wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÂN SỐ LỚP 4

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép trừ 47  27\frac{4}{7}\ -\frac{\ 2}{7}  là

a)

37\frac{3}{7}  

b)

67\frac{6}{7}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

57\frac{5}{7}  

2.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

3.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

4.

1 < 2471\ <\ \frac{24}{7}  đúng hay sai? ( đúng ghi Đ, sai ghi S)

(a)  

5.

Phân số chỉ số phần tô đậm hình tam giác bên là 

a)

13\frac{1}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

14\frac{1}{4}  

6.

Rút gọn phân số 515\frac{5}{15}  ta được phân số tối giản là

(a)  

7.

Phân số chỉ phần không tô đậm trong hình a là

a)

15\frac{1}{5}

b)

14\frac{1}{4}

c)

45\frac{4}{5}

d)

41\frac{4}{1}

8.

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1315\frac{13}{15}

d)

35\frac{3}{5}

9.

Bạn Minh xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau: 83; 85; 89\frac{8}{3};\ \frac{8}{5};\ \frac{8}{9} Hỏi bạn đã làm đúng hay sai? đúng ghi Đ, sai ghi S

(a)  

10.

Phân số nào điền vào chỗ chấm? 1310 = 1  \frac{13}{10}\ -\cdot\cdot\cdot\cdot=\ 1\ \  

(a)  

11.

Phân số bé hơn 1 là

a)

53\frac{5}{3}  

b)

51\frac{5}{1}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

34\frac{3}{4}  

12.

Phân số bằng 1 là

a)

78\frac{7}{8}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

77\frac{7}{7}  

d)

71\frac{7}{1}  

13.

Phân số lớn hơn 1 là

a)

16\frac{1}{6}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

76\frac{7}{6}  

d)

66\frac{6}{6}  

14.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

9 : 5 = 599\ :\ 5\ =\ \frac{5}{9}  

(a)  

15.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

7:8 = 787:8\ =\ \frac{7}{8}  

(a)  

16.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

1313= 13 : 13 = 1\frac{13}{13}=\ 13\ :\ 13\ =\ 1  

(a)  

17.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

1 : 5 = 15\frac{1}{5}  

(a)  

18.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

45 > 54\frac{4}{5}\ >\ \frac{5}{4}  

(a)  

19.

Phân số 511\frac{5}{11}  có tử số là

(a)  

20.

Phân số 1016\frac{101}{6}  có mẫu số là

(a)  

21.

Viết phân số sau dưới dạng thương:

811\frac{8}{11}  

(a)  

22.

Viết phân số sau dưới dạng thương:

10099\frac{100}{99}  

(a)  

23.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

15<1\frac{1}{5}<1   

(a)  

24.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

55=1\frac{5}{5}=1   

(a)  

25.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

65=1\frac{6}{5}=1   

(a)  

26.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

20152013>1\frac{2015}{2013}>1   

(a)  

27.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Khi quy đồng mẫu số hai phân số

14\frac{1}{4}  và  73\frac{7}{3}  

  ta được mẫu số chung nhỏ nhất là: 



(a)  

28.

Trong các cặp phân số dưới đây, cặp phân số nào có cùng mẫu số

a)

1132\frac{11}{32}  và  115\frac{11}{5}  

b)

1742\frac{17}{42}  và  427\frac{42}{7}  

c)

73\frac{7}{3}  và  79\frac{7}{9}  

d)

35\frac{3}{5}  và  75\frac{7}{5}  

29.

Rút gọn hai phân số  735\frac{7}{35}  và  34\frac{3}{4} , rồi quy đồng mẫu số hai phân số thu được, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là bao nhiêu ?

a)

25

b)

30

c)

20

d)

35

30.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Rút gọn các phân số sau:  76 × 6 + 24\frac{7}{6\ \times\ 6\ +\ 24}   3 × 4  815\frac{3\ \times\ 4\ -\ 8}{15}  và  18  6 × 24 × 2\frac{18\ -\ 6\ \times\ 2}{4\ \times\ 2}  


khi quy đồng mẫu số các phân số đã rút gọn, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là:



(a)  

31.

Có một chiếc bánh hình tròn, Huy ăn hết  27\frac{2}{7}  cái bánh, Trang ăn hết  17\frac{1}{7}  cái bánh và Trường ăn hết  37\frac{3}{7}  cái bánh. Như vậy, bạn nào ăn ít bánh nhất

a)

Huy

b)

Trang 

c)

Trường

32.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:
Phân số nhỏ nhất trong 3 phân số: 27\frac{2}{7}  ;  35\frac{3}{5}  và  512\frac{5}{12}  là phân số nào ?

a)

27\frac{2}{7}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

33.

Lớp 4A có số học sinh thích học môn Toán chiếm  27\frac{2}{7}  số học sinh cả lớp, số học sinh thích học môn Tiếng Việt chiếm  29\frac{2}{9}  số học sinh cả lớp và số học sinh thích học môn Tiếng Anh chiếm  211\frac{2}{11}  số học sinh cả lớp. Các bạn lớp 4A thích học môn nào nhất ?

a)

Toán

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng Anh

34.

Các phân số  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

a)

74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  

b)

88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  

c)

47\frac{4}{7}  ,  74\frac{7}{4}  ,  88\frac{8}{8}  

d)

47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  

35.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số dưới đây

a)

1517\frac{15}{17}

b)

1317\frac{13}{17}

c)

3234\frac{32}{34}

d)

912\frac{9}{12}

36.

Tính:  59+89=?\frac{5}{9}+\frac{8}{9}=?  

a)

1318\frac{13}{18}  

b)

139\frac{13}{9}  

c)

1813\frac{18}{13}  

d)

913\frac{9}{13}  

37.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

38.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng.

(Phân số chỉ phần tô màu)

a)

46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}  

b)

26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}  

c)

46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}  

d)

42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}  

39.

rút gọn phân số rồi thực hiện phép tính

a)


45+15=55=1\frac{4}{5}+\frac{1}{5}=\frac{5}{5}=1

b)

4+ 35+ 15=720\frac{4+\ 3}{5+\ 15}=\frac{7}{20}

c)

45+15=45\frac{4}{5}+\frac{1}{5}=\frac{4}{5}

40.

Tìm x:
-   49\frac{4}{9}  = 79\frac{7}{9}  

a)

79+ 49=119\frac{7}{9}+\ \frac{4}{9}=\frac{11}{9}  

b)

79+49=1118\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{18}  

c)

79+49=79\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

d)

79+49=418\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{4}{18}  

41.

Hãy chọn phân số lớn nhất trong các phân số sau:

a)


78\frac{7}{8}

b)

58\frac{5}{8}

c)

98\frac{9}{8}

d)

38\frac{3}{8}

42.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

43.

1 < 2471\ <\ \frac{24}{7}  đúng hay sai? ( đúng ghi Đ, sai ghi S)

a)

Đ

b)

S

44.

28+56=\frac{2}{8}+\frac{5}{6}=  ?

a)

1311\frac{13}{11}  

b)

1312\frac{13}{12}  

c)

2426\frac{24}{26}  

d)

714\frac{7}{14}  

45.

75+811=?\frac{7}{5}+\frac{8}{11}=?  

a)

11755\frac{117}{55}  

b)

55117\frac{55}{117}  

c)

1755\frac{17}{55}  

d)

1555\frac{15}{55}  

46.

Trong buổi sinh hoạt lớp, chi đội lớp 4A1 có 

37\frac{3}{7} số đội viên đăng kí tham gia văn nghệ và  25\frac{2}{5}  số đội viên đăng kí tham gia đá bóng. Phân số chỉ số đội viên của chi đội tham gia hai hoạt động trên là?

a)

2935\frac{29}{35}  

b)

512\frac{5}{12}  

c)

635\frac{6}{35}  

d)

535\frac{5}{35}  

47.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

23+34 ... 12+56\frac{2}{3}+\frac{3}{4}\ ...\ \frac{1}{2}+\frac{5}{6}  

a)

<

b)

>

c)

=

48.

Tìm x, biết:


16+25=x30\frac{1}{6}+\frac{2}{5}=\frac{x}{30}  

a)

x = 3

b)

x = 12

c)

x = 17

d)

x = 15

49.

28+14=\frac{2}{8}+\frac{1}{4}=  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

312\frac{3}{12}  

c)

22  

d)

38\frac{3}{8}  

50.

2 +23= ?2\ +\frac{2}{3}=\ ?   

a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

51.

Viết phép tính chỉ số phần đã tô màu trong hình sau rồi tính:

a)

26+23=49\frac{\text{2}}{\text{6}}+\frac{\text{2}}{\text{3}}=\frac{\text{4}}{\text{9}}  

b)

46+13=1\frac{\text{4}}{\text{6}}+\frac{\text{1}}{\text{3}}=\text{1}  

c)

46+13= 59\frac{\text{4}}{\text{6}}+\frac{\text{1}}{\text{3}}=\ \frac{\text{5}}{\text{9}}  

52.

Trong giờ học tự chọn lớp 5A có 25\frac{2}{5}  số HS học tiếng anh và  12\frac{1}{2}   học sinh học toán. Hỏi số học sinh học tiếng anh và toán bằng bao nhiêu phần tổng số học sinh cả lớp?

a)

910\frac{9}{10}  

b)

1210\frac{12}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

53.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

54.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

55.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

56.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

57.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau?
38;78;58\frac{3}{8};\frac{7}{8};\frac{5}{8}  

a)

38\frac{3}{8}  

b)

78\frac{7}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

58.

Điền dấu so sánh thích hợp.
57 .... 69\frac{5}{7}\ ....\ \frac{6}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

59.

Phân số nào bé nhất?
1524; 2024; 1324\frac{15}{24};\ \frac{20}{24};\ \frac{13}{24}  

a)

1524\frac{15}{24}  

b)

2024\frac{20}{24}  

c)

1324\frac{13}{24}  

60.

Điền dấu so sánh thích hợp.
58 ....  97\frac{5}{8}\ ....\ \ \frac{9}{7}  

a)

<

b)

>

c)

=

61.

DÒng nào được xếp theo thứ tự TĂNG DẦN?

a)

75;45; 35\frac{7}{5};\frac{4}{5};\ \frac{3}{5}

b)

713; 513 ; 313\frac{7}{13};\ \frac{5}{13\ };\ \frac{3}{13}

c)

27; 54; 74\frac{2}{7};\ \frac{5}{4};\ \frac{7}{4}

62.

35\frac{\text{3}}{\text{5}}  và  47\frac{\text{4}}{\text{7}}  ta được phân số:

a)

1535\frac{\text{15}}{\text{35}}  và  2835\frac{\text{28}}{\text{35}}  

b)

1220\frac{\text{12}}{\text{20}}  và  1221\frac{\text{12}}{21}  

c)

2135\frac{\text{21}}{\text{35}}  và  2035\frac{\text{20}}{\text{35}}  

d)

1235\frac{\text{12}}{\text{35}}  

63.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

64.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

65.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

66.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

67.

Phân số 45\frac{4}{5}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

1220\frac{12}{20}  

68.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

69.

35\frac{\text{3}}{\text{5}}  và  47\frac{\text{4}}{\text{7}}  ta được phân số:

a)

1535\frac{\text{15}}{\text{35}}  và  2835\frac{\text{28}}{\text{35}}  

b)

1220\frac{\text{12}}{\text{20}}  và  1221\frac{\text{12}}{21}  

c)

2135\frac{\text{21}}{\text{35}}  và  2035\frac{\text{20}}{\text{35}}  

d)

1235\frac{\text{12}}{\text{35}}  

70.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 4576 \frac{45}{76}\  ...  6776\frac{67}{76}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

71.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 5979\frac{5}{9}\cdot\cdot\cdot\frac{7}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

72.

35(a)<spanclass=\frac{3}{5} (a) <span class=  Điền dấu > < =

73.

22(a)<spanclass=\frac{2}{2} (a) <span class=  Điền dấu > < =

74.

94(a)<spanclass=\frac{9}{4} (a) <span class=  Điền dấu > < =

75.

Điền dấu > < =
1 (a)   78\frac{7}{8}  

76.

25(a)<spanclass=\frac{2}{5} (a) <span class=  

So sánh hai phân số:

77.

59(a)<spanclass=\frac{5}{9} (a) <span class=  

So sánh hai phân số:

78.

112(a)<spanclass=\frac{11}{2} (a) <span class=  

So sánh hai phân số:

79.

34(a)<spanclass=\frac{3}{4} (a) <span class=  

So sánh hai phân số:

80.

27(a)<spanclass=\frac{2}{7} (a) <span class=  

So sánh hai phân số:

81.

58... 85\frac{5}{8}...\ \frac{8}{5}  

So sánh hai phân số:



(a)  

82.
a)

>>

b)

<<

c)

==

83.

Phân số nào lớn hơn?

1/3 hay 1/6

a)

1/3

b)

1/6

84.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

85.

So sánh hai phân số?
13 ...... 27\frac{1}{3\ }......\ \frac{2}{7}_{ }  

a)

>

b)

<

c)

=

86.

34 hay 68\frac{3}{4}\ hay\ \frac{6}{8}  Phân số nào lớn hơn?

a)

3/4

b)

6/8

c)

Phân số bằng nhau

87.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 4576 \frac{45}{76}\  ...  6776\frac{67}{76}  

a)

>

b)

<

c)

=

88.

Phân số chỉ phần không tô đậm trong hình a là

a)

15\frac{1}{5}

b)

14\frac{1}{4}

c)

45\frac{4}{5}

d)

41\frac{4}{1}

89.

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1315\frac{13}{15}

d)

35\frac{3}{5}

90.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

91.

Chọn đáp án đúng:

Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XXI

d)

Thế kỉ XVII

92.

Chọn đáp án đúng:

5 tấn 500 kg = ... tạ

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

505

b)

50

c)

550

d)

55

93.

Chọn đáp án đúng:

2 phút 10 giây = ... giây

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

210

b)

130

c)

30

d)

70

94.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

95.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

96.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

97.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

98.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

99.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

100.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

101.

Phân số 45\frac{4}{5}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

1220\frac{12}{20}  

102.

Đọc phân số  89\frac{8}{9}  :

a)

tám phần chín

b)

chín phần tám

c)

8 phần 9

d)

9 phần 8

103.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

104.
a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

d)

12/25

105.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

106.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

107.

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

108.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

109.

a)

23/50

b)

24/30

c)

4/20

d)

24/60

110.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

111.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

112.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94