wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Toán 5

Total questions: 112

Worksheet time: 4hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho các phân số sau 1810; 32500; 99100; 511 000. Có .... phân số thập phân.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:

a)

8,05

b)

0,850

c)

0,805

d)

0,580

3.

Câu 3. Số thập phân "năm mươi lăm phẩy hai mươi hai" có phần thập phân là:

a)

55

b)

52

c)

25

d)

22

4.

Câu 4. Điền vào chỗ chấm để: 1,7 km2 = .... ha

a)

170

b)

1 700

c)

17

d)

17 000

5.

Câu 5. Hỗn số 25100 chuyển thành phân số thập phân là:

a)

7100

b)

207100

c)

250100

d)

205100

6.

Câu 6. Kết quả của phép tính 1725+3215 là:

a)

4940

b)

21175

c)

21140

d)

4925

7.

Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số lượng hạnh nhân chiến 25 tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác An thu hoạch được số ki - lô - gam hạnh nhân là:

a)

814 kg

b)

914 kg

c)

1 221 kg

d)

1 231 kg

8.

Câu 8: "Ba trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư" viết là:

a)

325 904

b)

325 940

c)

352 904

d)

352 940

9.

Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37

4 lines
10.

Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107

4 lines
11.

Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. c. 132143×1325+1325

4 lines
12.

Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. d. 154121:12198-1:12198

4 lines
13.

Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau: Tỉnh/ thành phố Thừa Thiên Huế Bắc Ninh Quảng Ninh Diện tích (km2) 5 054 822,7 6 178, 2 a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn. b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? (tính theo đơn vị ha).

4 lines
14.

Câu 3. (1.5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là 10 m. Biết rằng cứ 7 dm2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.

4 lines
15.

Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân. a. 15 dm 2 cm = ..... dm 9 tấn 4 kg = ..... tấn b. 5 m2 2

4 lines
16.

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân. a. 15 dm 2 cm = ..... dm 9 tấn 4 kg = ..... tấn b. 5 m2 26 dm2 = ..... m2 7 tạ 2 yến = ..... tạ

4 lines
17.

Tìm số thập phân. Biết rằng nếu di chuyển dấu phẩy sang bên trái hai chữ số ta được số thập phân mới là 0,2548.

(a)  

18.

Câu 1 (2 điểm) a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37 = 2 162 × (63 + 37) = 216 200 b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107 = 12 3

4 lines
19.

Câu 1: a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37 = 2 162 × (63 + 37) = 216 200 b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107 = 12 350 × (117 - 107) = 123 500 c. 132143×1325+1325 = 1325 × (132143+1) = 1 d. 154121:12198-1:12198 = 92

4 lines
20.

Câu 2: a. Thứ tự từ bé đến lớn diện tích của các tỉnh/ thành phố là: Quảng Ninh, Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh. b. Đổi 6 178,2 km2 = 617 820 ha Diên tích của tỉnh Quảng Ninh khi làm tròn đến hàng nghìn là: 618 000 ha.

4 lines
21.

Câu 3: Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là: 14 × 10 = 140 (m2) Đổi 140 m2 = 14 000 dm2 Số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật là: 14 000 : 7 = 2 000 (cây) Đáp số: 2 000 cây hoa hồng.

4 lines
22.

Câu 4: a. 15 dm 2 cm = 15,2 dm b. 9 tấn 4 kg = 9,004 tấn c. 5 m2 26 dm2 = 5,26 m2 d. 7 tạ 2 yến = 7,2 tạ

4 lines
23.

Câu 5: Số thập phân liền sau của 0,2548 là 0,2549. Vậy số thập phân cần tìm là: 25,49.

4 lines
24.

Ôn tập số tự nhiên - Đọc, viết được các số tự nhiên

4 lines
25.

Ôn tập các phép tính với số tự nhiên - Thực hiện được các phép tính với số tự nhiên.

4 lines
26.

Ôn tập phân số - Nhận biết được khái niệm phân số.

4 lines
27.

Phân số thập phân - Nhận biết được phân số thập phân.

4 lines
28.

Ôn tập các phép tính với phân số - Thực hiện được các phép tính phân số.

4 lines
29.

Cộng, trừ hai phân số - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ hai phân số.

4 lines
30.

Hỗn số - Nhận biết được hỗ số.

4 lines
31.

Ôn tập hình học và đo lường - Giải được các bài tập liên quan đến hình học và đo lường.

4 lines
32.

Khái niệm số thập phân.

a)

Nhận biết được số thập phân.

b)

Đọc, viết được phần nguyên và phần thập phân.

33.

So sánh các số thập phân.

a)

So sánh được các số thập phân.

b)

Xác định được số thập phân lớn nhất và só thập phân bé nhất.

34.

Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.

4 lines
35.

Làm tròn số thập phân.

4 lines
36.

Nhận biết về đơn vị đo ki - lô - mét vuông.

a)

Nhận biết về đơn vị đo ki - lô - mét vuông.

b)

Đọc, viết được các số đo đơn vị ki - lô - mét vuông.

37.

Giải được các bài tập liên quan đến đơn vị đo diện tích.

4 lines
38.

Giải được các bài toán thực tế liên quan đến thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo diện tích.

4 lines
39.

Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1,25; 3,56; 0,98; 2,014

b)

3,56; 2,014; 1,25; 0,98

c)

0,98; 1,25; 2,014; 3,56

d)

2,014; 0,98; 3,56

40.

Số nào dưới đây lớp triệu không chứa số 3:

a)

139 898 201

b)

30 782 981

c)

12 305 131

d)

3 481 600

41.

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:

a)

2,41

b)

2,041

c)

2,4

d)

2,04

42.

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:

a)

=

b)

>

c)

<

43.

Chọn đáp án đúng nhất:

4 lines
44.

Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là:

a)

24,93 và 51,83

b)

27,87 và 50,77

c)

25,27 và 51,17

d)

25,63 và 51,53

45.

Đồng hồ bên có số đo góc là:

a)

90°

b)

120°

c)

30°

d)

150°

46.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

4 lines
47.

Viết các số đo 1,5 ha; 654 m2; 364 000 m2; 0,789 km2 theo thứ tự từ bé đến lớn

4 lines
48.

Viết các số đo 7,9 ha;0,00054 km2; 6,75 m2; 1,78 km2 theo thứ tự từ lớn đến bé

4 lines
49.

Đặt tính rồi tính:

4 lines
50.

Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm

4 lines
51.

3 tháng = (a)   năm

52.

2 yến = (a)   tấn

53.

3 kg 230 g = (a)   kg

54.

giờ = (a)   phút

55.

Hỏi để lát kín căn phòng đó cần bao nhiêu viên gạch?

4 lines
56.

Tính diện tích khoảng sân đó?

4 lines
57.

Phân số viết thành phân số thập phân là :

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

58.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:

4 lines
59.

Phân số viết thành phân số thập phân là :

a)
b)
c)
d)
60.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:

a)

0,74 ; 0,75 ; 1,13 ; 2,03

b)

6; 6,5; 6,12; 6,98

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,108

61.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: 14 tấn 6 kg = .........kg.

a)

1406

b)

14006

c)

1460

d)

146

62.

2 ha 13 m2 = .........ha

a)

213

b)

2,13

c)

2,013

d)

2,0013

63.

Một hình vuông có cạnh là m thì chu vi hình vuông là:

a)

m

b)

m

c)

2 m

d)

m

64.

Một tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là: 50cm, 7 dm và 0,8m. Chu vi hình tam giác đó là:

a)

57,8 m

b)

12,8dm

c)

20m

d)

20dm

65.

Số thập phân gồm sáu mươi tám đơn vị, ba phần trăm được viết là :

a)

68, 3

b)

6,83

c)

68, 03

d)

608,03

66.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 20 ngày trồng được 1500 cây thông. Hỏi trong 10 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?

a)

2000 cây

b)

750 cây

c)

700 cây

d)

7500 cây

67.

Viết số thích hợp vào chỗ trống

4 lines
68.

Đặt tính rồi tính

4 lines
69.

Số thập phân nào dưới đây bằng 6,047?

(a)  

70.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
71.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó? Trên đó người ta trồng cà chua, cứ mỗi 10m2 thu hoạch được 60kg. Tính số cà chua thu hoạch được ra tạ.

4 lines
72.

Đồng hồ F chỉ mấy giờ thì phù hợp với quy luật? Điền vào chỗ chấm

4 lines
73.

Số thập phân nào dưới đây bằng 6,047?

a)

6,47

b)

6,0470

c)

6,0407

d)

6,407

74.

Số thập phân gồm chín đơn vị, bốn phần trăm viết là số nào trong các số dưới đây?

a)

9,4

b)

9,40

c)

9,400

d)

9,04

75.

Chữ số 8 trong số thập phân 17,83 có giá trị là ?

4 lines
76.

Hỗn số được chuyển thành phân số nào dưới đây?

4 lines
77.

Số đo khối lượng 374kg bằng số đo khối lượng nào dưới đây ?

a)

0,374 tấn

b)

0,374 tạ

c)

3,74 yến

d)

3740g

78.

Viết số thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây : 9m 72cm = ………… m b) 13,05dm = ….. dm …..mm

4 lines
79.

Một thửa ruộng hình vuông có cạnh dài 57m. Vậy chu vi thửa ruộng đó bằng bao nhiêu?

a)

228 m

b)

228 m2

c)

3249 m

d)

3249 m2

80.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 700m, chiều rộng 400m. Vậy diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu héc-ta?

a)

280000ha

b)

28ha

c)

2800ha

d)

28000ha

81.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 60dm2 = ……..…….. m2 b) 9tạ 3kg = …………. yến c) 7km 30m = ………….. km d) 8600m2 = ……………. ha

4 lines
82.

Tính: a, 23,45 + 45,12 b, 672,9 - 256 c, 23,45 x 2,3 d, 34,5 x 2,7

4 lines
83.

Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng HCN có chu vi là 320m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? Biết rằng cứ 100m2 thì thu hoạch được 50 kg thóc.

4 lines
84.

Phân số 25 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

8200

b)

1640

c)

40100

d)

8020

85.

Cho các phân số 1811 ; 2511 ; 5211 ; 2111 . Phân số lớn nhất là:

a)

1811

b)

5211

c)

2511

d)

2111

86.

Hỗn số 4 31000 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

4,3

b)

4,03

c)

4,003

d)

4,0003

87.

Số thập phân gồm "ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn được viết là:

a)

308,059

b)

308,509

c)

308,59

d)

308,590

88.

Chữ số 9 trong số 23,098 thuộc hàng:

a)

Chục

b)

Đơn vị

c)

Phần mười

d)

Phần trăm

89.

Số bé nhất trong các số : 15,1; 15,09; 15,12; 15,19 là :

a)

15,1

b)

15,09

c)

15,12

d)

15,19

90.

Một người thợ may 35 bộ quần áo đồng phục hết 70 m vải. Hỏi nếu người thợ đó may 60 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần số mét vải là:

a)

120m

b)

1500m

c)

170m

d)

1200m

91.

Một mảnh đất có hình vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 là hình chữ nhật với chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm. Tính diện tích mảnh đất đó với đơn vị là mét vuông.

4 lines
92.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 45dm2 = ……..…….. m2

4 lines
93.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: b) 8tạ 2kg = …………. yến

4 lines
94.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: c) 3km 52m = ………….. km

4 lines
95.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: d) 9800m2 = ……………. ha

4 lines
96.

Tính: a) 2 12 + 23 = ……………………………………………...

4 lines
97.

Tính: b) 4 35 - 2 14 = ……………………………………………..

4 lines
98.

Tính: c) 3 14 x 1 23 = ………………………………………………

4 lines
99.

Tính: d) 2 23 : 1 25 = ………………………………………………

4 lines
100.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng 23 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng đó?

4 lines
101.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng 23 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng đó?

4 lines
102.

Người ta trồng khoai trên thửa ruộng đó, biết rằng cứ 10m2 thì thu hoạch được 70kg khoai tây. Hỏi trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ khoai tây?

4 lines
103.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 512 x 25 + 35 x 512

4 lines
104.

A = 12 x 3 + 13 x 4 + 14 x 5

4 lines
105.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 45dm2 = 0,45 m2

(a)  

106.

b) 8 tạ 2kg = 80,2 yến

(a)  

107.

c) 3km 52m = 3,052 km

(a)  

108.

d) 9800m2 = 0,98 ha

(a)  

109.

Tính a) 2 12 + 23 = 52 + 23 = 156 + 46 = 196

4 lines
110.

b) 4 35 - 2 14 = 235 - 94 = 9220 - 4520 = 4720

4 lines
111.

c) 3 14 x 1 23 = 134 x 53 = 6512

4 lines
112.

d) 2 23 : 1 25 = 83 : 75 = 83 x 57 = 4021

4 lines