wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập khảo sat đợt 1 lop 10

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

2.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

"x2x+10""x^2-x+1\ge0"  

b)

"x2x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

"x2x+10""x^2-x+1\le0"  

d)

"x2x+1<0""x^2-x+1<0"  

3.

 

Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \exists  : “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó”.

a)

xZ: x.1=x\forall x\in Z:\ x.1=x  

b)

xR: x.1=x\forall x\in R:\ x.1=x  

c)

xR: x.1=x\exists x\in R:\ x.1=x  

d)

xQ: x.1=x\exists x\in Q:\ x.1=x  

4.

Mệnh đề  "xR,x2=3""\exists x\in R,x^2=3"  khẳng định rằng:

a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 3 

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

c)

Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.

d)

Nếu  là số thực thì  x2=3x^2=3  

5.

a)
b)
c)
d)
6.


a)

2M2\in M  

b)

3M3\subset M  

c)

4M4\in M  

d)

3M3\notin M  

7.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)
b)
c)
d)
8.

Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :

a)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\subset M

b)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\in M

c)

xMx\in M

d)

dMd\notin M

9.

Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt qua 9 là:

a)

{3;4;5;6;7;8}

b)

{xN, 2<x8}\left\{x\in N,\ 2<x\le8\right\}

c)

{xN, 3x9}\left\{x\in N,\ 3\le x\le9\right\}

d)

Cả 3 ý A, B, C đều đúng

10.

A={xN, 2x<10}A=\left\{x\in N,\ 2\le x<10\right\}  

Tính tổng của tập hợp sau:

a)

44

b)

40

c)

45

d)

35

11.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

12.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và tập hợp B = {3; 4; 5; 6}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là?

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {4; 5}

c)

C = {3; 4; 5; 6}

d)

C = {4; 5; 6}

13.

Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 10 gồm bao nhiêu phần tử?

a)

9 phần tử

b)

10 phần tử

c)

11 phần tử

d)

12 phần tử

14.

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12 được biểu diễn như thế nào? Chọn một phương án đúng:

a)

A = {8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12}

b)

A = {x ∈ N|7 < x < 12}

c)

A = {x ∈ N|7 < x ≤ 12}

d)

A = {7; 8 ; 9 ; 10 ; 11 }

15.

Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:

a)

b ∈ B

b)

a ∉ P

c)

y ∈ P

d)

x ∈ B

16.

Tập hợp các chữ cái có trong câu "TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO" là:

a)

{T; O; N; S; U; R; G; D; A}

b)

{T; O; N; S; U; R; G; D}

c)

{T; O; N; S; U}

d)

{S; U; R; G; D; A}

17.

Câu 4: Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng: V = { 0; 3; 6; 9; 12 }. Chọn đáp án đúng?

a)

V = { x | x là số tự nhiên lẻ, x < 13 }

b)

V = { x | x là số tự nhiên chia hết cho 3, x < 13 }

18.

Câu 6: Cho tập X={2,3,4}X=\left\{2,3,4\right\}  . Tập X có bao nhiêu tập hợp con?


a)

3

b)

6

c)

8

d)

7

19.

Câu 8: Cho A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}  và  B={2;3;4;5;6}B=\left\{2;3;4;5;6\right\}  . Tập hợp AA  \  BB  là

a)

{0}

b)

{0;1}

c)

{1;2}

d)

{1;5}

20.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  XYX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

21.

Cho tập hợp A = {x thuộc N|2 < x <= 7} . Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A. 7∈A

b)

B. Tập hợp A có 5 phần tử

c)

C. 2∈A

d)

D. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7

22.
Cho hai tập hợp A={a, b, c, d} và B={c, d, e, f}. Tìm C= A ᴖ B
a)
C={a, b, c, d, e, f}
b)
C={c, d}
c)
C={a, b}
d)
C={e, f}
e)
C={a, b, e, f}
23.
Cho hai tập hợp A và B. Tập A={n ϵ N*, n<10} và B là tập các số tự nhiên chẵn. Tìm C= A ᴖ B
a)
C={0, 2, 4, 6, 8, 10}
b)
C={0, 2, 4, 6, 8}
c)
C={2, 4, 6, 8}
d)
C={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
e)
C={0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
24.
Cho hai tập hợp A={1, 3, 5, 7, 9} và B={1, 2, 3, 4, 5}. Tìm C= B\A
a)
C={1, 3, 5}
b)
C={1, 2, 3, 4, 5}
c)
C={1, 2, 3, 4, 5, 7, 9}
d)
C={7, 9}
e)
C={2, 4}
25.
Cho hai tập hợp A={1, 3, 5, 7, 9} và B={1, 2, 3, 4, 5}. Tìm C= A ᴗ B
a)
C={1, 3, 5}
b)
C={1, 2, 3, 4, 5}
c)
C={1, 2, 3, 4, 5, 7, 9}
d)
C={7, 9}
e)
C={2, 4}
26.
Kí hiệu A là tập hợp các bạn trong lớp 10.2 giỏi môn Cầu Lông, tập hợp B là tập hợp các bạn lớp 10.2 giỏi môn Bóng chuyền. Hỏi tập hợp AᴖB là tập hợp nào?
a)
tập hợp các bạn trong lớp 10.2 giỏi môn Cầu lông hoặc Bóng chuyền.
b)
tập hợp các bạn trong lớp 10.2 giỏi cả hai môn Cầu lông và Bóng chuyền.
c)
tập hợp các bạn trong lớp 10.2 chỉ giỏi môn Cầu lông, không giỏi môn Bóng chuyền.
d)
tập hợp các bạn trong lớp 10.2 chỉ giỏi môn Bóng chuyền, không giỏi môn Cầu lông.
e)
Tập rỗng
27.

 Tập hợp C (phần tô màu xanh) trong hình vẽ thể hiện tập hợp nào? 

a)

C= A ᴖ B

b)

C= A ᴗ B

c)

C= A \ B

d)

C= B\A

28.

Tập hợp C (phần tô màu xanh) trong hình vẽ thể hiện tập hợp nào?

a)

C= A ᴖ B

b)

C= A ᴗ B

c)

C= A \ B

d)

C= B\A

29.

Tập hợp C (phần tô màu xanh) trong hình vẽ thể hiện tập hợp nào?

a)

C= A ᴖ B

b)

C= A ᴗ B

c)

C= A \ B

d)

C= B\A

30.

X={xN: 2x25x+3=0}. X=\left\{x\in N:\ 2x^2-5x+3=0\right\}.\  Số phần tử của X là

a)

1

b)

2

c)

0

d)

5

31.

AϕA\ne\phi  . tìm mệnh đề SAI

a)

AA=AA\cap A=A  

b)

ϕA=ϕ\phi\cap A=\phi  

c)

Aϕ=AA\cap\phi=A  

d)

ϕϕ=ϕ\phi\cap\phi=\phi  

32.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

33.

Cho tập

A=(;2]A=\left(-\infty;2\right]  và  B=[2;9]B=\left[2;9\right]  . Tìm  ABA\cap B  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

ϕ\phi  

c)

(;9]\left(-\infty;9\right]  

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

34.

Cho  A=(2;1]A=\left(-2;1\right]  . Tìm  CRAC_RA  

a)

[2;1)\left[-2;1\right)

b)

(;2]\left(-\infty;-2\right]

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(;2](1;+)\left(-\infty;-2\right]\cup\left(1;+\infty\right)

35.

Cho  A=(3;4]A=\left(-3;4\right]  và  B=[1;5)B=\left[1;5\right)  . Tìm  A  A\ \ BB  

a)

(3;1)\left(-3;1\right)  

b)

(3;1]\left(-3;1\right]  

c)

[4;5]\left[4;5\right]  

d)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

36.

Cho tập hợp  A=[2;2]A=\left[-2;2\right]  ,  B=(1;5]B=\left(1;5\right]  ,  C=[0,1)C=\left[0,1\right)  . Khi đó, tập ( AA  \ BB  ) C\cap C  là

a)

{0;1}\left\{0;1\right\}  

b)

[0;1)\left[0;1\right)  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

[2;5]\left[-2;5\right]  

37.

Cho A=(m+1;2)A=\left(m+1;2\right)  và  B=[3;+)B=\left[-3;+\infty\right)  . Giá trị của  mm  để  ABA\subset B  là


a)

4m<1-4\le m<1  

b)

4<m1-4<m\le1  

c)

m4m\ge-4  

d)

m>4m>-4  

38.

Phép giao hai tập hợp kí hiệu là:

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

39.

Phép A hiệu B trong tập hợp kí hiệu là:

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

AA  / BB  

40.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

41.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  XYX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

42.

Cho A là tập hợp các hình thoi,  B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi đó

a)

B \ A = C

b)

A \ B = C

c)

AB=CA\cup B=C  

d)

AB=CA\cap B=C  

43.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

44.

Phép  CABC_AB  được gọi là gì?

a)

Phép lấy phần bù của A trong B

b)

Phép lấy phần bù của B trong A

45.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB  

46.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cap B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

47.

Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:

a)

b ∈ B

b)

a ∉ P

c)

y ∈ P

d)

x ∈ B

48.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

49.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  XYX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

50.

Mệnh đề sau đúng hay sai? [a;b](a;b)\left[a;b\right]\subset\left(a;b\right)  

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?

a)

(;4)\left(-\infty;4\right)

b)

(;4]\left(-\infty;4\right]

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)

d)

[4;+)\left[4;+\infty\right)

52.

Phương trình nào sau đây là ẩn nhất phương trình?

a)

2x2+2=0.2x^2+2=0.

b)

3y1=5(y2).3y-1=5(y-2).

c)

d)

2x+y21=0.2x+\frac{y}{2}-1=0.

53.

Phương trình x-5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0; 1).

b)

(-1; 2).

c)

(3; 2).

d)

(2; 4).

54.

Phương trình 5x + 4y = 8 nhận cặp số nào sau đó là nghiệm?

a)

(-2; 1).

b)

(-1; 0).

c)

(32;3).(\frac{3}{2};3).

d)

(4; -3).

55.

Cho bất phương trình 

2x+3y602x+3y-6\le0  
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Bất phương trình  chỉ có một nghiệm duy nhất.

b)

Bất phương trình vô nghiệm.

c)

Bất phương trình  luôn có vô số nghiệm.

d)

Bất phương trình có tập nghiệm là R. 

56.

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc

miền nghiệm của bất phương trình   x4y+5>0x-4y+5>0  

a)

(5;0)\left(-5;0\right)  

b)

(2;1)\left(2;1\right)  

c)

(0;0)\left(0;0\right)  

d)

(1;3)\left(1;-3\right)  

57.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Sarah là một thợ túi da thủ công, cô nhận làm túi cỡ nhỏ (x) và túi cỡ lớn (y). Cô có thể làm được không quá 8 chiếc mỗi tuần. Bất phương trình nào sau đây diễn tả công việc của cô?

a)

x + y ≤ 8

b)

x + y ≤ 6

c)

2x + 3y ≤ 6

d)

x + y ≤ 10

59.

Sarah mất 2h để làm một chiếc túi nhỏ và 3h để làm một chiếc túi lớn. Thời gian làm việc tối đa trong một tuần của cô là 18h. Hãy biểu diễn theo số túi nhỏ và túi lớn thời gian làm của cô ấy?

a)

2x + 3y ≤ 18

b)

x + y ≤ 6

c)

x + y ≤ 9

d)

3x + 2y ≤ 18

60.

Điểm A(1;3)A\left(-1;3\right)  là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình

a)

3x+2y4>0.-3x+2y-4>0.  

b)

x+3y<0.x+3y<0.  

c)

3xy>0.3x-y>0.  

d)

2xy+4>0.2x-y+4>0.  

61.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của bất phương trình 2x-y+1>0

a)

(1;4)

b)

(-1;0)

c)

(2;3)

d)

(0;2)

66.

Miền nghiệm của bất phương trình  2x+y42x+y\ge4  là 

a)

Nửa mặt phẳng bờ  Δ:2x+y=4\Delta:2x+y=4 không chứa điểm O ( kể cả bờ )

b)

Nửa mặt phẳng bờ  Δ:2x+y=4\Delta:2x+y=4  không chứa điểm O

c)

Nửa mặt phẳng bờ  Δ\Delta  chứa điểm O (không kể bờ )

d)

Nửa mặt phẳng bờ  Δ\Delta  chứa điểm O

67.

Miền nghiệm của bất phương trình  x+3y>0-x+3y>0  là

a)

Nửa mặt phẳng bờ  Δ:x+3y=0\Delta:-x+3y=0  có chứa điểm O.

b)

Nửa mặt phẳng bờ  Δ\Delta  có chứa điểm O (không kể bờ )

c)

Nửa mặt phẳng bờ undefined không chứa điểm O.

d)

Nửa mặt phẳng bờ undefined không chứa điểm O (không kể bờ undefined)

68.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Phần mặt phẳng không bị gạch chéo (tính cả bờ) là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

a)

xy3x-y\le3

b)

xy>3x-y>3

c)

xy3x-y\ge3

d)

xy<3x-y<3

70.

Miền nghiệm của bất phương trình x+y2x+y\le2 là phần mặt phẳng không b tô đậm trong hình nào dưới đây

a)
b)
c)
d)
71.

Câu 2: Miền tam giác  ABCABC   kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D ?









a)
b)
c)
d)
72.

Câu 2: Miền tam giác  ABCABC   kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D ?









a)
b)
c)
d)
73.
a)

b)

c)

d)

74.

Trong các công thức sau công thức nào Đúng

a)

b)

c)

d)

75.

Trong các công thức sau công thức nào Đúng

a)

b)

c)

d)

76.
a)

169

b)

13

c)

196

d)

14

77.
a)
b)
c)

d)

78.
a)
b)
c)
d)
79.

Cho tam giác ABC mệnh đề nào Đúng?

a)
b)
c)
d)
80.
a)
b)
c)
d)
81.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

82.

a2=...2+c22bccosAa^2=...^2+c^2-2bc\text{c}osA  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

83.

ma2=2(b2+c2)a2...m_a^2=\frac{2\left(b^2+c^2\right)-a^2}{...}

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

84.

asinA=2...\frac{a}{\sin A}=2...  

a)

RR  

b)

bb  

c)

cc  

d)

cosA\text{c}osA  

85.

asinA=...sinB\frac{a}{\sin A}=\frac{...}{\sin B}

a)

b

b)

một

c)

c

d)

R

86.

Cho Δ ABC\Delta\ ABC  có b = 6, c = 8, A=60°A=60\degree  . Độ dài cạnh a là:

a)

3 123\ \sqrt[]{12}  

b)

2 122\ \sqrt[]{12}

c)

2 372\ \sqrt[]{37}  

d)

20\sqrt[]{20}  

87.

Cho ΔABC \Delta ABC\  có C=45°C=45\degree  , B=75°B=75\degree  . Số đo góc A là:

a)

60°60\degree  

b)

65°65\degree

c)

70°70\degree

d)

75°75\degree

88.

Cho tam giác ABC có a=4 3a=4\ \sqrt[]{3}  , b=7b=7  ,góc C=30°C=30\degree  . Độ dài cạnh c của tam giác ABC là:

a)

13\sqrt[]{13}  

b)

14\sqrt[]{14}

c)

15\sqrt[]{15}

d)

11\sqrt[]{11}

89.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cosAa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cosAa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2bc.cosAa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

90.

Cho ΔABC\Delta ABCAB=2, AC=3AB=\sqrt{2},\ AC=\sqrt{3} và góc CC bằng 45045^0 . Độ dài BCBC bằng

a)

5\sqrt{5}

b)

6+22\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{2}

c)

622\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}

d)

6\sqrt{6}

91.

Cho ΔABC\Delta ABCBC=10cmBC=10cm và góc AA bằng 30030^0 . Bán đường tròn ngoại tiếp ΔABC\Delta ABC bằng

a)

55

b)

1010

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}

d)

10310\sqrt{3}

92.

Cho ΔABC\Delta ABCAB=3, AC=6AB=3,\ AC=6 và góc AA bằng 60060^0 . Khi đó SABC=?S_{ABC}=?

a)

939\sqrt{3}

b)

932\frac{9\sqrt{3}}{2}

c)

99

d)

92\frac{9}{2}

93.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

94.

Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?

a)

a=b.sinAsinBa=\frac{b.\sin A}{\sin B}

b)

sinC=c.sin Aa\sin C=\frac{c.\sin\ A}{a}

c)

a=2R.sinAa=2R.\sin A

d)

b=R.tanBb=R.\tan B

95.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsinAS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A

96.

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

S=12abcS=\frac{1}{2}abc

b)

asinA=R\frac{a}{\sin A}=R

c)

cosB=b2+c2a22bc\cos B=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}

d)

mc2=2b2+2a2c24m_c^2=\frac{2b^2+2a^2-c^2}{4}

97.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm và AC = 3 cm. Tính độ dài cạnh BC

a)

5 cm5\ cm

b)

4 cm4\ cm

c)

3,5 cm3,5\ cm

d)

7 cm7\ cm

98.

Cho ΔABC\Delta ABC  có S=103S=10\sqrt[]{3}  , nửa chu vi p=10p=10  . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là:

a)

3

b)

2

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

2\sqrt[]{2}  

99.

Tam giác với ba cạnh là: 3,4,5. Có bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

52\frac{5}{2}  

c)

2

d)

25\frac{2}{5}  

100.

Câu 1: Cho góc nhọn α\alpha thỏa mãn 90°<α<180°90\degree<\alpha<180\degree . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Giá trị lượng giác của α\alpha là số dương.

b)

Giá trị lượng giác của α\alpha là số âm.

c)

sinα \sin\alpha\ tanα\tan\alpha trái dấu.

d)

cosα\cos\alphatanα\tan\alpha trái dấu

101.

Cho tanα=2\tan\alpha=2 . Tính giá trị của biểu thức G=2sinα+cosαcosα3sinαG=\frac{2\sin\alpha+\cos\alpha}{\cos\alpha-3\sin\alpha}

a)

1

b)

-1

c)

45\frac{-4}{5}

d)

65\frac{-6}{5}

102.

Cho biết sinα=35\sin\alpha=\frac{3}{5} . Giá trị của P=3sin2α+5cos2αP=3\sin^2\alpha+5\cos^2\alpha bằng bao nhiêu?

a)

P=10525P=\frac{105}{25}

b)

P=10725P=\frac{107}{25}

c)

P=10925P=\frac{109}{25}

d)

P=11125P=\frac{111}{25}

103.

Chọn đúng hệ thức được suy ra từ hệ thức sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1 ?

a)

sin2 α2+cos2 α2=12\sin^2\ \frac{\alpha}{2}+\cos^2\ \frac{\alpha}{2}=\frac{1}{2}

b)

sin2 α3+cos2 α3=13\sin^2\ \frac{\alpha}{3}+\cos^2\ \frac{\alpha}{3}=\frac{1}{3}

c)

sin2 α4+cos2 α4=14\sin^2\ \frac{\alpha}{4}+\cos^2\ \frac{\alpha}{4}=\frac{1}{4}

d)

5.(cos2 α5+sin2 α5)=55.\left(\cos^2\ \frac{\alpha}{5}+\sin^2\ \frac{\alpha}{5}\right)=5

104.

Cho 90°<α<180°90\degree<\alpha<180\degree  . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

sinα>0, cosα>0\sin\alpha>0,\ \cos\alpha>0  

b)

sinα<0,cosα<0\sin\alpha<0,\cos\alpha<0  

c)

sinα>0,cosα<0\sin\alpha>0,\cos\alpha<0  

d)

sinα<0,cosα>0\sin\alpha<0,\cos\alpha>0  

105.

Công thức nào sau đây SAI

a)

tanx=sinxcosx\tan x=\frac{\sin x}{\cos x}  

b)

cotx=cosxsinx\cot x=\frac{\cos x}{\sin x}  

c)

tanx.cotx=1\tan x.\cot x=1  

d)

sinx=1cosx\sin x=1-\cos x  

106.

Công thức nào sau đây SAI

a)

sin2x+cos2x=1\sin^2x+\cos^2x=1  

b)

sin2x=1cos2x\sin^2x=1-\cos^2x  

c)

cos2x=1sin2x\cos^2x=1-\sin^2x  

d)

tanx=cosxsinx\tan x=\frac{\cos x}{\sin x}  

107.

Cho hai góc  α\alpha  và β\beta phụ nhau. Hệ thức nào sau đây sai ?

a)

sinα=cosβ\sin\alpha=-\cos\beta

b)

cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta

c)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta

d)

cotα=tanβ\cot\alpha=\tan\beta

108.

 Cho cosα=12\cos\alpha=\frac{1}{2}   giá trị của p=3sin2α+4cos2αp=3\sin^2\alpha+4\cos^2\alpha  là

a)

A. 134\frac{13}{4}  

b)

B. 74\frac{7}{4}

c)

C. 114\frac{11}{4}

d)

D. 154\frac{15}{4} .