Font size
WorksheetsHỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Cho điểm A(5;2),B(10;8) Tìm tọa độ véc tơ AB
AB=(15;10)
AB=(2;4)
AB=(5;6)
AB=(50;16)
Cho a=−3i+2j, b=2i−j . Tìm tọa độ c=a−b
c=(−5;3)
c=(3;5)
c=(3;−5)
c=(−1;3)
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm N(5;−3),P(1;0) , M là điểm tùy ý. Tìm tọa độ MN−MP
(4;3)
(−4;1)
(4;−3)
(−4;3)
Cho tam giác ABC với A(1;4),B(−2;2),C(4;0). Tìm tọa độ véc tơ AM với M là trung điểm BC.
AM=(−3;0)
AM=(0;3)
AM=(0;−3)
AM=(3;0)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có A(1;2),B(−2;4),C(0;3). Tìm tọa độ đỉnh D.
D(−3;1)
D(3;1)
D(3;−1)
D(−3;−1)
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;3),B(−2;1), C(0;−3) . Tìm tọa độ véc tơ AB+AC
(4;8)
(1;1)
(−1;−1)
(−4;−8)
Cho ΔABC, A(0;1),B(3;2),C(−3;4). Độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC bằng ?
(0;2)
3.
2.
4.
Giá trị của m sao cho a=(2m−1;3m) cùng phương với b=(1;1)
m=−2
m=1
m=−3
m=−1
Cho u=2i−j, v=i+xj . Xác định x để u, v cùng phương?
x=−21
x=41
x=−1
x=2
Trong mặt phẳng tọa độ, cho A(5;−2),B(0;3),C(−5;−1). Khẳng định nào sau đây là SAI?
AB,AC không cùng phương
AB,CB không cùng phương
A,B,C laˋ 3 đỉnh của tam giaˊc
B là trung điểm của BC
Cho a(6;5),b(3;−2),c(1;−2). Tìm m để a+mb cùng phương với c?
m=417
m=−427
m=−417
m=427
Cho A(0;3),B(1;5),C(−3;−3) . Chọn khẳng định đúng
A,B,C không thẳng hàng
A,B,C thẳng hàng
Điểm B trung điểm AC
Điểm C trung điểm AB
Cho A(−1;1),B(1;3),C(−2;0) . Tìm mệnh đề SAI ?
3BA=2BC
A, B, C thẳng hàng
AB=2AC
BA+2CA=0
Cho a=(−4;x+2),b=(y−1;3). Khi a=b thì giá trị x+ y bằng ?
-2
2
4
-4
Cho A(−1;−1),B(2;2),C(−7;−7). Tìm khẳng định đúng?
Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
Hai véc tơ AB, AC cùng hướng
G(−2;−2) trọng tâm tam giác ABC.
Điểm A nằm giữa hai điểm B và C
Cho A(1;3),B(−1;−2),C(1;5). Tìm tọa độ điểm D trên trục hoành sao cho ABCD là hình thang có hai đáy AB và CD
D(1;0)
D(2;0)
D(−1;0)
D(−2;0)
Cho A(m−1;2),B(2;5−2m),C(m−3;4). Tính m để A,B,C thẳng hàng ?
m=3
m=−2
m=1
m=2
Cho A(1;1),B(2;−1),C(4;3),D(3;5). Khẳng định nào đúng?
AB=CD
ABCD là hình bình hành
G(2;35) trọng tâm tam giác BCD
AC, AD cùng phương
Cho M(1;−2),N(0;3),P(−3;4),Q(−1;8). Ba điểm nào thẳng hàng?
M,P,Q
M,N,P
P,N,Q
M,N,Q
Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, Cho a(−1;2),b(3;2) . Tìm tọa độ v=−2a+3b
v=(8;2)
v=(11;8)
v=(11;2)
v=(2;4)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho véc-tơ u=2i−j . Khi đó, tọa độ của véc-tơ u là?
u=(2;1)
u=(−2;−1)
u=(2;−1)
u=(−2;1)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho véc-tơ u=−3i . Khi đó, tọa độ của u là?
u=(3;1)
u=(−3;1)
u=(3;0)
u=(−3;0)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tọa độ của i là bao nhiêu?
i=(−1;0)
i=(0;1)
i=(0;0)
i=(1;0)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tọa độ của j là bao nhiêu?
j=(1;0)
j=(−1;0)
j=(0;1)
j=(0;0)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho M=(−4;1) , khi đó
OM=−4i
OM=−4j
OM=−i+4j
OM=−4i+j
Cho hai điểm A(−3;2), B(0;3) . Tính tọa độ véc-tơ AB .
(3;1)
(−3;−1)
(1;3)
(−1;−3)
Cho hai điểm A(−1;0), B(0;2) . Tính tọa độ véc-tơ BA .
(1;2)
(1;−2)
(−1;−2)
(−1;2)
Trong hệ tọa độ Oxy , cho A(0;3), B(2;1) . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng BA .
I(1;−1)
I(1;2)
I(0;2)
I(2;0)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(3;−5), B(1;7) . Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ là
I(4;2)
I(−2;12)
I(2;−1)
I(2;1)
Trong hệ tọa độ Oxy , cho A(1;3), B(0;2), C(2;1) . Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC .
(−1;2)
(1;2)
(−1;−2)
(1;1)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A(1;1), B(−2;−1), C(−2;3) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC .
G(0;1)
G(−1;1)
G(2;2)
G(1;1)
Cho u=(4;5),v=(−1;2) Tìm tọa độ u+v
(5;3)
(8;10)
(5;7)
(3'7)
Véc tơ đơn vị j có tọa độ
(0;1)
(0,1)
(1; 0)
(1,0)
Cho A(1;1); B(2; 3). Tọa độ AB là
AB(−1; −2)
AB(−1; 2)
AB(1; 2)
Cho u=(x;y),v=(x′;y′) . Tính u+v
(x+x';y+y')
(x-x';y-y')
(kx;ky)
(xx';yy')
Cho u=(x;y) . Tính k.u
(x+x';y+y')
(x-x';y-y')
(kx;ky)
(xx';yy')
Cho u=(4;5),v=(−1;2) Tìm tọa độ 2u
(5;3)
(8;10)
(5;7)
(3'7)
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho A(1;3), B(2;7), C(-3;2) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
G(2;6)
G(1;2)
G(0;5)
G(0;4)
Để hai vec tơ a=(m;2) và b=(3;2n) bằng nhau thì
m=3 và n=0
m=-3 và n=2
m=3 và n=6
m=3 và n=1
x=(1; 3); y=(2; 5) khi đó 2x+y có tọa độ là
(1; 2)
(3; 8)
(4; 8)
(4;11)
Cho tam giác ABC với A(1;2), B(3;5), C(5,2). Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành.
D (-3;1)
D (-3;-1)
D (3;-1)
D (3;1)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính góc giữa hai vectơ a =(−5;1), b =(3;2)
1350
450
900
600
Biết a =(2;−3) tìm tọa độ của −3a
(−6;9)
(6;−9)
(8;27)
(−1;0)
Cho a=(−1;2), b=(5;−7) . Xác định tọa độ a−b ?
(6;-9)
(4;-5)
(-6;9)
(-5;-14)
Cho u=2i−3j , tọa độ của u là
u=(2;−3)
u=(−3;2)
u=(2;3)
u=(−2;−3)
Cho A(1;3), B(2;7), C(-3;2) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
G(2;6)
G(1;2)
G(0;5)
G(0;4)
Cho tam giác ABC với A(1;4),B(−2;2),C(4;0). Tìm tọa độ véc tơ AM với M là trung điểm BC.
AM=(−3;0)
AM=(0;3)
AM=(0;−3)
AM=(3;0)
Cho ΔABC, A(0;1),B(3;2),C(−3;4). Độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC bằng ?
(0;2)
3.
2.
4.
Trong mặt phẳng tọa độ, cho A(5;−2),B(0;3),C(−5;−1). Khẳng định nào sau đây là SAI?
AB,AC không cùng phương
AB,CB không cùng phương
A,B,C laˋ 3 đỉnh của tam giaˊc
B là trung điểm của BC
Cho A(0;3),B(1;5),C(−3;−3) . Chọn khẳng định đúng
A,B,C không thẳng hàng
A,B,C thẳng hàng
Điểm B trung điểm AC
Điểm C trung điểm AB
Cho A(−1;1),B(1;3),C(−2;0) . Tìm mệnh đề SAI ?
3BA=2BC
A, B, C thẳng hàng
AB=2AC
BA+2CA=0
Cho A(−1;−1),B(2;2),C(−7;−7). Tìm khẳng định đúng?
Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
Hai véc tơ AB, AC cùng hướng
G(−2;−2) trọng tâm tam giác ABC.
Điểm A nằm giữa hai điểm B và C
Cho A(1;3),B(−1;−2),C(1;5). Tìm tọa độ điểm D trên trục hoành sao cho ABCD là hình thang có hai đáy AB và CD
D(1;0)
D(2;0)
D(−1;0)
D(−2;0)
Cho A(1;1),B(2;−1),C(4;3),D(3;5). Khẳng định nào đúng?
AB=CD
ABCD là hình bình hành
G(2;35) trọng tâm tam giác BCD
AC, AD cùng phương
Cho M(1;−2),N(0;3),P(−3;4),Q(−1;8). Ba điểm nào thẳng hàng?
M,P,Q
M,N,P
P,N,Q
M,N,Q
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;3),B(−2;1), C(0;−3) . Tìm tọa độ véc tơ AB+AC
(4;8)
(1;1)
(−1;−1)
(−4;−8)
Cho a(6;5),b(3;−2),c(1;−2). Tìm m để a+mb cùng phương với c?
m=417
m=−427
m=−417
m=427
Cho điểm A(5;2),B(10;8) Tìm tọa độ véc tơ AB
AB=(15;10)
AB=(2;4)
AB=(5;6)
AB=(50;16)
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm N(5;−3),P(1;0) , M là điểm tùy ý. Tìm tọa độ MN−MP
(4;3)
(−4;1)
(4;−3)
(−4;3)
Cho a=−3i+2j, b=2i−j . Tìm tọa độ c=a−b
c=(−5;3)
c=(3;5)
c=(3;−5)
c=(−1;3)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có A(1;2),B(−2;4),C(0;3). Tìm tọa độ đỉnh D.
D(−3;1)
D(3;1)
D(3;−1)
D(−3;−1)
Giá trị của m sao cho a=(2m−1;3m) cùng phương với b=(1;1)
m=−2
m=1
m=−3
m=−1
Cho u=2i−j, v=i+xj . Xác định x để u, v cùng phương?
x=−21
x=41
x=−1
x=2
Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, Cho a(−1;2),b(3;2) . Tìm tọa độ v=−2a+3b
v=(8;2)
v=(11;8)
v=(11;2)
v=(2;4)
Cho A(m−1;2),B(2;5−2m),C(m−3;4). Tính m để A,B,C thẳng hàng ?
m=3
m=−2
m=1
m=2
Cho điểm A(1;-3), B(2;5). Tọa độ của BA=?
(1;8)
(3;2)
(−1;−8)
(−2;7)
Công thức tính tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là gì?
x(1; 3); y(2; 5) khi đó 2x+y có tọa độ là
(1; 2)
(3; 8)
(4; 8)
Cho A(1; 2); B(3; 2). Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là
I(2; 2)
I(1; 0)
I(-2; -2)
x(−1; 3) khi đó tọa độ y=2x là
(2; 6)
(-2; 6)
(-2; 3)
x(−1; 3) khi đó tọa độ y=2x là
(2; 6)
(-2; 6)
(-2; 3)
Cho hai véc tơ và điểm a=(a1;a2), b=(b1;b2). A=(xA;yA), B=(xB;yB) Hoàn thành công thức
a ⊥b ↔ a1.b1+a2.b2=?
Cho hai véc tơ và điểm a=(a1;a2), b=(b1;b2). A=(xA;yA), B=(xB;yB) Hoàn thành công thức ?
a vaˋ b cuˋng phương ↔ a1.b?+a?.b1=0.
Cho hai véc tơ và điểm a=(a1;a2), b=(b1;b2). A=(xA;yA), B=(xB;yB) Hoàn thành công thức ?
a1=3, a2=4. a=?
Cho hai véc tơ và điểm a=(a1;a2), b=(b1;b2). A=(3;3), B=(3;6) Hoàn thành công thức ?
AB=(?;3)
Cho hai véc tơ và điểm a=(a1;a2), b=(b1;b2). A=(xA;yA), B=(xB;yB) Hoàn thành công thức ?
a vaˋ b cuˋng phương ↔ a1.b?+a?.b1=0.
Hệ số a của tam thức f(x)=3x2+6x−7 là
a=5
a=6
a=3
a=7
Biểu thức nào dưới đây là một Tam thức bậc hai?
f(x)=3x+9
f(x)=8
f(x)=3x2+2x−4
f(x)=x
Tìm Delta của tam thức f(x)=4x2−4x+16
Δ=−240
Δ=240
Δ=−48
Δ=48
Tam thức bậc hai có Δ<0 thì
giá trị của tam thức cùng dấu với hệ số a
giá trị của tam thức cùng dấu với hệ số a với mọi x∈R
giá trị của tam thức trái dấu với hệ số a
giá trị của tam thức cùng dấu với hệ số b
Quy tắc xét dấu TRONG TRÁI - NGOÀI CÙNG được áp dụng trong trường hợp tam thức bậc hai có denta...
Δ=−1
Δ<0
Δ=0
Δ>0
Xác định dấu của tam thức f(x)=x2+x+1
f(x)>0
f(x)<0
f(x)>0 ∀ x∈R
Tam thức ax2+bx+c có Δ>0 thì phương trình ax2+bx+c=0 có (a) nghiệm phân biệt.
Xét tam thức bậc hai f(x)=2x2+5x+2
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
+
-
Dựa vào Bảng xét dấu, ta thấy f(x)>0 khi
x∈(−∞;4−1)
x∈(4−1;1)
x∈(0;1)
x∈(−∞;41)
Cho f(x)=ax2+bx+c với a=0 thì biệt thức Δ có dạng là:
b2−ac
b2−4ac
b2+4ac
b2+ac
Cho f(x)=ax2+bx+c(a=0) . Điều kiện để f(x)>0,∀x∈R
a> 0 and Δ≤0
a>0 and Δ≥0
a>0 and Δ<0
a>0 and Δ>0
Tam thức f(x)=−x2−3x−4 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
x<−4 hoặc x>−1
x<1 hoặc x>4
−4<x<1
∀x∈R
−2x2−3x+5≥0 khi vaˋ chỉ khi
x>1 hoặc x<−25
x>1 và x<−25
x>−25 hoặc x<1
−25<x<1
Biệt thức Δ của tam thức f(x)=4x2−3x+9 có kết quả là?
(a)
