wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN tập Toán 5

Total questions: 118

Worksheet time: 2hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm: 3,14 : 0,01

a)

0,314

b)

0,0314

c)

314

d)

31,4

2.

Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hình thang?

a)

Tứ giác có 1 cặp cạnh đối diện song song

b)

Tứ giác có các cặp cạnh song song

c)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

3.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

4.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 học sinh

5.

s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

6.

Công thức tính chu vi hình tròn khi có bán kính

a)

C = r x 2 x 3,14

b)

C = d x 3,14

c)

C = r x r x 3,14

7.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
8.

Tính nhẩm : 5,12 x 100 = ?

a)

5,12

b)

51,2

c)

512

d)

0,512

9.

15% của 320kg là:

a)

140kg

b)

401kg

c)

480kg

d)

48kg

10.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

11.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

12.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

13.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

14.

Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 35.... để được một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 là:

a)

6

b)

0

c)

4

d)

7

15.

Hiệu của 2 số là 123. Tỉ số của 2 số đó là 2/5 . Số lớn là:

a)

82

b)

287

c)

205

d)

250

16.

Một miếng bìa hình tam giác có diện tích 2,76dm2 , chiều cao 12cm. Độ dài cạnh đáy của miếng bìa hình tam giác đó là:

a)

2,3cm

b)

2,3dm

c)

4,6dm

d)

1,15dm

17.

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

12%

b)

28%

c)

30%

d)

70%

18.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4tấn 562kg = ..……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

19.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

20.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

21.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

22.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

23.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

24.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

25.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

26.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

27.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

28.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

29.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

30.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

31.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

32.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

33.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

34.

280\frac{2}{80} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,035

b)

0,025

c)

0,25

35.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...; ba số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

35, 49, 55

b)

36, 55, 76

c)

36, 49, 64

d)

49, 64, 79

36.

Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là bao nhiêu?

a)

50

b)

5

c)

0,05

d)

0,005

37.

Trong hộp có 40 viên bi xanh và đỏ, trong đó có 24 viên bi xanh. hỏi có bao nhiêu viên bi đỏ

a)

26

b)

11

c)

10

d)

16

38.

5840g bằng bao nhiêu kg?

a)

58,4kg

b)

5,84kg

c)

0,584kg

d)

0,0584kg

39.

Tính nhanh:

1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9

a)

49,5

b)

33,5

c)

59,5

d)

76,5

40.

Trung bình cộng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 2. Đó là ba số nào?

a)

1; 2; 3

b)

2; 3; 4

c)

4; 5; 6

d)

0; 1; 2

41.

Trong các số sau, số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là:

a)

145

b)

270

c)

350

d)

55

42.

5,07 ha =.....m2

a)

57000

b)

50070

c)

50700

d)

50007

43.

Tìm độ dài mà một nửa của nó bằng 80 cm?

a)

40 mét

b)

1,2 mét

c)

1,6 mét

d)

60 cm

44.

280\frac{2}{80} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,035

b)

0,025

45.

Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.

Tính quãng đường AB

a)

10 km

b)

15 km

c)

10 m

d)

15 m

46.

Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.

a)

10 km

b)

5 km

c)

7,5 km

d)

12,5 km

47.

Với 2 xe chuyển động cùng chiều, cùng thời điểm, thì thời gian để xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ 2 được tính bằng công thức:

a)

(khoảng cách 2 xe) : (tổng vận tốc)

b)

(khoảng cách 2 xe) x (tổng vận tốc)

c)

(khoảng cách 2 xe) x (hiệu vận tốc)

d)

(khoảng cách 2 xe) : (hiệu vận tốc)

48.

Với 2 xe chuyển động ngược chiều, cùng thời điểm, thì thời gian gặp nhau của 2 xe được tính bằng công thức:

a)

(quãng đường) : (tổng vận tốc)

b)

(quãng đường) x (tổng vận tốc)

c)

(quãng đường) : (hiệu vận tốc)

d)

(quãng đường) x (hiệu vận tốc)

49.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

50.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

51.

Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:

a)

360m/giây

b)

6m/giây

c)

216m/giây

d)

36m/giây

52.

2 giờ 45 phút = .......giờ

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

53.

Một con đà điều khi cần có thể chạy được 5250m trong 5 phút. Tính vận tốc chạy của đà điều theo đơn vị m/phút.

(a)  

54.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

55.

Năm 1492, nhà thám hiểm Cri-xtô-phơ Cô-lôm-bô phát hiện ra châu Mĩ. Năm 1961, I-u-ri Ga-ga-rin là người đầu tiên bay vào vũ trụ. Hỏi hai sự kiện trên cách nhau bao nhiêu năm ?

(a)  

56.

Một máy bay bay với vận tốc 860 km/giờ được quãng đường 2150 km. Hỏi máy bay đến nơi lúc mấy giờ, nếu nó khởi hành lúc 8 giờ 45 phút ?

(a)  

57.

Hương và Hồng hẹn gặp nhau lúc 10 giờ 40 phút sáng. Hương đến chỗ hẹn lúc 10 giờ 20 phút còn Hồng lại đến muộn mất 15 phút. Hỏi Hương phải đợi Hồng bao nhiêu lâu ?

a)

20 phút

b)

35 phút

c)

1 giờ 20 phút

d)

55 phút

58.

Loài cá heo có thể bơi với vận tốc 72 km/giờ. Hỏi với vận tốc đó, cá heo bơi 2400 m hết bao nhiêu phút ?

a)

10 phút

b)

5 phút

c)

2 phút

d)

10 phút

59.

Một xe máy đi từ C đến B với v1=36 km/h, cùng lúc đó một ô tô đi từ A cách C là 45 km đuổi theo xe máy với v2=51 km/giờ. Tính thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy.

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

60.

Trong một hình tròn, đường kính dài gấp 2 lần bán kính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:

a)

AC = d × 3,14

b)

C = r × 2 × 3,14

c)

2 đáp án đầu đều đúng

d)

2 đáp án đầu đều sai

62.

Cho hình tròn bên, hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

OA, OB, OC là bán kính

b)

OA = OB = OC

c)

AB là đường kính

d)

3 đáp án đều đúng

63.

Tính chu vi hình tròn có bán kính là 5cm.

a)

1,57cm

b)

3,14cm

c)

15,7cm

d)

31,4cm

64.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Chu vi tròn có đường kính 25dm là (a)   dm.

65.

Đường kính của hình tròn có chu vi C = 15,7cm là:

a)

2,5

b)

3,5

c)

5

d)

10

66.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Bán kính của hình tròn có chu vi C = 50,24m là (a)   m.

67.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một bánh xe ô tô có đường kính là 0,6m. Chu vi của bánh xe đó là (a)   m.

68.

Đường kính của bánh xe là 7dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng để đi được quãng đường dài 439,6m?

a)

20 vòng

b)

100 vòng

c)

150 vòng

d)

200 vòng

69.

Cho nửa hình tròn H như hình vẽ, đường kính hình tròn là 12 cm. Chu vi hình H là:

a)

18,84 cm

b)

30,84 cm

c)

37,68 cm

d)

49,68 cm

70.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Cho hình tròn có bán kính bằng 2cm, hình tròn lớn có bán kính là 5cm.

Vậy hiệu giữa chu vi hình tròn lớn và chu vi hình tròn nhỏ là (a)   cm.

71.

Vân đi một vòng xung quanh một cái hồ hình tròn và đếm hết 942 bước. Mỗi bước chân của Vân dài 4dm. Hỏi đường kính của hồ bằng bao nhiêu mét? Biết Vân đi sáy mép hồ.

a)

12m

b)

60m

c)

120m

d)

600m

72.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bánh xe be scuar một máy kéo có bán kính 0,6m. Bánh xe lớn của máy kéo đó có bán kính 1,2m. Vậy khi bánh xe bé lăn được 20 vòng thì bánh xe lớn lăn được (a)   vòng.

73.

Cho hình tròn nhỏ có bán kính bằng bán kính hình tròn lớn. Hỏi chu vi hình tròn lớn gấp bao nhiêu lần chu vi tròn nhỏ?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

74.

Cho hai hình tròn có tổng chu vi là 52,8dm. Bán kính hình tròn nhỏ bằng bán kính hình tròn lớn.

Hỏi chu vi hình tròn lớn và bé lần lượt là bao nhiêu?

a)

44dm và 8,8dm

b)

50dm và 10,2dm

c)

38dm và 4,6dm

d)

46dm và 9dm

75.

Vậy tuổi của Minh và của mẹ là?

a)

Minh: 14 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

b)

Minh: 14 tuổi

Mẹ: 21 tuổi

c)

Minh: 21 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

d)

Minh: 7 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

76.
a)

36; 60

b)

3; 5

c)

24; 36

d)

30; 45

77.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

78.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

79.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

80.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

81.

Mẹ mua 4 chiếc khăn hết 40.000đ. Hỏi nếu mẹ mua 7 chiếc khăn như thế thì hết bao nhiêu tiền?

a)

70.000

b)

60.000

c)

50.000

d)

40.000

82.

Có 40 con thỏ được nhốt trong 4 cái chuồng, số thỏ trong mỗi chuồng như nhau. Hỏi nếu có 80 con thỏ thì cần bao nhiêu cái chuồng như thế?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

83.

Có 300kg đường chia đều vào 6 túi. 8 túi như vậy có số đường là bao nhiêu ?

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

84.

14 người làm xong một con đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

19 người làm xong một công việc phải hết 12 ngày. Nay muốn làm xong công việc đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau)

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

86.

Mua 5m vải hết 80000 đồng. Mua 7m vải cùng loại hết số tiền là:

a)

160 000 đồng

b)

112 000 đồng

c)

56 000 đồng

d)

40 000 đồng

87.

Chọn đáp án đúng dưới đây .

a)

1200 hm = 120000 mm

b)

1300 km = 130000000 cm

c)

1470 dam = 14,7 km

d)

135 dm = 13,05 cm2cm^2  

88.

1234,4556 × 1000 = (a)  

89.

Trung bình cộng của hai số là 42 . Hiệu của hai số là số tự nhiên có 1 chữ số lớn lơn 2,5 và bé hơn 3,5 . Chọn đáp án đúng .

a)

Số lớn là 12

b)

Số bé là 8

c)

Số bé là 9

90.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm .

92145 mm= (a)   km

91.

Tìm số tự nhiên x , biết 34,7 < x < 36,15

(a)  

92.

Sau khi đào ao và làm nhà thì diện tích phần đất còn lại là :

a)

180 m2

b)

1400 m2m^2  

c)

1800 m2m^2  

d)

2000 m2m^2  

93.

Diện tích miếng bìa có kích thước theo hình vẽ bên là :

a)

96 cm2cm^2  

b)

192 cm2cm^2  

c)

224 cm2cm^2  

d)

288  cm2cm^2

94.

Chọn đáp án đúng nhất :

a)

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, .... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba, .... chữ số

b)

Muốn nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000, .... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba, .... chữ số

c)

Muốn nhân một phân số với 10, 100, 1000, .... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba, .... chữ số

d)

Muốn nhân một hỗ số với 10, 100, 1000, .... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba, .... chữ số

95.

Một can nhựa chứa 10 ll   dầu hỏa . Biết 1 ll  dầu hỏa cân nặng 0,8 kg , can rỗng đó cân nặng 1,3 kg . Hỏi can dầu hỏa đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

(a)  

96.

10,4 dm = (a)   cm

97.

12,6 m = (a)   cm

98.

0,856 m = (a)   dm

99.

5,75 dm = (a)   mm

100.

Tìm số tự nhiên x , biết 34,7 < x < 36,15

(a)  

101.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

102.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

A. S =(a +b) × h2S\ =\frac{\left(a\ +b\right)\ \times\ h}{2}

b)

B. (a +b) = S ×2h\left(a\ +b\right)\ =\ \frac{S\ \times2}{h}

c)

C. (a +b) =S ×h2\left(a\ +b\right)\ =\frac{S\ \times h}{2}

d)

D. h =S ×2(a +b)h\ =\frac{S\ \times2}{\left(a\ +b\right)}

103.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm

a)

5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)

b)

5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)

c)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

d)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

104.

Chu vi của hình tròn có đường kính r =   12\frac{1}{2}  m là:



(a)  

105.

Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

HÌnh thoi

106.

Hình hộp chữ nhật trên được ghép lại bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

107.

Các mặt của hình hộp chữ nhật là hình gì ?

a)

A. Hình vuông

b)

B. Hình tam giác

c)

C. Hình chữ nhật

d)

D. Hình thoi

108.

Công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật.

a)

A. Sxq=(a + b) ×h2A.\ Sxq=\frac{\left(a\ +\ b\right)\ \times h}{2}

b)

B. Sxq=(a+b)×2×hB.\ Sxq=\left(a+b\right)\times2\times h

c)

C. Sxq=(a+b) ×2hC.\ Sxq=\frac{\left(a+b\right)\ \times2}{h}

d)

D. Sxq=(a +h)×2×bD.\ Sxq=\left(a\ +h\right)\times2\times b

109.

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 5dm và chiều cao 3dm.

a)

A. 39dm2

b)

B. 78dm2

c)

C. 240dm2

d)

D. 128dm2

110.

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 5cm?

a)

100 cm2

b)

100 cm

c)

200 cm2

d)

200 cm

111.

Người ta làm một cái hộp không có nắp dạng hình lập phương có cạnh 2,5dm. Tính diện tích xung quanh của hộp?

a)

25dm2

b)

25dm

c)

25cm

d)

25cm2

112.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,02 m3 = .... cm3

a)

2

b)

20

c)

2000

d)

20 000

113.

4 năm 3 tháng + 3 năm 7 tháng = ?

(a)  

114.

14 ngày 6 giờ - 12 ngày 21 giờ = ?

(a)  

115.

3,4 phút x 4 = ...

(a)  

116.

12,6 giờ : 9 = ...

(a)  

117.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

118.

Đường đi từ nhà đến trường dài 4,8km. Nếu đi xe đạp với vận tốc trung bình 4m/s Nam đến trường mất

a)

1,2 h

b)

120 s

c)

1/3 h

d)

0,3 h