Font size
Worksheetsôn tập khảo sat đợt 1 lop 10
Total questions: 108
Worksheet time: 1hrs 23mins
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Đi ngủ đi!
Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới
Bạn học trường nào?
Không được làm việc riêng trong giờ học.
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: " x2−x+1>0 "là ?
"x2−x+1≥0"
"x2−x+1=0"
"x2−x+1≤0"
"x2−x+1<0"
Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu ∀ hoặc ∃ : “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó”.
∀x∈Z: x.1=x
∀x∈R: x.1=x
∃x∈R: x.1=x
∃x∈Q: x.1=x
Mệnh đề "∃x∈R,x2=3" khẳng định rằng:
Bình phương của mỗi số thực bằng 3
Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.
Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.
Nếu là số thực thì x2=3
2∈M
3⊂M
4∈M
3∈/M
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :
{a;b;c}⊂M
{a;b;c}∈M
x∈M
d∈/M
Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt qua 9 là:
{3;4;5;6;7;8}
{x∈N, 2<x≤8}
{x∈N, 3≤x≤9}
Cả 3 ý A, B, C đều đúng
A={x∈N, 2≤x<10}
Tính tổng của tập hợp sau:
44
40
45
35
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.
A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}
A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và tập hợp B = {3; 4; 5; 6}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là?
C = {3; 4; 5}
C = {4; 5}
C = {3; 4; 5; 6}
C = {4; 5; 6}
Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 10 gồm bao nhiêu phần tử?
9 phần tử
10 phần tử
11 phần tử
12 phần tử
Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12 được biểu diễn như thế nào? Chọn một phương án đúng:
A = {8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12}
A = {x ∈ N|7 < x < 12}
A = {x ∈ N|7 < x ≤ 12}
A = {7; 8 ; 9 ; 10 ; 11 }
Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:
b ∈ B
a ∉ P
y ∈ P
x ∈ B
Tập hợp các chữ cái có trong câu "TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO" là:
{T; O; N; S; U; R; G; D; A}
{T; O; N; S; U; R; G; D}
{T; O; N; S; U}
{S; U; R; G; D; A}
Câu 4: Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng: V = { 0; 3; 6; 9; 12 }. Chọn đáp án đúng?
V = { x | x là số tự nhiên lẻ, x < 13 }
V = { x | x là số tự nhiên chia hết cho 3, x < 13 }
Câu 6: Cho tập X={2,3,4} . Tập X có bao nhiêu tập hợp con?
3
6
8
7
Câu 8: Cho A={0;1;2;3;4} và B={2;3;4;5;6} . Tập hợp A \ B là
{0}
{0;1}
{1;2}
{1;5}
Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp X∪Y là:
{3; 5}
{1; 8}
{7; 9}
{1; 3; 5; 7; 8; 9}
Cho tập hợp A = {x thuộc N|2 < x <= 7} . Kết luận nào sau đây không đúng?
A. 7∈A
B. Tập hợp A có 5 phần tử
C. 2∈A
D. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7
Tập hợp C (phần tô màu xanh) trong hình vẽ thể hiện tập hợp nào?
C= A ᴖ B
C= A ᴗ B
C= A \ B
C= B\A
Tập hợp C (phần tô màu xanh) trong hình vẽ thể hiện tập hợp nào?
C= A ᴖ B
C= A ᴗ B
C= A \ B
C= B\A
Tập hợp C (phần tô màu xanh) trong hình vẽ thể hiện tập hợp nào?
C= A ᴖ B
C= A ᴗ B
C= A \ B
C= B\A
X={x∈N: 2x2−5x+3=0}. Số phần tử của X là
1
2
0
5
A=ϕ . tìm mệnh đề SAI
A∩A=A
ϕ∩A=ϕ
A∩ϕ=A
ϕ∩ϕ=ϕ
Cho hai tập hợp A=(−3;3) và B = (0;+∞) . Tìm A∪B ?
(−3;+∞)
[−3;+∞)
[−3;0)
(0;3)
Cho tập
{2}
ϕ
(−∞;9]
(−∞;2)
Cho A=(−2;1] . Tìm CRA
[−2;1)
(−∞;−2]
(1;+∞)
(−∞;−2]∪(1;+∞)
Cho A=(−3;4] và B=[1;5) . Tìm A \ B
(−3;1)
(−3;1]
[4;5]
(−∞;1)
Cho tập hợp A=[−2;2] , B=(1;5] , C=[0,1) . Khi đó, tập ( A \ B ) ∩C là
{0;1}
[0;1)
{0}
[−2;5]
Cho A=(m+1;2) và B=[−3;+∞) . Giá trị của m để A⊂B là
−4≤m<1
−4<m≤1
m≥−4
m>−4
Phép giao hai tập hợp kí hiệu là:
A∩B
A∪B
A \ B
B \ A
Phép A hiệu B trong tập hợp kí hiệu là:
A∩B
A∪B
A \ B
A / B
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A∩B là:
{2; 5}
{2}
{5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp X∪Y là:
{3; 5}
{1; 8}
{7; 9}
{1; 3; 5; 7; 8; 9}
Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi đó
B \ A = C
A \ B = C
A∪B=C
A∩B=C
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:
{2; 5}
{1; 3; 7}
{4; 6; 8}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Phép CAB được gọi là gì?
Phép lấy phần bù của A trong B
Phép lấy phần bù của B trong A
Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?
A∩B
A∪B
A \ B
CAB
Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?
A∩B
A∩B
A \ B
B \ A
Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:
b ∈ B
a ∉ P
y ∈ P
x ∈ B
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A∩B là:
{2; 5}
{2}
{5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp X∪Y là:
{3; 5}
{1; 8}
{7; 9}
{1; 3; 5; 7; 8; 9}
Mệnh đề sau đúng hay sai? [a;b]⊂(a;b)
Đúng
Sai
Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?
(−∞;4)
(−∞;4]
(4;+∞)
[4;+∞)
Phương trình nào sau đây là ẩn nhất phương trình?
2x2+2=0.
3y−1=5(y−2).
2x+2y−1=0.
Phương trình x-5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
(0; 1).
(-1; 2).
(3; 2).
(2; 4).
Phương trình 5x + 4y = 8 nhận cặp số nào sau đó là nghiệm?
(-2; 1).
(-1; 0).
(23;3).
(4; -3).
Cho bất phương trình
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Bất phương trình chỉ có một nghiệm duy nhất.
Bất phương trình vô nghiệm.
Bất phương trình luôn có vô số nghiệm.
Bất phương trình có tập nghiệm là R.
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc
miền nghiệm của bất phương trình x−4y+5>0
(−5;0)
(2;1)
(0;0)
(1;−3)
A
B
C
D
Sarah là một thợ túi da thủ công, cô nhận làm túi cỡ nhỏ (x) và túi cỡ lớn (y). Cô có thể làm được không quá 8 chiếc mỗi tuần. Bất phương trình nào sau đây diễn tả công việc của cô?
x + y ≤ 8
x + y ≤ 6
2x + 3y ≤ 6
x + y ≤ 10
Sarah mất 2h để làm một chiếc túi nhỏ và 3h để làm một chiếc túi lớn. Thời gian làm việc tối đa trong một tuần của cô là 18h. Hãy biểu diễn theo số túi nhỏ và túi lớn thời gian làm của cô ấy?
2x + 3y ≤ 18
x + y ≤ 6
x + y ≤ 9
3x + 2y ≤ 18
Điểm A(−1;3) là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình
−3x+2y−4>0.
x+3y<0.
3x−y>0.
2x−y+4>0.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của bất phương trình 2x-y+1>0
(1;4)
(-1;0)
(2;3)
(0;2)
Miền nghiệm của bất phương trình 2x+y≥4 là
Nửa mặt phẳng bờ Δ:2x+y=4 không chứa điểm O ( kể cả bờ )
Nửa mặt phẳng bờ Δ:2x+y=4 không chứa điểm O
Nửa mặt phẳng bờ Δ chứa điểm O (không kể bờ )
Nửa mặt phẳng bờ Δ chứa điểm O
Miền nghiệm của bất phương trình −x+3y>0 là
Nửa mặt phẳng bờ Δ:−x+3y=0 có chứa điểm O.
Nửa mặt phẳng bờ Δ có chứa điểm O (không kể bờ )
Nửa mặt phẳng bờ undefined không chứa điểm O.
Nửa mặt phẳng bờ undefined không chứa điểm O (không kể bờ undefined)
A
B
C
D
Phần mặt phẳng không bị gạch chéo (tính cả bờ) là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
x−y≤3
x−y>3
x−y≥3
x−y<3
Miền nghiệm của bất phương trình x+y≤2 là phần mặt phẳng không bị tô đậm trong hình nào dưới đây
Câu 2: Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D ?
Câu 2: Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D ?
Trong các công thức sau công thức nào Đúng
Trong các công thức sau công thức nào Đúng
169
13
196
14
Cho tam giác ABC mệnh đề nào Đúng?
Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?
30°
45°
60°
90°
a2=...2+c2−2bccosA
b
a
ma
R
ma2=...2(b2+c2)−a2
4
2
3
1
sinAa=2...
R
b
c
cosA
sinAa=sinB...
b
một
c
R
Cho Δ ABC có b = 6, c = 8, A=60° . Độ dài cạnh a là:
3 12
2 12
2 37
20
Cho ΔABC có C=45° , B=75° . Số đo góc A là:
60°
65°
70°
75°
Cho tam giác ABC có a=4 3 , b=7 ,góc C=30° . Độ dài cạnh c của tam giác ABC là:
13
14
15
11
Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?
a2=b2+c2+2bc.cosA
a2=b2+c2−2bc.cosA
a2=b2+c2+bc.cosA
a2=b2+c2−bc.cosA
Cho ΔABC có AB=2, AC=3 và góc C bằng 450 . Độ dài BC bằng
5
26+2
26−2
6
Cho ΔABC có BC=10cm và góc A bằng 300 . Bán đường tròn ngoại tiếp ΔABC bằng
5
10
310
103
Cho ΔABC có AB=3, AC=6 và góc A bằng 600 . Khi đó SABC=?
93
293
9
29
Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?
30°
45°
60°
90°
Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?
a=sinBb.sinA
sinC=ac.sin A
a=2R.sinA
b=R.tanB
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?
S=21bcsinB
S=21acsinA
S=21bcsinB
S=21bcsinA
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
S=21abc
sinAa=R
cosB=2bcb2+c2−a2
mc2=42b2+2a2−c2
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm và AC = 3 cm. Tính độ dài cạnh BC
5 cm
4 cm
3,5 cm
7 cm
Cho ΔABC có S=103 , nửa chu vi p=10 . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là:
3
2
3
2
Tam giác với ba cạnh là: 3,4,5. Có bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu?
5
25
2
52
Câu 1: Cho góc nhọn α thỏa mãn 90°<α<180° . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Giá trị lượng giác của α là số dương.
Giá trị lượng giác của α là số âm.
sinα và tanα trái dấu.
cosα và tanα trái dấu
Cho tanα=2 . Tính giá trị của biểu thức G=cosα−3sinα2sinα+cosα
1
-1
5−4
5−6
Cho biết sinα=53 . Giá trị của P=3sin2α+5cos2α bằng bao nhiêu?
P=25105
P=25107
P=25109
P=25111
Chọn đúng hệ thức được suy ra từ hệ thức sin2α+cos2α=1 ?
sin2 2α+cos2 2α=21
sin2 3α+cos2 3α=31
sin2 4α+cos2 4α=41
5.(cos2 5α+sin2 5α)=5
Cho 90°<α<180° . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
sinα>0, cosα>0
sinα<0,cosα<0
sinα>0,cosα<0
sinα<0,cosα>0
Công thức nào sau đây SAI
tanx=cosxsinx
cotx=sinxcosx
tanx.cotx=1
sinx=1−cosx
Công thức nào sau đây SAI
sin2x+cos2x=1
sin2x=1−cos2x
cos2x=1−sin2x
tanx=sinxcosx
Cho hai góc α và β phụ nhau. Hệ thức nào sau đây sai ?
sinα=−cosβ
cosα=sinβ
tanα=cotβ
cotα=tanβ
Cho cosα=21 giá trị của p=3sin2α+4cos2α là
A. 413
B. 47
C. 411
D. 415 .
