wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan giua ki 1

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (- ∞ ; ∞)Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; ∞)

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (- ∞ ; - 2) .

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (- ∞; 1)

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng (- 1; ∞)

2.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây đúng

a)

Hàm số đồng biến trên (−1;1)

b)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−1;0) và (1; ∞)

c)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−1;0) và (1; ∞)

d)

Hàm số đồng biến trên các khoảng

(- ∞; - 1)và(0;1)

3.

Câu 3 : Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 3)

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (- 1; ∞)

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng (—∞;1)

4.

Cho hàm số f(x) đồng biến trên tập số thực R, mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Với mọi x1>x2 thuộc R=>f(x1)<f(x2)

b)

Với mọi x1,x2 thuộc R=>f(x1)>f(x2)

c)

Với mọi x1,x2 thuộc R=>f(x1)<f(x2)

d)

Với mọi x1<x2 thuộc R=>f(x1)<f(x2)

5.

Cho hàm số y=f(x)có đạo hàm trên(a,b).

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Hàm số y=f(x) khi và chỉ khi f'(x)≥0∀x∈(a;b)

b)

Hàm số y=f(x) khi và chỉ khi f'(x)<0∀x∈(a;b)

c)

Hàm số y=f(x) khi và chỉ khi f'(x)≤0∀x∈(a;b)

d)

Hàm số y=f(x) đồng biến khi và chỉ khi f'(x)≥0∀x∈(a,b) và f'=(0) tại hữu hạn giá trị x∈(a;b)

6.

Cho hàm số (C):y=f(x) có đạo hàm trên khoảng K. Cho các phát biểu sau:

(1)Nếu f'(x)≥0∀x∊k và f'(x)=0 tại hữu hạn điểm thuộc K thì hàm số đồng biến trên K

(2)Nếu f'(x)≤0∀x∊k và f'(x)=0 tại hữu hạn điểm thuộc K thì hàm số nghịch biến trên K

(3)Nếu hàm số đồng biến trên K thì f'(x)≠0∀x∊k

(4)Nếu hàm số nghịch biến trên K thì f'(x)<0∀x∊k

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

7.

Hàm số y=x3-3x2-9x+1 đồng biến trên mỗi khoảng

a)

(1;3) và (3;+∞)

b)

(1;3) và (-1;-∞)

c)

(-∞;3) và (3+∞)

d)

(-∞;-1) và (+∞;3)

8.

Cho hàm số y=-2x³+3x²+2 .Khẳng định nào sau đây là đúng về tính đơn điệu của hàm số

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;0)

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;0)và (1;+∞)

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;-1)và (0;+∞)

9.

Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y=2x3-9x2+12x+4

a)

(1;2)

b)

(-∞;1)

c)

(2;3)

d)

(2;+∞)

10.

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau. Kết luận nào sau đây đúng

a)

Hàm số có hai điểm cực trị

b)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=1

c)

Hàm số có ba điểm cực trị

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=2

11.

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2

b)

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2

c)

Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=2

d)

Hàm số có ba cực trị

12.

Hàm số y=2x-1/x-1 có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

13.

Số điểm cực trị của hàm số y=1/x là

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

14.

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

a)

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -2 và giá trị cực đại bằng 2

b)

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2

c)

Hàm số đạt cực đại tại -1 và đạt cực tiểu tại x=2

d)

Hàm số có đúng một cực trị

15.

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau phát biểu nào đúng

a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2

b)

Hàm số có 3 cực tiểu

c)

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

d)

Hàm số đạt cực đại tạo x=4

16.

Hàm số y=1/33+x2-2/3

a)

Điểm cực đại tại x=-2 , điểm cực tiểu tại x=0

b)

Điểm cực tiểu tại x=-2, điểm cực đại tại x=0

c)

Điểm cực đại tại x=-3, điểm cực tiểu tại x=0

d)

Điểm cực đại tại x=-2 , điểm cực tiểu tại x=2

17.

Hàm số y=x3-3x2-1 đạt cực trị tại các điểm nào sau đây?

a)

X=±2

b)

X=±1

c)

X=0;x=2

d)

X=0;x=1

18.

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây ?

a)

X=0

b)

X=-1

c)

Y=0

d)

X=1

19.

Tọa độ cực tiểu của hàm số y=x3-3x+2là:

a)

M(2;4)

b)

N(0;2)

c)

P(1;0)

d)

Q(-2;0)

20.

Số điểm cực trị của hàm số

y=x3-3x-3x+1 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

21.

Cho hàm số y=x3/3-2x2+3x+2/3. Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

a)

(-1;2)

b)

(3;2/3)

c)

(1;-2)

d)

(1;2)

22.

Tìm giá trị cực đại y hàm số

y=x3-3x2+1

a)

Y=1

b)

Y=0

c)

Y=-3

d)

Y=2

23.

X=2 không phải là điểm cực đại của hàm số nào sau dây ?

a)

Y=x2+x-1/x-1

b)

Y=x2+4x-1

c)

Y=x3/3 -3x2+8x-1

d)

Y=-x4/4+2x2+1

24.

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3+3x+4

a)

X=-1

b)

X=1

c)

(-1;2)

d)

(1;6)

25.

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3-3x2-4trên đoạn [1/2;3]

a)

Max y [1/2;3]y=-37/8; min y[1/2;3]y=-8

b)

Max y [1/2;3]y=-4min y[1/2;3]y=-37/8

c)

Max y [1/2;3]y=-37/8; min y[1/2;3]y=-4

d)

Max y [1/2;3]y=-4min y[1/2;3]y=-8

26.

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

y=2/3x3-3/2x2-5x+1 trên đoạn [-2;2]

a)

Min [-2;2]y=-29/3

b)

Min [-2;2]y=-3

c)

Min [-2;2]y=-251/24

d)

Min [-2;2]y=-1/3

27.

7: Tìm và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y=x3-3x2-9x+35 trên đoạn [-4;4] là

a)

M=40; m=-41

b)

M=40; m=-8

c)

M=-41; m=-40

d)

M=15; m=-8

28.

Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm giá trị lớn nhất y=f(x) của hàm số trên đoạn [-1;2]

a)

1

b)

2

c)

5

d)

0

29.

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn

[-2;2] và có đồ thị trên đoạn [-2;2] như sau: khẳng định nào sai

a)

Max [-2;2]f(x)=f(2)

b)

Max [-2;2]f(x)=f(-2)

c)

Min [-2;2]f(x)=f(1)

d)

Min [-2;2]f(x)=f(0)

30.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số

y=x4-4x2+5 trên đoạn [-1;2] bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

31.

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

y=3x-1/x-3 trên đoạn [0;2]

a)

-1/3

b)

-5

c)

5

d)

1/3

32.

Xét hàm số y=4x-1/x trên đoạn

[-2;-1] . Hãy chọn khẳng định đúng

a)

Max [-2;-1]y=9/2

b)

Hàm số không có giá trị nhỏ nhất

c)

Hàm số không có giá trị lớn nhất

d)

Min [-2;-1]y=9/2

33.

Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x+3/x-1 là:

a)

Y=1,x=2

b)

Y=2,x=1

c)

Y=1,/2x=1

d)

Y=1,x=1/2

34.

Cho hàm số y=3/x-1 có đồ thị là (C). Mệnh đề nào sau đây là đúng

a)

(C) có tiệm cận ngang là y=3

b)

(C) có tiệm cận ngang là y=0

c)

(C) có tiệm cận đứng là x=1

d)

(C) chỉ có một tiệm cận

35.

Đồ thị hàm số y=3-2x/x-1 có đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang là:

a)

X=-1;y=-2

b)

X=1;y=2

c)

X=1;y=-2

d)

X=2;y=1

36.

Đồ thị hàm số y=x+2/1-2x có đường tiệm cận đứng là

a)

X=-1/2

b)

X=2

c)

X=1/2

d)

Y=-1/2

37.

Cho hàm số xác định trên khoảng (-2;1) và có lim x->(-2)+f(x)=2, lim x->(-1)f(x). Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

a)

Đồ thị hàm số f(x) có đúng hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=2 và y=-1

b)

Đồ thị hàm số f(x) có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng x=-1

c)

Đồ thị hàm số f(x) có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y=2

d)

D. Đồ thị hàm số f(x) có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x=-2 và x=-1

38.

Đồ thị hàm số

y=f(x) có lim x->+∞ y=2;lim x->-∞ y=2 Chọn khẳng định đúng ?

a)

Tiệm cận đứng x=2

b)

Tiệm cận ngang y=2

c)

Hàm số có hai cực trị

d)

Hàm số có một cực trị

39.

Đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào dưới đây?

a)

Y=2/x+1

b)

Y=1+x/1-2x

c)

2x-2/x+2

d)

-2x+3/x-2

40.

Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào

a)

Y=-x4+2x2-3

b)

Y=x4-2x2-3

c)

-x4+x2-3

d)

X4+2x2-3

41.

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào

a)

Y=x4-3x2+1

b)

Y=x3-1

c)

Y=x4+3x2-1

d)

Y=x3/3-x2+x-2/3

42.

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên

a)

Y=2x-1/x-2

b)

Y=2x-3/x+2

c)

Y=x+3/x-2

d)

Y=2x-7/x-2

43.

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

a)

Y=2x-3/x-1

b)

Y=-2x-3/x-1

c)

Y=2x+1/1-x

d)

Y=2x-2/x-1

44.

Hình bên là đồ thị của hàm số y=f(x) . Hỏi đồ thị hàm số x=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(2;+∞)

b)

(1;2)

c)

(0;1)

d)

(0;1)và(2;+∞)

45.

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên (-∞;0) và (0;+∞) có bảng biến thiên như hình bên

Mệnh đề nào đúng

a)

f(-3)>f(-2)

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)

c)

Đường thẳng x=2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

d)

Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 2

46.

Hàm số y=-x4+2x2+1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(1;+∞)

b)

(-∞;-1)

c)

(-∞;0)

d)

(0;+∞)

47.

Hàm số y=x2-4x+4 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây

a)

(-∞;2)

b)

(-∞;+∞)

c)

(2;+∞)

d)

(-2;+∞)

48.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Hàm số có 3 điểm cực trị

b)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=-1

c)

Hàm số nghịch biến trên (0;1)

d)

Hàm số đồng biến trên (-4;-3)

49.

Tìm khoảng đồng biến của hàm số

Y=-x3+3x2-1

a)

(0;3)

b)

(-1;3)

c)

(-2;0)

d)

(0;2)

50.

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sai

a)

Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm x=2

b)

Hàm số đạt cực đại tại điểm x=-1

c)

Điểm cực đại của đồ thị hàm số là (-1;2)

d)

Giá trị cực đại của hàm số là y=2

51.

Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (1;-1)

b)

Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (1;-1)

c)

Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là(-1;3)

d)

Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (1;1)

52.

Đồ thị của hàm số y=-x3+3x2+9x+1 có hai điểm cực trị A và B . Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB ?

a)

N(1;12)

b)

M(1;-12)

c)

P(1;0)

d)

Q(0;1)

53.

Biết đồ thị hàm số y=x3-3x+1 có hai điểm cực trị A,B . Khi đó phương trình đường thẳng AB là

a)

Y=-2x+1

b)

Y=-x+1

c)

Y=x-2

d)

Y=2x-1

54.

Gọi M,n lần lượt là giá trị cực đại, giá trị cực tiểu của hàm số y=x2+3x+3/x+2 . Khi đó giá trị của biểu thức M2-2n bằng

a)

7

b)

9

c)

8

d)

6

55.

Tìm số điểm cực trị của hàm số y=f(x) biết f'(x)=x(x2-1)(x+2)2018

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

56.

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x-1/x trên [1;3]

a)

9

b)

2

c)

√28

d)

0

57.

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2x+1/1-x trên đoạn [2;3] .

a)

1

b)

-2

c)

0

d)

-5

58.

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm

y=(x) =x4-2x2+1 trên đoạn[0;2]

a)

M=1

b)

M=0

c)

M=10

d)

M=9

59.

Đường tiệm ngang của đồ thị hàm số là y=2x+1/x-2

a)

X-3=0

b)

Y-2=0

c)

Y-3=0

d)

X-2=0

60.

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

Y=x3-3x2+3x+4 trên đoạn [0;4] là

a)

4

b)

64

c)

5

d)

32

61.

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

Y=2x+1/x-2 trên đoạn [2;3] là

a)

1

b)

-2

c)

0

d)

-5

62.

Xét hàm số y=x-1/2x+1 trên [0;1] . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Max[0;1]y=0

b)

Min[0;1]y=-1/2

c)

Min[0;1]y=1/2

d)

Max[0;1]y=1

63.

Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau đây?

a)

Y=x3+3/2x2+1

b)

Y=-x3-3/2x2+1

c)

Y=-2x3-32+1

d)

Y=2x3+3x2+1

64.

Đồ thị trong hình dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số cho trong các phương án sau đây, đó là hàm số nào?

a)

Y=-x3+3x2+2

b)

Y=x3-3x+2

c)

Y=x3-3x2-2

d)

Y=-x3-3x2+2

65.

Từ đồ thị hàm số y=ax4+bx2+c (a≄0) được cho dạng như hình vẽ, ta có:

a)

a>0;b<0;c>0

b)

a>0;b>0;c<0

c)

a>0;b<0;c<0

d)

a>0;b>0;c<0

66.

Cho biết đồ thị sau là đồ thị của một trong bốn hàm số ở các phương án A, B, C, D. Đó là đồ thị của hàm số nào?

a)

Y=-x3+3x-1

b)

Y=2x3-3x-2+1

c)

Y=-x3-3x+1

d)

Y=2x3+6x+1

67.

Đồ thị hàm số y=-x4+2x2-1 có dạng:

a)

Hình 3

b)

Hình 4

c)

Hình 1

d)

Hình 2

68.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào

a)

Y=x+1/x

b)

Y=x-1/x+1

c)

y=2x-2/x

d)

Y=x-1/x

69.

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề đúng

a)

a<0,b>0,c>0,d>0

b)

a>0,b>0,c<0,d>0

c)

a<0,b<0,c<0,d>0

d)

a<0,b>0,c<0,d>0

70.

Đường thẳng y=2x-1 có bao nhiêu điểm chung với đồ thị của hàm số

y=x2-x-1/x+1

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

71.

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số

Y=x4-3x2-5 và trục hoành.

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

72.

Biết đường thẳng y=x-2 cắt đồ thị

Y=2x+1/x-1 tại hai điểm phân biệt A ,B có hoành độ lần lượt xa,xb.khi đó xa+xb

a)

Xa+xb=5

b)

Xa+xb=1

c)

Xa+xb=2

d)

Xa+xb=3

73.

Đồ thị hàm số y=x+2/√9-x có bao nhiêu đường tiệm cận?

a)

2

b)

3

c)

0

d)

1

74.

Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=√5+x -1/x2+4x

a)

X=-4

b)

Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng

c)

X=0

d)

X=0,x=-4

75.

Khoảng cách từ gốc tọa độ đến giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x+1/x+1 bằng

a)

√5

b)

5

c)

√3

d)

√2

76.

Đồ thị của hàm số y=mx3-2/x2-3x+2 có hai tiệm cận đứng khi và chỉ khi

a)

m≄2 và m≄1/4

b)

m≄0 và m≄2

c)

m≄1 và m≄2

d)

m≄p

77.

Đường tiệm ngang của đồ thị hàm số

Y=2x-6/x-2 là

a)

X-3=0

b)

Y-2=0

c)

Y-3=0

d)

X-2=0

78.

Đồ thị hàm số y=x2-3x+2/x2 -1 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

79.

Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là

a)

Ba mươi

b)

Mười sáu

c)

Mười hai

d)

Hai mươi

80.

Khối đa diện đều có 12 mặt thì có số cạnh là:

a)

30

b)

60

c)

12

d)

24

81.

Khối đa diện đều loại {3;5} là khối

a)

Tứ diện đều

b)

Hai mươi mặt đều

c)

Tám mặt đều

d)

Lập phương

82.

Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ) có bao nhiêu mặt?

a)

8

b)

9

c)

6

d)

4

83.

Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là

a)

10

b)

8

c)

4

d)

6

84.

Hình đa diện bên có bao nhiêu mặt?

a)

11

b)

12

c)

10

d)

7

85.

Thể tích khối lăng trụ có chiều cao bằng h, diện tích đáy bằng B là

a)

1/2Bh

b)

1/3Bh

c)

Bh

d)

1/6Bh

86.

Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3 và độ dài đường cao bằng4 là

a)

V=12

b)

V=8

c)

V=4

d)

V=6

87.

Thể tích V của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng 3B là

a)

V=3Bh

b)

V=1/3Bh

c)

V=1/6Bh

d)

V=Bh

88.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,SA=AB=a , SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) . Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

a)

a3/3

b)

3a3/2

c)

a3/2

d)

a3/6

89.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại

A,AB=a ,BC=2a ,SA⊥(ABC) , SA=3a. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

a)

a3

b)

1/3a3

c)

3a3

d)

1/6a3

90.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD

a)

V=a3/6

b)

V=a3

c)

V=a3/2

d)

V=a3/3

91.

Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=a, AD=b, AA'=c. Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' bằng bao nhiêu?

a)

abc

b)

1/2abc

c)

1/3abc

d)

3abc

92.

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a2 và khoảng cách giữa hai đáybằng a. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

a)

V=a3

b)

V=3/2a3

c)

V=3a3

d)

V=9a3

93.

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy tam giác ABC vuông tại B;AB=2a , BC=a, AA'=2a.√3 Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là

a)

4a3√3

b)

2a3√3

c)

2a3√3/3

d)

4a3√3/3

94.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A,AB=2a = AC=a,

^ BCA=120°Mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích V của khối chóp là

a)

V=a3 /8

b)

V=a3

c)

V=a3 /2

d)

V=2a3

95.

Cho hình tứ giác có đáy S.ABC là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a√3 . Hãy tính thể tích V của khối chóp S.ABCF

a)

√3a3/3

b)

√3a3/6

c)

√3a3

d)

√3a3/4

96.

Hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật có AB=a ,AD=2a . SA vuông góc mặt phẳng đáy,SA=a√3 . Thể tích của khối chóp là

a)

2a3√3/3

b)

2a3√6/3

c)

a3√3

d)

a3√3/3

97.

Cho khối chóp có thể tích V=36(cm) và diện tích mặt đáy B=6(cm2) . Chiều cao của khối chóp là

a)

h=72(cm)

b)

h=1/2(cm)

c)

h=6(cm)

d)

h=18(cm)

98.

Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a

a)

V=a3/3

b)

V=a3

c)

V=2a3/3

d)

V=a3/6

99.

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' đáy là tam giác vuông cân tại B ,AC=a√2 , biết góc giữa (A'BC) và đáy bằng 60°. Tính thể tích V của khối lăng trụ.

a)

V=a3√3/2

b)

V=a3√3/3

c)

V=a3√3/6

d)

V=a3√6/6

100.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AB , cạnh SB hợp với đáy một góc 60° . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD

a)

a3√15/2

b)

a3√15/6

c)

a3√5/4

d)

a3√15/6√3

101.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có diện tích tam giác ACD' bằng a2√3. Tính thể tích V của khối lập phương.

a)

V=4√2a3

b)

V=2√2a3

c)

V=8a3

d)

V=a3

102.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A ; AB=a; AC=2a. Đỉnh S cách đều A ,B ,C ; mặt bên (SAB) hợp với mặt đáy một góc 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABC

a)

V=1/3a3

b)

V=√3a3

c)

V=√3/3.a3

d)

V=a3

103.

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a,SD=a√13/2 . Hình chiếu của S lên (ABCD) là trung điểm H của AB . Thể tích khối chóp S.ABCD là

a)

a3√2/3

b)

a3√12

c)

a3/3

d)

2a3/3

104.

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C', mặt bên (ABB'A')có diện tích bằng 10. Khoảng cách đỉnh C đến mặt phẳng ( ABB'A') bằng 6 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

a)

40

b)

60

c)

30

d)

20

105.

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC đều cạnh bằng a . Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh . Góc giữa cạnh bên của lăng trụ và mặt phẳng đáy bằng 30° . Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho theo a

a)

3a3/4

b)

a3/4

c)

a3/24

d)

a3/8

106.

Cho khối tứ diện ABCD. Lấy điểm M nằm giữa A và B, điểm N nằm giữa C và D. Bằng hai mặt phẳng (CDM) và (ABN), ta chia khối tứ diện đó thành bốn khối tứ diện nào sau đây?

a)

MANC,BCDN,AMND,ABND

b)

MANC,BCMN,AMND,MBND

c)

ABNC,ABCN,AMND,MBND

d)

NACB,BCMN,ABND,MBND

107.

Trong không gian, cho hai điểm A , B cố định, phân biệt và điểm M thay đổi sao cho diện tích tam giác MAB không đổi. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

a)

Tập hợp các điểm M là một mặt phẳng

b)

Tập hợp các điểm M là một mặt trụ

c)

Tập hợp các điểm M là một mặt nón

d)

Tập hợp các điểm M là một mặt cầu.

108.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C,AB=a√5 ,AC=a . Cạnh bên SA=3a và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

a)

2a3

b)

3a3

c)

a3√5/3

d)

a3