Font size
WorksheetsÔn luyện từ và câu cuối kì 1 lớp 5 – Phiếu 1
Total questions: 118
Worksheet time: 59mins
Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo tàng, bảo hiểm, bảo tồn) điền vào chỗ trống: Chúng em tích cực ............ môi trường sạch đẹp.
bảo vệ
bảo tồn
bảo toàn
bảo đảm
Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo tàng, bảo hiểm, bảo tồn) điền vào chỗ trống: Anh ấy đã ............ sẽ làm xong công việc đúng hạn.
bảo đảm
bảo hiểm
bảo toàn
bảo quản
Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo tàng, bảo hiểm, bảo tồn) điền vào chỗ trống: Chiếc xe này đã được ............
bảo hiểm
bảo tàng
bảo tồn
bảo toàn
Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo tàng, bảo hiểm, bảo tồn) điền vào chỗ trống: Lớp em được đi thăm Viện ............ cách mạng Việt Nam.
bảo tàng
bảo tồn
bảo vệ
bảo toàn
Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo tàng, bảo hiểm, bảo tồn) điền vào chỗ trống: Rừng Cúc Phương đã được xác định là khu ............ thiên nhiên quốc gia.
bảo tồn
bảo vệ
bảo quản
bảo toàn
Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo tàng, bảo hiểm, bảo tồn) điền vào chỗ trống: Các hiện vật lịch sử đã được ............ rất tốt.
bảo quản
bảo vệ
bảo tồn
bảo đảm
Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo tàng, bảo hiểm, bảo tồn) điền vào chỗ trống: Để ............ lực lượng, chúng ta quyết định thực hiện kế hoạch “Vườn không nhà trống”.
bảo toàn
bảo tồn
bảo đảm
bảo vệ
Điền kết từ, cặp kết từ thích hợp trong ngoặc đơn (vì... nên; bởi vậy; không những ... mà còn ... ; vì ; nếu ... thì...) vào câu: .......... thiếu hiểu biết .......... nhiều người đã dùng mìn đánh cá.
vì... nên
nếu ... thì
không những ... mà còn ...
bởi vậy
Điền kết từ, cặp kết từ thích hợp trong ngoặc đơn (vì... nên; bởi vậy; không những ... mà còn ... ; vì ; nếu ... thì...) vào câu: .......... dùng mìn đánh cá .......... sẽ gây ra những hậu quả nghiêm trọng.
nếu ... thì
vì... nên
không những ... mà còn ...
bởi vậy
Điền kết từ, cặp kết từ thích hợp trong ngoặc đơn (vì... nên; bởi vậy; không những ... mà còn ... ; vì ; nếu ... thì...) vào câu: .......... họ làm hại các loài vật sống dưới nước .......... làm ô nhiễm môi trường.
không những ... mà còn ...
vì... nên
nếu ... thì
bởi vậy
Điền kết từ, cặp kết từ thích hợp trong ngoặc đơn (vì... nên; bởi vậy; không những ... mà còn ... ; vì ; nếu ... thì...) vào câu: Nhiều đoạn sông đã không còn cá, tôm sinh sống .......... mìn đánh cá đã làm chúng chết hết, cả con to lẫn con nhỏ.
vì
bởi vậy
nếu ... thì
không những ... mà còn ...
Điền kết từ, cặp kết từ thích hợp trong ngoặc đơn (vì... nên; bởi vậy; không những ... mà còn ... ; vì ; nếu ... thì...) vào câu: .......... Nhà nước cần triệt để cấm đánh bắt cá mìn.
Bởi vậy
Vì
Nếu ... thì
Không những ... mà còn ...
Đánh dấu tất cả lựa chọn đúng theo yêu cầu: Ghi đúng (Đ) vào trước hành động bảo vệ môi trường.
trồng cây gây rừng
chặt phá rừng
săn bắn thú rừng
nạo vét lòng sông
xử lí rác thải
Đánh dấu tất cả lựa chọn đúng theo yêu cầu: Ghi đúng (Đ) vào trước hành động bảo vệ môi trường.
xử lí khí thải
đánh cá bằng điện
Đọc đoạn văn sau và chọn từ thuộc loại Danh từ: "Chủ nhật quây quần bên bà, tôi và em Đốm thích nghe bà kể lại hồi bé ở Huế bà nghịch như con trai: bà lội nước và trèo cây phượng vĩ hái hoa; sáu tuổi, bà trắng và mũm mĩm nhưng mặt mũi thường lem luốc như chàng hề."
bà
nghịch
trèo
trắng
Đọc đoạn văn sau và chọn từ thuộc loại Động từ: "Chủ nhật quây quần bên bà, tôi và em Đốm thích nghe bà kể lại hồi bé ở Huế bà nghịch như con trai: bà lội nước và trèo cây phượng vĩ hái hoa; sáu tuổi, bà trắng và mũm mĩm nhưng mặt mũi thường lem luốc như chàng hề."
trèo
bà
trắng
chàng hề
Đọc đoạn văn sau và chọn từ thuộc loại Tính từ: "Chủ nhật quây quần bên bà, tôi và em Đốm thích nghe bà kể lại hồi bé ở Huế bà nghịch như con trai: bà lội nước và trèo cây phượng vĩ hái hoa; sáu tuổi, bà trắng và mũm mĩm nhưng mặt mũi thường lem luốc như chàng hề."
trắng
lội
bà
cây
Đọc đoạn văn sau và chọn từ thuộc loại kết từ: "Chủ nhật quây quần bên bà, tôi và em Đốm thích nghe bà kể lại hồi bé ở Huế bà nghịch như con trai: bà lội nước và trèo cây phượng vĩ hái hoa; sáu tuổi, bà trắng và mũm mĩm nhưng mặt mũi thường lem luốc như chàng hề."
nhưng
bà
trèo
trắng
Dựa vào đoạn văn miêu tả chị Gia-mi-li-a: Vóc người thon thả, cân đối; tóc cứng tết thành hai bím dày và nặng; chiếc khăn trắng choàng khéo trên đầu, chéo xuống trán, làm tôn nước da bánh mật; khuôn mặt bầu bầu; mỗi khi chị cười, đôi mắt đen láy bừng lên sức sống của tuổi trẻ. Miêu tả mái tóc của chị phù hợp nhất là gì?
Tóc xoăn mềm buông xõa
Tóc cứng tết hai bím dày và nặng
Tóc thẳng ngắn ngang vai
Tóc uốn lọn dài tới lưng
Dựa vào đoạn văn miêu tả chị Gia-mi-li-a: Vóc người thon thả, cân đối; tóc cứng tết thành hai bím dày và nặng; chiếc khăn trắng choàng khéo trên đầu, chéo xuống trán, làm tôn nước da bánh mật; khuôn mặt bầu bầu; mỗi khi chị cười, đôi mắt đen láy bừng lên sức sống của tuổi trẻ. Đôi mắt của chị được miêu tả như thế nào?
Đôi mắt nâu nhạt
Đôi mắt xanh biếc
Đôi mắt đen láy bừng lên sức sống
Đôi mắt xám lạnh
Dựa vào đoạn văn miêu tả chị Gia-mi-li-a: Vóc người thon thả, cân đối; tóc cứng tết thành hai bím dày và nặng; chiếc khăn trắng choàng khéo trên đầu, chéo xuống trán, làm tôn nước da bánh mật; khuôn mặt bầu bầu; mỗi khi chị cười, đôi mắt đen láy bừng lên sức sống của tuổi trẻ. Khuôn mặt của chị được miêu tả ra sao?
Khuôn mặt gầy gò
Khuôn mặt vuông vức
Khuôn mặt bầu bầu duyên dáng
Khuôn mặt dài
Dựa vào đoạn văn miêu tả chị Gia-mi-li-a: Vóc người thon thả, cân đối; tóc cứng tết thành hai bím dày và nặng; chiếc khăn trắng choàng khéo trên đầu, chéo xuống trán, làm tôn nước da bánh mật; khuôn mặt bầu bầu; mỗi khi chị cười, đôi mắt đen láy bừng lên sức sống của tuổi trẻ. Làn da của chị được miêu tả như thế nào?
Da trắng bệch
Da bánh mật khỏe khoắn
Da ngăm đen rám nắng
Da vàng nhạt
Dựa vào đoạn văn miêu tả chị Gia-mi-li-a: Vóc người thon thả, cân đối; tóc cứng tết thành hai bím dày và nặng; chiếc khăn trắng choàng khéo trên đầu, chéo xuống trán, làm tôn nước da bánh mật; khuôn mặt bầu bầu; mỗi khi chị cười, đôi mắt đen láy bừng lên sức sống của tuổi trẻ. Vóc người của chị được miêu tả như thế nào?
Vóc người thấp bé, đậm
Vóc người thon thả, cân đối
Vóc người cao gầy
Vóc người to khỏe vạm vỡ
Điền tiếp vào chỗ trống 3 từ có tiếng "nhân" mang nghĩa lòng thương người: Nhân ái, ………… , ………… , …………
nhân từ, nhân hậu, nhân nghĩa
nhân công, nhân lực, nhân viên
nhân tạo, nhân bản, nhân tố
nhân dân, nhân sĩ, nhân tài
Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về đức tính chăm chỉ? Chọn tất cả đáp án đúng.
Một nắng hai sương
Chín bỏ làm mười
Thức khuya dậy sớm
Dầm mưa dãi nắng
Năng nhặt chặt bị
Những từ nào đồng nghĩa với từ "hạnh phúc"? Chọn tất cả đáp án đúng.
may mắn
toại nguyện
sung sướng
Những từ nào trái nghĩa với từ hạnh phúc? Chọn tất cả các đáp án đúng.
buồn rầu
bất hạnh
cô đơn
Đọc câu: "Một hôm, trên đường đi học về, Hùng, Quý và Nam trao đổi với nhau xem ở trên đời này, cái gì quý nhất." Chọn tất cả các từ là danh từ chung trong câu.
hôm
đường
đời
Đọc câu: "Một hôm, trên đường đi học về, Hùng, Quý và Nam trao đổi với nhau xem ở trên đời này, cái gì quý nhất." Chọn tất cả các từ là danh từ riêng trong câu.
Hùng
Quý
Nam
Trong các câu văn: Hùng nói: "Theo tớ, quý nhất là lúa gạo. Các cậu có thấy ai không ăn mà sống được không?" Chọn tất cả các đại từ xưng hô.
tớ
các cậu
Đọc đoạn văn về Hải Thượng Lãn Ông. Chọn một danh từ làm chủ ngữ trong kiểu câu "Ai là gì?" xuất hiện trong đoạn.
Hải Thượng Lãn Ông
một thầy thuốc
Đọc đoạn văn về Hải Thượng Lãn Ông. Chọn một đại từ làm chủ ngữ trong kiểu câu "Ai làm gì?" xuất hiện trong đoạn.
ông
cháu bé
Đọc đoạn văn về Hải Thượng Lãn Ông. Chọn một danh từ làm chủ ngữ trong kiểu câu "Ai thế nào?" xuất hiện trong đoạn.
cháu bé
người
Đọc đoạn văn về Hải Thượng Lãn Ông. Chọn một danh từ làm bộ phận của vị ngữ trong kiểu câu "Ai là gì?" xuất hiện trong đoạn.
một thầy thuốc
lòng nhân ái
Đọc đoạn về A Cháng: "A Cháng đẹp người thật. Mười tám tuổi, ngực nở vòng cung, da đỏ như lim, bắp tay bắp chân rắn như trắc, gụ. Vóc cao, vai rộng, người đứng thẳng như cái cột đá trời trồng. Nhưng phải nhìn A Cháng cày mới thấy hết vẻ đẹp của anh." Chọn tất cả các động từ trong đoạn.
nở
đứng
thấy
Đọc đoạn về A Cháng. Chọn tất cả các tính từ trong đoạn.
đẹp
rắn
cao
Đọc đoạn về A Cháng. Chọn tất cả các kết từ trong đoạn.
như
nhưng
Đánh dấu chéo vào ô trống trước từ loại đúng theo từng cột: "giáo viên" thuộc từ loại nào?
danh từ
động từ
Đánh dấu chéo vào ô trống trước từ loại đúng theo từng cột: "bàn ghế" thuộc từ loại nào?
danh từ
động từ
Đánh dấu chéo vào ô trống trước từ loại đúng theo từng cột: "mảnh mai" thuộc từ loại nào?
danh từ
tính từ
Chọn câu dùng đúng cặp kết từ nguyên nhân – kết quả với "Vì ... nên ...".
Vì trời mưa nên đường trơn, chúng em đi chậm lại.
Vì trời mưa nhưng chúng em đi chậm lại.
Trời mưa vì nên đường trơn, chúng em đi chậm lại.
Trời mưa, chúng em đi chậm lại vì nên đường trơn.
Chọn câu dùng đúng cặp kết nguyên nhân – kết quả với "Do ... nên ...".
Do bạn chăm chỉ nên bài kiểm tra đạt điểm tốt.
Do bạn chăm chỉ nhưng bài kiểm tra đạt điểm tốt.
Bạn chăm chỉ do nên bài kiểm tra đạt điểm tốt.
Bạn chăm chỉ, bài kiểm tra đạt điểm tốt do nên.
Chọn câu dùng đúng cặp kết từ nguyên nhân – kết quả với "Tại ... nên ...".
Tại đi muộn nên bạn bị nhắc nhở.
Tại đi muộn nhưng bạn bị nhắc nhở.
Bạn bị nhắc nhở tại nên đi muộn.
Bạn đi muộn, tại nên bị nhắc nhở.
Chọn câu dùng đúng cặp kết từ nguyên nhân – kết quả với "Bởi ... nên ...".
Bởi thời tiết lạnh nên cả lớp mặc ấm.
Bởi thời tiết lạnh nhưng cả lớp mặc ấm.
Thời tiết lạnh bởi nên cả lớp mặc ấm.
Cả lớp mặc ấm bởi nên thời tiết lạnh.
Chọn câu dùng đúng cặp kết từ nguyên nhân – kết quả với "Nhờ ... mà ...".
Nhờ thầy cô hướng dẫn mà chúng em làm tốt bài tập.
Nhờ thầy cô hướng dẫn nhưng chúng em làm tốt bài tập.
Thầy cô hướng dẫn nhờ mà chúng em làm tốt bài tập.
Chúng em làm tốt bài tập nhờ mà thầy cô hướng dẫn.
Chọn câu dùng đúng cặp kết từ giả thiết – kết quả với "Nếu ... thì ...".
Nếu em ôn luyện chăm chỉ thì điểm kiểm tra sẽ cao.
Nếu em ôn luyện chăm chỉ nhưng điểm kiểm tra sẽ cao.
Em ôn luyện chăm chỉ nếu thì điểm kiểm tra sẽ cao.
Điểm kiểm tra sẽ cao nếu thì em ôn luyện chăm chỉ.
Chọn câu dùng đúng cặp kết từ giả thiết – kết quả với "Hễ ... thì ...".
Hễ trời nắng thì sân trường khô ráo.
Hễ trời nắng nhưng sân trường khô ráo.
Trời nắng hễ thì sân trường khô ráo.
Sân trường khô ráo hễ thì trời nắng.
Chọn câu dùng đúng cặp quan hệ tương phản với "Tuy ... nhưng ...".
Tuy bài khó nhưng cả lớp vẫn cố gắng.
Tuy bài khó nên cả lớp vẫn cố gắng.
Bài khó tuy nhưng cả lớp vẫn cố gắng.
Cả lớp vẫn cố gắng tuy nên bài khó.
Chọn câu dùng đúng cặp quan hệ tương phản với "Mặc dù ... nhưng ...".
Mặc dù trời lạnh nhưng bạn vẫn ra sân tập.
Mặc dù trời lạnh nên bạn vẫn ra sân tập.
Trời lạnh mặc dù nhưng bạn vẫn ra sân tập.
Bạn vẫn ra sân tập mặc dù nên trời lạnh.
Chọn câu dùng đúng cặp quan hệ tăng tiến với "Không những ... mà còn ...".
Bạn ấy không những học giỏi mà còn chăm làm việc tốt.
Bạn ấy không những học giỏi nên còn chăm làm việc tốt.
Bạn ấy học giỏi không những mà còn chăm làm việc tốt.
Bạn ấy học giỏi, mà còn không những chăm làm việc tốt.
Chọn câu dùng đúng cặp quan hệ tăng tiến với "Không chỉ ... mà còn ...".
Bạn Lan không chỉ hát hay mà còn múa đẹp.
Bạn Lan không chỉ hát hay nên còn múa đẹp.
Bạn Lan hát hay không chỉ mà còn múa đẹp.
Bạn Lan hát hay, mà còn không chỉ múa đẹp.
Chọn tất cả thành ngữ, tục ngữ thuộc nhóm "Quan hệ gia đình".
Chị ngã em nâng
Thờ cha kính mẹ
Cá không ăn muối cá ươn
Tôn sư trọng đạo
Giàu về bạn, sang về vợ
Chọn tất cả thành ngữ, tục ngữ thuộc nhóm "Quan hệ thầy trò".
Tôn sư trọng đạo
Không thầy đố mày làm nên
Kính thầy yêu bạn
Bạn bè con cháy cắn đôi
Chị ngã em nâng
Chọn tất cả thành ngữ, tục ngữ thuộc nhóm "Quan hệ bạn bè".
Học thầy không tày học bạn
Bạn bè con cháy cắn đôi
Giàu về bạn, sang về vợ
Thờ cha kính mẹ
Không thầy đố mày làm nên
Điền thêm từ chỉ quan hệ thích hợp: "Đêm đã khuya … em vẫn chưa buồn ngủ." Chọn phương án đúng.
nhưng
nên
vì
và
Điền thêm từ chỉ quan hệ thích hợp: "Ba mẹ rầy la … em rất buồn." Chọn phương án đúng.
nên
nhưng
vì
mà
Điền cặp từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống: "Bạn Lan không đến đúng giờ ... chúng em sẽ đi trước."
nếu ... thì
vì ... nên
tuy ... nhưng
không chỉ ... mà còn
Điền từ nối thích hợp vào chỗ trống: "Hôm nay, tổ Một trực lớp ... tổ Hai trực lớp?"
hay
và
nhưng
hoặc
Điền từ nối thích hợp vào chỗ trống: "Em thích học môn toán ... Mai thích học tiếng Việt."
còn
và
nhưng
hoặc
Điền cặp kết từ thích hợp vào chỗ trống: "... bé hát hay ... bé ... múa giỏi nữa."
không những ... mà ... còn
tuy ... nhưng
vì ... nên
hễ ... thì
Điền cặp từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống: "... Nam chủ quan ... bài kiểm tra của Nam bị điểm kém."
vì ... nên
nếu ... thì
tuy ... nhưng
không chỉ ... mà còn
Điền cặp từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống: "... nhà quá nghèo ... Thanh phải đi bán vé số giúp gia đình."
vì ... nên
nếu ... thì
tuy ... nhưng
hễ ... thì
Điền cặp từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống: "... Hải nhỏ nhất lớp ... Hải luôn đứng đầu về việc học tập."
tuy ... nhưng
vì ... nên
nếu ... thì
không những ... mà còn
Điền cặp từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống: "... bạn Đức hát ... cả lớp lại vỗ tay rất to."
hễ ... thì
vì ... nên
tuy ... nhưng
không chỉ ... mà còn
Điền cặp từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống: "... Lan có hoàn cảnh gia đình khá giả ... bạn ấy lúc nào cũng buồn."
tuy ... nhưng
vì ... nên
nếu ... thì
hễ ... thì
Trong câu: "Vì trời lạnh nên em phải mặc áo ấm.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.
vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả
tuy ... nhưng — quan hệ tương phản
hễ ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả
không những ... mà còn — quan hệ tăng tiến
Trong câu: "Hễ trời mưa thì đường lầy lội.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.
hễ ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả
vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả
tuy ... nhưng — quan hệ tương phản
không chỉ ... mà còn — quan hệ tăng tiến
Trong câu: "Nhờ tập thể dục nên cơ thể tôi được khỏe mạnh.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.
nhờ ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả
tuy ... nhưng — quan hệ tương phản
hễ ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả
không những ... mà còn — quan hệ tăng tiến
Trong câu: "Nếu bạn mệt thì mình sẽ xin phép nghỉ học giúp cho bạn.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.
nếu ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả
vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả
tuy ... nhưng — quan hệ tương phản
không chỉ ... mà còn — quan hệ tăng tiến
Trong câu: "Tuy nhà xa trường nhưng em luôn đến lớp đúng giờ.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.
tuy ... nhưng — quan hệ tương phản
vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả
nếu ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả
hễ ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả
Trong câu: "Mặc dù bé Giang chưa đầy một tuổi nhưng bé nói rất giỏi.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.
mặc dù ... nhưng — quan hệ tương phản
vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả
nếu ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả
không những ... mà còn — quan hệ tăng tiến
Trong câu: "Chẳng những Lan học giỏi mà bạn còn rất ngoan.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.
chẳng những ... mà ... còn — quan hệ tăng tiến
tuy ... nhưng — quan hệ tương phản
vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả
hễ ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả
Trong câu: "Việc giữ gìn môi trường sạch đẹp không chỉ là nhiệm vụ của người lớn mà còn là trách nhiệm của trẻ em.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.
không chỉ ... mà còn — quan hệ tăng tiến
tuy ... nhưng — quan hệ tương phản
vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả
nếu ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả
Trong câu: "Nếu như em thương ba mẹ thì em phải cố gắng học tập.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.
nếu như ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả
vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả
tuy ... nhưng — quan hệ tương phản
không những ... mà còn — quan hệ tăng tiến
Trong câu: "Giá như em nghe lời chị thì bây giờ em đã đạt danh hiệu học sinh tiên tiến.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.
giá như ... thì — quan hệ giả thiết – kết quả
tuy ... nhưng — quan hệ tương phản
vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả
không chỉ ... mà còn — quan hệ tăng tiến
Trong câu: "Mặc dù con chim sẻ đã cố gắng hết sức nhưng nó vẫn phải chết vì cậu chủ vô tình.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.
mặc dù ... nhưng — quan hệ tương phản
vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả
nếu ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả
không những ... mà còn — quan hệ tăng tiến
Trong câu: "Không chỉ mẹ tôi buồn mà bố tôi cũng rất buồn.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.
không chỉ ... mà ... cũng — quan hệ tăng tiến
tuy ... nhưng — quan hệ tương phản
vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả
nếu ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu tục ngữ sau: …………. danh hơn ………… áo.
tốt … tốt
đẹp … đẹp
khéo … khéo
giàu … sang
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu tục ngữ sau: Cái ……… đánh chết cái ………………
nết … đẹp
khó … khôn
lành … dữ
hay … dở
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu tục ngữ sau: Mua …………… ba vạn, bán ……………… ba đồng.
danh … danh
đức … đức
công … công
phúc … phúc
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu tục ngữ sau: Cây ……………… không sợ …………… đứng.
ngay … chết
cao … gãy
to … đổ
cứng … cong
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu tục ngữ sau: Ở ……………… gặp ………………
hiền … lành
khéo … giỏi
mạnh … yếu
khôn … ngoan
Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Tôi về nhà và …
làm bài tập
nhưng trời mưa
bởi vì mệt
nếu mẹ cho phép
Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Tôi về nhà rồi …
đi ngủ
nhưng không thích
vì trời mưa
nếu có thời gian
Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Tôi về nhà còn …
giúp mẹ nấu cơm
bởi vì mệt quá
để trời mưa
nhưng đói bụng
Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Tôi về nhà nhưng …
không gặp ai
và chơi bóng
rồi ăn cơm
hoặc đến trường
Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Tôi về nhà mà …
chẳng chào ai
và đọc sách
rồi đi ngủ
hoặc ra ngoài
Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Tôi về nhà hoặc …
đến thư viện
và làm bài
rồi đi ngủ
nhưng mệt
Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Nhung nói và …
cười vui vẻ
nhưng im lặng
bởi vì mệt
nếu có thời gian
Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Nhung nói rồi …
im lặng
nhưng cười
và hát
hoặc nghỉ
Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Nhung nói còn …
chưa viết gì
bởi vì mệt
nhưng buồn
rồi đi
Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Nhung nói nhưng …
chưa ai nghe thấy
và cười to
rồi hát
hoặc đọc
Tìm từ đồng nghĩa với từ: đất nước.
quốc gia
quê hương
xã hội
dân cư
Tìm từ đồng nghĩa với từ: học tập.
học hành
giáo viên
vui chơi
nghỉ ngơi
Điền vào chỗ trống 2 từ trái nghĩa với từ đã cho: Chăm. Chọn tất cả các cặp từ trái nghĩa phù hợp.
lười, biếng
chậm, trễ
nhanh, gọn
siêng, năng
Điền vào chỗ trống 2 từ trái nghĩa với từ đã cho: Thông minh. Chọn tất cả các cặp từ trái nghĩa phù hợp.
ngu, dốt
chăm, siêng
lười, biếng
hiền, lành
Điền vào chỗ trống 2 từ trái nghĩa với từ đã cho: Hiền lành. Chọn tất cả các cặp từ trái nghĩa phù hợp.
hung dữ, ác
nhẹ nhàng, dịu
tốt bụng, ngoan
êm ái, hiền
Đặt câu với “nhà” được dùng với các nghĩa sau đây: Nhà có nghĩa là nơi để ở. Chọn câu dùng đúng nghĩa.
Gia đình em chuyển đến một ngôi nhà mới.
Nhà bạn An rất yêu thương nhau.
Chú ấy là nhà văn nổi tiếng.
Triều Lý là một nhà vua thời xưa.
Chọn từ đồng nghĩa thích hợp với từ “thắng lợi”.
chiến thắng
bại trận
thua thiệt
sai sót
Chọn từ trái nghĩa đúng với từ “thắng lợi”.
thất bại
chiến thắng
thành công
đạt giải
Chọn từ đồng nghĩa thích hợp với từ “hòa bình”.
yên bình
chiến tranh
xáo trộn
đấu đá
Chọn từ trái nghĩa đúng với từ “hòa bình”.
chiến tranh
thái bình
êm ả
hiền hòa
Chọn từ đồng nghĩa thích hợp với từ “đoàn kết”.
đồng lòng
chia rẽ
bất hòa
cãi vã
Chọn từ trái nghĩa đúng với từ “đoàn kết”.
chia rẽ
đồng tâm
hòa thuận
thân ái
Chọn từ đồng nghĩa thích hợp với từ “hùng vĩ”.
đồ sộ
nhỏ bé
bình thường
tầm thường
Chọn từ trái nghĩa đúng với từ “hùng vĩ”.
nhỏ bé
tráng lệ
đồ sộ
uy nghi
Chọn từ đồng nghĩa thích hợp với từ “bảo vệ”.
gìn giữ
phá hoại
làm hỏng
bỏ mặc
Chọn từ trái nghĩa đúng với từ “bảo vệ”.
phá hoại
giữ gìn
che chở
bảo tồn
Tìm từ đồng nghĩa với từ “hoa”. Chọn một đáp án đúng.
bông
lá
cành
quả
Tìm từ đồng nghĩa với từ “bát”. Chọn một đáp án đúng.
chén
đĩa
thìa
nồi
Tìm từ đồng nghĩa với từ “bắt nạt”. Chọn một đáp án đúng.
ức hiếp
giúp đỡ
cảm thông
khuyên bảo
Tìm từ đồng nghĩa với từ “xấu hổ”. Chọn một đáp án đúng.
ngượng ngùng
vui vẻ
tự hào
phấn khởi
Tìm từ đồng nghĩa với từ “mênh mông”. Chọn một đáp án đúng.
bao la
chật hẹp
nhỏ nhoi
thưa thớt
Tìm từ đồng nghĩa với từ “chót vót”. Chọn một đáp án đúng.
cao vút
thấp lè tè
bằng phẳng
lưng chừng
Tìm từ đồng nghĩa với từ “lấp lánh”. Chọn một đáp án đúng.
long lanh
mờ đục
xám xịt
khô khốc
Tìm từ đồng nghĩa với từ “vắng vẻ”. Chọn một đáp án đúng.
thưa thớt
tấp nập
đông đúc
ồn ào
Tìm từ đồng nghĩa với từ “đông vui”. Chọn một đáp án đúng.
tấp nập
hoang vắng
im ắng
thưa thớt
Tìm từ đồng nghĩa với từ “mơ ước”. Chọn một đáp án đúng.
khát vọng
lo lắng
nhớ nhung
băn khoăn
