có 4 viên bi gồm hai loại: bi xanh và bi đỏ. Biết số bi xanh nhiều hơn số bi đỏ. Hỏi Tèo có bao nhiêu viên bi xanh?

          Trả lời: ………….

(a)  

105.

An có 6 chiếc phong bì. Nếu An cho Phong 2 chiếc phong bì thì hai bạn có số phong bì bằng nhau. Số phong bì ban đầu của Phong là…………..

(a)  

106.

An có 5 chiếc phong bì. Nếu Toàn cho An 2 chiếc phong bì thì hai bạn có số phong bì bằng nhau. Số phong bì ban đầu của Toàn là………..

(a)  

107.

Ba bạn Mai, Anh, Thư có 7 cái bút và bạn nào cũng có bút. Mai có số bút nhiều hơn Thư nhưng ít hơn Anh. Hỏi bạn Thư có ít hơn bạn Anh bao nhiêu cái bút?

          Trả lời: …………….cái.

(a)  

108.

Bốn bạn Xuân, Hạ, Thu, Đông có 8 cái bút và bạn nào cũng có bút. Bạn Xuân có số bút nhiều hơn Thu nhưng ít hơn Hạ. Hỏi bạn Xuân có bao nhiêu cái bút?

          Trả lời: ……………cái.

(a)  

109.

Các bạn xếp thành một hàng để cô giáo trao phần thưởng. Bạn Tú thấy bên trái có 3 bạn, bên phải có 4 bạn. Hỏi có bao nhiêu bạn trong hàng?

(a)  

110.

Cô giáo gọi 10 bạn xếp thành một hàng ngang để cô giáo trao phần thưởng, bạn My thấy bên trái có 2 bạn. Hỏi có bao nhiêu bạn bên phải của My?

(a)  

111.

Tổ 1 có 6 bạn xếp thành một hàng ngang để tập thể dục, bạn Dương thấy bên tay phải mình không có ai cả. Hỏi bên tay trái Dương có mấy bạn?

(a)  

112.

9; ………….; 7; 6; 5. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là… (a)  

113.

5 - ……… + 4 > 8. Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là………

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3