wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn luyện từ và câu cuối kì 1 lớp 5 – Phiếu 1

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo tàng, bảo hiểm, bảo tồn) điền vào chỗ trống: Chúng em tích cực ............ môi trường sạch đẹp.

a)

bảo vệ

b)

bảo tồn

c)

bảo toàn

d)

bảo đảm

2.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo tàng, bảo hiểm, bảo tồn) điền vào chỗ trống: Anh ấy đã ............ sẽ làm xong công việc đúng hạn.

a)

bảo đảm

b)

bảo hiểm

c)

bảo toàn

d)

bảo quản

3.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo tàng, bảo hiểm, bảo tồn) điền vào chỗ trống: Chiếc xe này đã được ............

a)

bảo hiểm

b)

bảo tàng

c)

bảo tồn

d)

bảo toàn

4.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo tàng, bảo hiểm, bảo tồn) điền vào chỗ trống: Lớp em được đi thăm Viện ............ cách mạng Việt Nam.

a)

bảo tàng

b)

bảo tồn

c)

bảo vệ

d)

bảo toàn

5.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo tàng, bảo hiểm, bảo tồn) điền vào chỗ trống: Rừng Cúc Phương đã được xác định là khu ............ thiên nhiên quốc gia.

a)

bảo tồn

b)

bảo vệ

c)

bảo quản

d)

bảo toàn

6.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo tàng, bảo hiểm, bảo tồn) điền vào chỗ trống: Các hiện vật lịch sử đã được ............ rất tốt.

a)

bảo quản

b)

bảo vệ

c)

bảo tồn

d)

bảo đảm

7.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo tàng, bảo hiểm, bảo tồn) điền vào chỗ trống: Để ............ lực lượng, chúng ta quyết định thực hiện kế hoạch “Vườn không nhà trống”.

a)

bảo toàn

b)

bảo tồn

c)

bảo đảm

d)

bảo vệ

8.

Điền kết từ, cặp kết từ thích hợp trong ngoặc đơn (vì... nên; bởi vậy; không những ... mà còn ... ; vì ; nếu ... thì...) vào câu: .......... thiếu hiểu biết .......... nhiều người đã dùng mìn đánh cá.

a)

vì... nên

b)

nếu ... thì

c)

không những ... mà còn ...

d)

bởi vậy

9.

Điền kết từ, cặp kết từ thích hợp trong ngoặc đơn (vì... nên; bởi vậy; không những ... mà còn ... ; vì ; nếu ... thì...) vào câu: .......... dùng mìn đánh cá .......... sẽ gây ra những hậu quả nghiêm trọng.

a)

nếu ... thì

b)

vì... nên

c)

không những ... mà còn ...

d)

bởi vậy

10.

Điền kết từ, cặp kết từ thích hợp trong ngoặc đơn (vì... nên; bởi vậy; không những ... mà còn ... ; vì ; nếu ... thì...) vào câu: .......... họ làm hại các loài vật sống dưới nước .......... làm ô nhiễm môi trường.

a)

không những ... mà còn ...

b)

vì... nên

c)

nếu ... thì

d)

bởi vậy

11.

Điền kết từ, cặp kết từ thích hợp trong ngoặc đơn (vì... nên; bởi vậy; không những ... mà còn ... ; vì ; nếu ... thì...) vào câu: Nhiều đoạn sông đã không còn cá, tôm sinh sống .......... mìn đánh cá đã làm chúng chết hết, cả con to lẫn con nhỏ.

a)

b)

bởi vậy

c)

nếu ... thì

d)

không những ... mà còn ...

12.

Điền kết từ, cặp kết từ thích hợp trong ngoặc đơn (vì... nên; bởi vậy; không những ... mà còn ... ; vì ; nếu ... thì...) vào câu: .......... Nhà nước cần triệt để cấm đánh bắt cá mìn.

a)

Bởi vậy

b)

c)

Nếu ... thì

d)

Không những ... mà còn ...

13.

Đánh dấu tất cả lựa chọn đúng theo yêu cầu: Ghi đúng (Đ) vào trước hành động bảo vệ môi trường.

a)

trồng cây gây rừng

b)

chặt phá rừng

c)

săn bắn thú rừng

d)

nạo vét lòng sông

e)

xử lí rác thải

14.

Đánh dấu tất cả lựa chọn đúng theo yêu cầu: Ghi đúng (Đ) vào trước hành động bảo vệ môi trường.

a)

xử lí khí thải

b)

đánh cá bằng điện

15.

Đọc đoạn văn sau và chọn từ thuộc loại Danh từ: "Chủ nhật quây quần bên bà, tôi và em Đốm thích nghe bà kể lại hồi bé ở Huế bà nghịch như con trai: bà lội nước và trèo cây phượng vĩ hái hoa; sáu tuổi, bà trắng và mũm mĩm nhưng mặt mũi thường lem luốc như chàng hề."

a)

b)

nghịch

c)

trèo

d)

trắng

16.

Đọc đoạn văn sau và chọn từ thuộc loại Động từ: "Chủ nhật quây quần bên bà, tôi và em Đốm thích nghe bà kể lại hồi bé ở Huế bà nghịch như con trai: bà lội nước và trèo cây phượng vĩ hái hoa; sáu tuổi, bà trắng và mũm mĩm nhưng mặt mũi thường lem luốc như chàng hề."

a)

trèo

b)

c)

trắng

d)

chàng hề

17.

Đọc đoạn văn sau và chọn từ thuộc loại Tính từ: "Chủ nhật quây quần bên bà, tôi và em Đốm thích nghe bà kể lại hồi bé ở Huế bà nghịch như con trai: bà lội nước và trèo cây phượng vĩ hái hoa; sáu tuổi, bà trắng và mũm mĩm nhưng mặt mũi thường lem luốc như chàng hề."

a)

trắng

b)

lội

c)

d)

cây

18.

Đọc đoạn văn sau và chọn từ thuộc loại kết từ: "Chủ nhật quây quần bên bà, tôi và em Đốm thích nghe bà kể lại hồi bé ở Huế bà nghịch như con trai: bà lội nước và trèo cây phượng vĩ hái hoa; sáu tuổi, bà trắng và mũm mĩm nhưng mặt mũi thường lem luốc như chàng hề."

a)

nhưng

b)

c)

trèo

d)

trắng

19.

Dựa vào đoạn văn miêu tả chị Gia-mi-li-a: Vóc người thon thả, cân đối; tóc cứng tết thành hai bím dày và nặng; chiếc khăn trắng choàng khéo trên đầu, chéo xuống trán, làm tôn nước da bánh mật; khuôn mặt bầu bầu; mỗi khi chị cười, đôi mắt đen láy bừng lên sức sống của tuổi trẻ. Miêu tả mái tóc của chị phù hợp nhất là gì?

a)

Tóc xoăn mềm buông xõa

b)

Tóc cứng tết hai bím dày và nặng

c)

Tóc thẳng ngắn ngang vai

d)

Tóc uốn lọn dài tới lưng

20.

Dựa vào đoạn văn miêu tả chị Gia-mi-li-a: Vóc người thon thả, cân đối; tóc cứng tết thành hai bím dày và nặng; chiếc khăn trắng choàng khéo trên đầu, chéo xuống trán, làm tôn nước da bánh mật; khuôn mặt bầu bầu; mỗi khi chị cười, đôi mắt đen láy bừng lên sức sống của tuổi trẻ. Đôi mắt của chị được miêu tả như thế nào?

a)

Đôi mắt nâu nhạt

b)

Đôi mắt xanh biếc

c)

Đôi mắt đen láy bừng lên sức sống

d)

Đôi mắt xám lạnh

21.

Dựa vào đoạn văn miêu tả chị Gia-mi-li-a: Vóc người thon thả, cân đối; tóc cứng tết thành hai bím dày và nặng; chiếc khăn trắng choàng khéo trên đầu, chéo xuống trán, làm tôn nước da bánh mật; khuôn mặt bầu bầu; mỗi khi chị cười, đôi mắt đen láy bừng lên sức sống của tuổi trẻ. Khuôn mặt của chị được miêu tả ra sao?

a)

Khuôn mặt gầy gò

b)

Khuôn mặt vuông vức

c)

Khuôn mặt bầu bầu duyên dáng

d)

Khuôn mặt dài

22.

Dựa vào đoạn văn miêu tả chị Gia-mi-li-a: Vóc người thon thả, cân đối; tóc cứng tết thành hai bím dày và nặng; chiếc khăn trắng choàng khéo trên đầu, chéo xuống trán, làm tôn nước da bánh mật; khuôn mặt bầu bầu; mỗi khi chị cười, đôi mắt đen láy bừng lên sức sống của tuổi trẻ. Làn da của chị được miêu tả như thế nào?

a)

Da trắng bệch

b)

Da bánh mật khỏe khoắn

c)

Da ngăm đen rám nắng

d)

Da vàng nhạt

23.

Dựa vào đoạn văn miêu tả chị Gia-mi-li-a: Vóc người thon thả, cân đối; tóc cứng tết thành hai bím dày và nặng; chiếc khăn trắng choàng khéo trên đầu, chéo xuống trán, làm tôn nước da bánh mật; khuôn mặt bầu bầu; mỗi khi chị cười, đôi mắt đen láy bừng lên sức sống của tuổi trẻ. Vóc người của chị được miêu tả như thế nào?

a)

Vóc người thấp bé, đậm

b)

Vóc người thon thả, cân đối

c)

Vóc người cao gầy

d)

Vóc người to khỏe vạm vỡ

24.

Điền tiếp vào chỗ trống 3 từ có tiếng "nhân" mang nghĩa lòng thương người: Nhân ái, ………… , ………… , …………

a)

nhân từ, nhân hậu, nhân nghĩa

b)

nhân công, nhân lực, nhân viên

c)

nhân tạo, nhân bản, nhân tố

d)

nhân dân, nhân sĩ, nhân tài

25.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về đức tính chăm chỉ? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Một nắng hai sương

b)

Chín bỏ làm mười

c)

Thức khuya dậy sớm

d)

Dầm mưa dãi nắng

e)

Năng nhặt chặt bị

26.

Những từ nào đồng nghĩa với từ "hạnh phúc"? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

may mắn

b)

toại nguyện

c)

sung sướng

27.

Những từ nào trái nghĩa với từ hạnh phúc? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

buồn rầu

b)

bất hạnh

c)

cô đơn

28.

Đọc câu: "Một hôm, trên đường đi học về, Hùng, Quý và Nam trao đổi với nhau xem ở trên đời này, cái gì quý nhất." Chọn tất cả các từ là danh từ chung trong câu.

a)

hôm

b)

đường

c)

đời

29.

Đọc câu: "Một hôm, trên đường đi học về, Hùng, Quý và Nam trao đổi với nhau xem ở trên đời này, cái gì quý nhất." Chọn tất cả các từ là danh từ riêng trong câu.

a)

Hùng

b)

Quý

c)

Nam

30.

Trong các câu văn: Hùng nói: "Theo tớ, quý nhất là lúa gạo. Các cậu có thấy ai không ăn mà sống được không?" Chọn tất cả các đại từ xưng hô.

a)

tớ

b)

các cậu

31.

Đọc đoạn văn về Hải Thượng Lãn Ông. Chọn một danh từ làm chủ ngữ trong kiểu câu "Ai là gì?" xuất hiện trong đoạn.

a)

Hải Thượng Lãn Ông

b)

một thầy thuốc

32.

Đọc đoạn văn về Hải Thượng Lãn Ông. Chọn một đại từ làm chủ ngữ trong kiểu câu "Ai làm gì?" xuất hiện trong đoạn.

a)

ông

b)

cháu bé

33.

Đọc đoạn văn về Hải Thượng Lãn Ông. Chọn một danh từ làm chủ ngữ trong kiểu câu "Ai thế nào?" xuất hiện trong đoạn.

a)

cháu bé

b)

người

34.

Đọc đoạn văn về Hải Thượng Lãn Ông. Chọn một danh từ làm bộ phận của vị ngữ trong kiểu câu "Ai là gì?" xuất hiện trong đoạn.

a)

một thầy thuốc

b)

lòng nhân ái

35.

Đọc đoạn về A Cháng: "A Cháng đẹp người thật. Mười tám tuổi, ngực nở vòng cung, da đỏ như lim, bắp tay bắp chân rắn như trắc, gụ. Vóc cao, vai rộng, người đứng thẳng như cái cột đá trời trồng. Nhưng phải nhìn A Cháng cày mới thấy hết vẻ đẹp của anh." Chọn tất cả các động từ trong đoạn.

a)

nở

b)

đứng

c)

thấy

36.

Đọc đoạn về A Cháng. Chọn tất cả các tính từ trong đoạn.

a)

đẹp

b)

rắn

c)

cao

37.

Đọc đoạn về A Cháng. Chọn tất cả các kết từ trong đoạn.

a)

như

b)

nhưng

38.

Đánh dấu chéo vào ô trống trước từ loại đúng theo từng cột: "giáo viên" thuộc từ loại nào?

a)

danh từ

b)

động từ

39.

Đánh dấu chéo vào ô trống trước từ loại đúng theo từng cột: "bàn ghế" thuộc từ loại nào?

a)

danh từ

b)

động từ

40.

Đánh dấu chéo vào ô trống trước từ loại đúng theo từng cột: "mảnh mai" thuộc từ loại nào?

a)

danh từ

b)

tính từ

41.

Chọn câu dùng đúng cặp kết từ nguyên nhân – kết quả với "Vì ... nên ...".

a)

Vì trời mưa nên đường trơn, chúng em đi chậm lại.

b)

Vì trời mưa nhưng chúng em đi chậm lại.

c)

Trời mưa vì nên đường trơn, chúng em đi chậm lại.

d)

Trời mưa, chúng em đi chậm lại vì nên đường trơn.

42.

Chọn câu dùng đúng cặp kết nguyên nhân – kết quả với "Do ... nên ...".

a)

Do bạn chăm chỉ nên bài kiểm tra đạt điểm tốt.

b)

Do bạn chăm chỉ nhưng bài kiểm tra đạt điểm tốt.

c)

Bạn chăm chỉ do nên bài kiểm tra đạt điểm tốt.

d)

Bạn chăm chỉ, bài kiểm tra đạt điểm tốt do nên.

43.

Chọn câu dùng đúng cặp kết từ nguyên nhân – kết quả với "Tại ... nên ...".

a)

Tại đi muộn nên bạn bị nhắc nhở.

b)

Tại đi muộn nhưng bạn bị nhắc nhở.

c)

Bạn bị nhắc nhở tại nên đi muộn.

d)

Bạn đi muộn, tại nên bị nhắc nhở.

44.

Chọn câu dùng đúng cặp kết từ nguyên nhân – kết quả với "Bởi ... nên ...".

a)

Bởi thời tiết lạnh nên cả lớp mặc ấm.

b)

Bởi thời tiết lạnh nhưng cả lớp mặc ấm.

c)

Thời tiết lạnh bởi nên cả lớp mặc ấm.

d)

Cả lớp mặc ấm bởi nên thời tiết lạnh.

45.

Chọn câu dùng đúng cặp kết từ nguyên nhân – kết quả với "Nhờ ... mà ...".

a)

Nhờ thầy cô hướng dẫn mà chúng em làm tốt bài tập.

b)

Nhờ thầy cô hướng dẫn nhưng chúng em làm tốt bài tập.

c)

Thầy cô hướng dẫn nhờ mà chúng em làm tốt bài tập.

d)

Chúng em làm tốt bài tập nhờ mà thầy cô hướng dẫn.

46.

Chọn câu dùng đúng cặp kết từ giả thiết – kết quả với "Nếu ... thì ...".

a)

Nếu em ôn luyện chăm chỉ thì điểm kiểm tra sẽ cao.

b)

Nếu em ôn luyện chăm chỉ nhưng điểm kiểm tra sẽ cao.

c)

Em ôn luyện chăm chỉ nếu thì điểm kiểm tra sẽ cao.

d)

Điểm kiểm tra sẽ cao nếu thì em ôn luyện chăm chỉ.

47.

Chọn câu dùng đúng cặp kết từ giả thiết – kết quả với "Hễ ... thì ...".

a)

Hễ trời nắng thì sân trường khô ráo.

b)

Hễ trời nắng nhưng sân trường khô ráo.

c)

Trời nắng hễ thì sân trường khô ráo.

d)

Sân trường khô ráo hễ thì trời nắng.

48.

Chọn câu dùng đúng cặp quan hệ tương phản với "Tuy ... nhưng ...".

a)

Tuy bài khó nhưng cả lớp vẫn cố gắng.

b)

Tuy bài khó nên cả lớp vẫn cố gắng.

c)

Bài khó tuy nhưng cả lớp vẫn cố gắng.

d)

Cả lớp vẫn cố gắng tuy nên bài khó.

49.

Chọn câu dùng đúng cặp quan hệ tương phản với "Mặc dù ... nhưng ...".

a)

Mặc dù trời lạnh nhưng bạn vẫn ra sân tập.

b)

Mặc dù trời lạnh nên bạn vẫn ra sân tập.

c)

Trời lạnh mặc dù nhưng bạn vẫn ra sân tập.

d)

Bạn vẫn ra sân tập mặc dù nên trời lạnh.

50.

Chọn câu dùng đúng cặp quan hệ tăng tiến với "Không những ... mà còn ...".

a)

Bạn ấy không những học giỏi mà còn chăm làm việc tốt.

b)

Bạn ấy không những học giỏi nên còn chăm làm việc tốt.

c)

Bạn ấy học giỏi không những mà còn chăm làm việc tốt.

d)

Bạn ấy học giỏi, mà còn không những chăm làm việc tốt.

51.

Chọn câu dùng đúng cặp quan hệ tăng tiến với "Không chỉ ... mà còn ...".

a)

Bạn Lan không chỉ hát hay mà còn múa đẹp.

b)

Bạn Lan không chỉ hát hay nên còn múa đẹp.

c)

Bạn Lan hát hay không chỉ mà còn múa đẹp.

d)

Bạn Lan hát hay, mà còn không chỉ múa đẹp.

52.

Chọn tất cả thành ngữ, tục ngữ thuộc nhóm "Quan hệ gia đình".

a)

Chị ngã em nâng

b)

Thờ cha kính mẹ

c)

Cá không ăn muối cá ươn

d)

Tôn sư trọng đạo

e)

Giàu về bạn, sang về vợ

53.

Chọn tất cả thành ngữ, tục ngữ thuộc nhóm "Quan hệ thầy trò".

a)

Tôn sư trọng đạo

b)

Không thầy đố mày làm nên

c)

Kính thầy yêu bạn

d)

Bạn bè con cháy cắn đôi

e)

Chị ngã em nâng

54.

Chọn tất cả thành ngữ, tục ngữ thuộc nhóm "Quan hệ bạn bè".

a)

Học thầy không tày học bạn

b)

Bạn bè con cháy cắn đôi

c)

Giàu về bạn, sang về vợ

d)

Thờ cha kính mẹ

e)

Không thầy đố mày làm nên

55.

Điền thêm từ chỉ quan hệ thích hợp: "Đêm đã khuya … em vẫn chưa buồn ngủ." Chọn phương án đúng.

a)

nhưng

b)

nên

c)

d)

56.

Điền thêm từ chỉ quan hệ thích hợp: "Ba mẹ rầy la … em rất buồn." Chọn phương án đúng.

a)

nên

b)

nhưng

c)

d)

57.

Điền cặp từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống: "Bạn Lan không đến đúng giờ ... chúng em sẽ đi trước."

a)

nếu ... thì

b)

vì ... nên

c)

tuy ... nhưng

d)

không chỉ ... mà còn

58.

Điền từ nối thích hợp vào chỗ trống: "Hôm nay, tổ Một trực lớp ... tổ Hai trực lớp?"

a)

hay

b)

c)

nhưng

d)

hoặc

59.

Điền từ nối thích hợp vào chỗ trống: "Em thích học môn toán ... Mai thích học tiếng Việt."

a)

còn

b)

c)

nhưng

d)

hoặc

60.

Điền cặp kết từ thích hợp vào chỗ trống: "... bé hát hay ... bé ... múa giỏi nữa."

a)

không những ... mà ... còn

b)

tuy ... nhưng

c)

vì ... nên

d)

hễ ... thì

61.

Điền cặp từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống: "... Nam chủ quan ... bài kiểm tra của Nam bị điểm kém."

a)

vì ... nên

b)

nếu ... thì

c)

tuy ... nhưng

d)

không chỉ ... mà còn

62.

Điền cặp từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống: "... nhà quá nghèo ... Thanh phải đi bán vé số giúp gia đình."

a)

vì ... nên

b)

nếu ... thì

c)

tuy ... nhưng

d)

hễ ... thì

63.

Điền cặp từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống: "... Hải nhỏ nhất lớp ... Hải luôn đứng đầu về việc học tập."

a)

tuy ... nhưng

b)

vì ... nên

c)

nếu ... thì

d)

không những ... mà còn

64.

Điền cặp từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống: "... bạn Đức hát ... cả lớp lại vỗ tay rất to."

a)

hễ ... thì

b)

vì ... nên

c)

tuy ... nhưng

d)

không chỉ ... mà còn

65.

Điền cặp từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống: "... Lan có hoàn cảnh gia đình khá giả ... bạn ấy lúc nào cũng buồn."

a)

tuy ... nhưng

b)

vì ... nên

c)

nếu ... thì

d)

hễ ... thì

66.

Trong câu: "Vì trời lạnh nên em phải mặc áo ấm.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.

a)

vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

tuy ... nhưng — quan hệ tương phản

c)

hễ ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả

d)

không những ... mà còn — quan hệ tăng tiến

67.

Trong câu: "Hễ trời mưa thì đường lầy lội.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.

a)

hễ ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả

b)

vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả

c)

tuy ... nhưng — quan hệ tương phản

d)

không chỉ ... mà còn — quan hệ tăng tiến

68.

Trong câu: "Nhờ tập thể dục nên cơ thể tôi được khỏe mạnh.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.

a)

nhờ ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

tuy ... nhưng — quan hệ tương phản

c)

hễ ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả

d)

không những ... mà còn — quan hệ tăng tiến

69.

Trong câu: "Nếu bạn mệt thì mình sẽ xin phép nghỉ học giúp cho bạn.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.

a)

nếu ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả

b)

vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả

c)

tuy ... nhưng — quan hệ tương phản

d)

không chỉ ... mà còn — quan hệ tăng tiến

70.

Trong câu: "Tuy nhà xa trường nhưng em luôn đến lớp đúng giờ.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.

a)

tuy ... nhưng — quan hệ tương phản

b)

vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả

c)

nếu ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả

d)

hễ ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả

71.

Trong câu: "Mặc dù bé Giang chưa đầy một tuổi nhưng bé nói rất giỏi.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.

a)

mặc dù ... nhưng — quan hệ tương phản

b)

vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả

c)

nếu ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả

d)

không những ... mà còn — quan hệ tăng tiến

72.

Trong câu: "Chẳng những Lan học giỏi mà bạn còn rất ngoan.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.

a)

chẳng những ... mà ... còn — quan hệ tăng tiến

b)

tuy ... nhưng — quan hệ tương phản

c)

vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả

d)

hễ ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả

73.

Trong câu: "Việc giữ gìn môi trường sạch đẹp không chỉ là nhiệm vụ của người lớn mà còn là trách nhiệm của trẻ em.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.

a)

không chỉ ... mà còn — quan hệ tăng tiến

b)

tuy ... nhưng — quan hệ tương phản

c)

vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả

d)

nếu ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả

74.

Trong câu: "Nếu như em thương ba mẹ thì em phải cố gắng học tập.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.

a)

nếu như ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả

b)

vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả

c)

tuy ... nhưng — quan hệ tương phản

d)

không những ... mà còn — quan hệ tăng tiến

75.

Trong câu: "Giá như em nghe lời chị thì bây giờ em đã đạt danh hiệu học sinh tiên tiến.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.

a)

giá như ... thì — quan hệ giả thiết – kết quả

b)

tuy ... nhưng — quan hệ tương phản

c)

vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả

d)

không chỉ ... mà còn — quan hệ tăng tiến

76.

Trong câu: "Mặc dù con chim sẻ đã cố gắng hết sức nhưng nó vẫn phải chết vì cậu chủ vô tình.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.

a)

mặc dù ... nhưng — quan hệ tương phản

b)

vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả

c)

nếu ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả

d)

không những ... mà còn — quan hệ tăng tiến

77.

Trong câu: "Không chỉ mẹ tôi buồn mà bố tôi cũng rất buồn.", chọn phương án nêu đúng cặp từ chỉ quan hệ và loại quan hệ.

a)

không chỉ ... mà ... cũng — quan hệ tăng tiến

b)

tuy ... nhưng — quan hệ tương phản

c)

vì ... nên — quan hệ nguyên nhân – kết quả

d)

nếu ... thì — quan hệ điều kiện – kết quả

78.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu tục ngữ sau: …………. danh hơn ………… áo.

a)

tốt … tốt

b)

đẹp … đẹp

c)

khéo … khéo

d)

giàu … sang

79.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu tục ngữ sau: Cái ……… đánh chết cái ………………

a)

nết … đẹp

b)

khó … khôn

c)

lành … dữ

d)

hay … dở

80.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu tục ngữ sau: Mua …………… ba vạn, bán ……………… ba đồng.

a)

danh … danh

b)

đức … đức

c)

công … công

d)

phúc … phúc

81.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu tục ngữ sau: Cây ……………… không sợ …………… đứng.

a)

ngay … chết

b)

cao … gãy

c)

to … đổ

d)

cứng … cong

82.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu tục ngữ sau: Ở ……………… gặp ………………

a)

hiền … lành

b)

khéo … giỏi

c)

mạnh … yếu

d)

khôn … ngoan

83.

Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Tôi về nhà và …

a)

làm bài tập

b)

nhưng trời mưa

c)

bởi vì mệt

d)

nếu mẹ cho phép

84.

Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Tôi về nhà rồi …

a)

đi ngủ

b)

nhưng không thích

c)

vì trời mưa

d)

nếu có thời gian

85.

Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Tôi về nhà còn …

a)

giúp mẹ nấu cơm

b)

bởi vì mệt quá

c)

để trời mưa

d)

nhưng đói bụng

86.

Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Tôi về nhà nhưng …

a)

không gặp ai

b)

và chơi bóng

c)

rồi ăn cơm

d)

hoặc đến trường

87.

Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Tôi về nhà mà …

a)

chẳng chào ai

b)

và đọc sách

c)

rồi đi ngủ

d)

hoặc ra ngoài

88.

Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Tôi về nhà hoặc …

a)

đến thư viện

b)

và làm bài

c)

rồi đi ngủ

d)

nhưng mệt

89.

Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Nhung nói và …

a)

cười vui vẻ

b)

nhưng im lặng

c)

bởi vì mệt

d)

nếu có thời gian

90.

Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Nhung nói rồi …

a)

im lặng

b)

nhưng cười

c)

và hát

d)

hoặc nghỉ

91.

Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Nhung nói còn …

a)

chưa viết gì

b)

bởi vì mệt

c)

nhưng buồn

d)

rồi đi

92.

Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống: Nhung nói nhưng …

a)

chưa ai nghe thấy

b)

và cười to

c)

rồi hát

d)

hoặc đọc

93.

Tìm từ đồng nghĩa với từ: đất nước.

a)

quốc gia

b)

quê hương

c)

xã hội

d)

dân cư

94.

Tìm từ đồng nghĩa với từ: học tập.

a)

học hành

b)

giáo viên

c)

vui chơi

d)

nghỉ ngơi

95.

Điền vào chỗ trống 2 từ trái nghĩa với từ đã cho: Chăm. Chọn tất cả các cặp từ trái nghĩa phù hợp.

a)

lười, biếng

b)

chậm, trễ

c)

nhanh, gọn

d)

siêng, năng

96.

Điền vào chỗ trống 2 từ trái nghĩa với từ đã cho: Thông minh. Chọn tất cả các cặp từ trái nghĩa phù hợp.

a)

ngu, dốt

b)

chăm, siêng

c)

lười, biếng

d)

hiền, lành

97.

Điền vào chỗ trống 2 từ trái nghĩa với từ đã cho: Hiền lành. Chọn tất cả các cặp từ trái nghĩa phù hợp.

a)

hung dữ, ác

b)

nhẹ nhàng, dịu

c)

tốt bụng, ngoan

d)

êm ái, hiền

98.

Đặt câu với “nhà” được dùng với các nghĩa sau đây: Nhà có nghĩa là nơi để ở. Chọn câu dùng đúng nghĩa.

a)

Gia đình em chuyển đến một ngôi nhà mới.

b)

Nhà bạn An rất yêu thương nhau.

c)

Chú ấy là nhà văn nổi tiếng.

d)

Triều Lý là một nhà vua thời xưa.

99.

Chọn từ đồng nghĩa thích hợp với từ “thắng lợi”.

a)

chiến thắng

b)

bại trận

c)

thua thiệt

d)

sai sót

100.

Chọn từ trái nghĩa đúng với từ “thắng lợi”.

a)

thất bại

b)

chiến thắng

c)

thành công

d)

đạt giải

101.

Chọn từ đồng nghĩa thích hợp với từ “hòa bình”.

a)

yên bình

b)

chiến tranh

c)

xáo trộn

d)

đấu đá

102.

Chọn từ trái nghĩa đúng với từ “hòa bình”.

a)

chiến tranh

b)

thái bình

c)

êm ả

d)

hiền hòa

103.

Chọn từ đồng nghĩa thích hợp với từ “đoàn kết”.

a)

đồng lòng

b)

chia rẽ

c)

bất hòa

d)

cãi vã

104.

Chọn từ trái nghĩa đúng với từ “đoàn kết”.

a)

chia rẽ

b)

đồng tâm

c)

hòa thuận

d)

thân ái

105.

Chọn từ đồng nghĩa thích hợp với từ “hùng vĩ”.

a)

đồ sộ

b)

nhỏ bé

c)

bình thường

d)

tầm thường

106.

Chọn từ trái nghĩa đúng với từ “hùng vĩ”.

a)

nhỏ bé

b)

tráng lệ

c)

đồ sộ

d)

uy nghi

107.

Chọn từ đồng nghĩa thích hợp với từ “bảo vệ”.

a)

gìn giữ

b)

phá hoại

c)

làm hỏng

d)

bỏ mặc

108.

Chọn từ trái nghĩa đúng với từ “bảo vệ”.

a)

phá hoại

b)

giữ gìn

c)

che chở

d)

bảo tồn

109.

Tìm từ đồng nghĩa với từ “hoa”. Chọn một đáp án đúng.

a)

bông

b)

c)

cành

d)

quả

110.

Tìm từ đồng nghĩa với từ “bát”. Chọn một đáp án đúng.

a)

chén

b)

đĩa

c)

thìa

d)

nồi

111.

Tìm từ đồng nghĩa với từ “bắt nạt”. Chọn một đáp án đúng.

a)

ức hiếp

b)

giúp đỡ

c)

cảm thông

d)

khuyên bảo

112.

Tìm từ đồng nghĩa với từ “xấu hổ”. Chọn một đáp án đúng.

a)

ngượng ngùng

b)

vui vẻ

c)

tự hào

d)

phấn khởi

113.

Tìm từ đồng nghĩa với từ “mênh mông”. Chọn một đáp án đúng.

a)

bao la

b)

chật hẹp

c)

nhỏ nhoi

d)

thưa thớt

114.

Tìm từ đồng nghĩa với từ “chót vót”. Chọn một đáp án đúng.

a)

cao vút

b)

thấp lè tè

c)

bằng phẳng

d)

lưng chừng

115.

Tìm từ đồng nghĩa với từ “lấp lánh”. Chọn một đáp án đúng.

a)

long lanh

b)

mờ đục

c)

xám xịt

d)

khô khốc

116.

Tìm từ đồng nghĩa với từ “vắng vẻ”. Chọn một đáp án đúng.

a)

thưa thớt

b)

tấp nập

c)

đông đúc

d)

ồn ào

117.

Tìm từ đồng nghĩa với từ “đông vui”. Chọn một đáp án đúng.

a)

tấp nập

b)

hoang vắng

c)

im ắng

d)

thưa thớt

118.

Tìm từ đồng nghĩa với từ “mơ ước”. Chọn một đáp án đúng.

a)

khát vọng

b)

lo lắng

c)

nhớ nhung

d)

băn khoăn