wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUAN 4- PTDT VA OXY- BAT PT BAC HAI

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

 Trong mặt phẳng Oxy đường thẳng (d): x2y+3=0x-2y+3=0 . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d

a)

n(1,2)\overrightarrow{n}\left(1,-2\right)  

b)

n(2,1)\overrightarrow{n}\left(2,1\right)  

c)

n(2,3)\overrightarrow{n}\left(-2,3\right)  

d)

n(1,3)\overrightarrow{n}\left(1,3\right)  

2.
a)

u(4,3)\overrightarrow{u}\left(-4,3\right)  

b)

u(4,3)\overrightarrow{u}\left(4,3\right)  

c)

u(3,4)\overrightarrow{u}\left(3,4\right)  

d)

u(1,2)\overrightarrow{u}\left(1,-2\right)  

3.

Trong mặt phẳng 0xy , đường thẳng đi qua điểm M(2,2)M\left(-2,2\right) và nhận n(3,2)\overrightarrow{n}\left(3,-2\right)   làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là

a)

3x2y10=03x-2y-10=0  

b)

3x2y+10=03x-2y+10=0  

c)

2x+2y+10=0-2x+2y+10=0

d)

2x+2y10=0-2x+2y-10=0  

4.

Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2,4)A\left(-2,4\right)  và B(6,1)B\left(-6,1\right) là:

a)

3x+4y10=03x+4y-10=0  

b)

3x4y+8=03x-4y+8=0  

c)

3x4y+22=03x-4y+22=0  

d)

3x4y22=03x-4y-22=0  

5.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x2y+1=0x-2y+1=0   . Nếu đường thẳng Δ\Delta  qua điểm M(1,1)M\left(1,-1\right)  và  song song với d thì Δ\Delta có phương trình

a)

x2y3=0x-2y-3=0  

b)

x+2y+1=0x+2y+1=0  

c)

x2y+5=0x-2y+5=0  

d)

x2y+3=0x-2y+3=0  

6.

Cho đường thẳng (d):2x+3y-4=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng (d).

a)

A.𝑛=(3;2)A.𝑛⃗=(3;2)  

b)

B.𝑛=(2;3)B.𝑛⃗=(2;3)

c)

C.𝑛=(2;3)C.𝑛⃗=(2;−3)  

d)

D.𝑛=(2;3)D.𝑛⃗=(−2;3)  

7.

Trong mặt phẳng O​xy, đường thẳng (d) có phương trình như trên .Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)?

a)

A.𝑢=(4;3)A.𝑢⃗=(−4;3)  

b)

B.𝑢=(4;3).B.𝑢⃗=(4;3).  

c)

C.𝑢=(3;4)C.𝑢⃗=(3;4)  

d)

D.𝑢=(1;2)D.𝑢⃗=(1;−2)  

8.

Phương trình tổng quát của đường thẳng (∆) đi qua hai điểm A(4;-1) và B(3;2)

a)

A. -x+3y+7=0. 

b)

B. -x+3y+1=0.

c)

C. 3x+y+11=0.

d)

D. 3x+y-11=0

9.

Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm O(0;0) và M(1;-3)?

a)
b)
c)
d)
10.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:x-2y+1=0. Nếu đường thẳng Δ qua điểm M(1;-1) và Δ song song với d thì Δ có phương trình

a)

A. x-2y+5=0.

b)

B. x+2y+1=0.

c)

C. x-2y-3=0.

d)

D. x-2y+3=0.

11.

Cho ba điểm A(1;-2), B(5;-4), C(-1;4). Đường cao AA’ của tam giác ABC có phương trình 

a)

A. 3x-4y+8=0.

b)

B. 3x-4y-11=0.

c)

C. -6x+8y+11=0

d)

D. 8x+6y+11=0

12.

Cho ∆ABC có A(4;-2). Đường cao BH: 2x+y-4=0 và đường  cao CK: x-y-3=0. Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A

a)

A. 4x+5y-6=0.

b)

B. 4x-5y-26=0.

c)

C. 4x+3y-10=0

d)

D. 4x-3y-22=0.

13.

Cho hai điểm A(-1;2),B(3;1) và đường thẳng ∆ có phương trình như hình bên . Toạ độ điểm C thuộc ∆ để tam giác ABC cân tại C.

a)

A.(𝟕/𝟔;𝟏𝟑/𝟔)A.(−𝟕/𝟔;𝟏𝟑/𝟔)  

b)

B. (7/6;-13/6)

c)

C.(7/6;13/6)

d)

D. (13/6;7/6)

14.

Cho phương trình x26x+2m1=0x^2-6x+2m-1=0  với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm

a)

m<5

b)

m5m\le5  

c)

m4m\le4  

15.

Trong mặt phẳng hệ tọa độ OXY, cho A(3;0),B(0;6). Đường thẳng AB có phương trình là

a)

3x+6y=0

b)

3x+6y=1

c)

x3+y6=1\frac{x}{3}+\frac{y}{6}=1  

d)

x3+y6=0\frac{x}{3}+\frac{y}{6}=0  

16.

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d: 5x+2y-1=0. Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là:

a)

(3;4)

b)

(5;2)

c)

(5;-2)

d)

(2;-5)

17.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x-2y+1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d ?

a)

n=(3;2)\overrightarrow{n}=\left(3;2\right)  

b)

n=(3;2)\overrightarrow{n}=\left(3;-2\right)  

c)

n=(2;3)\overrightarrow{n}=\left(2;3\right)  

d)

n=(2;3)\overrightarrow{n}=\left(-2;3\right)  

18.

Công thức tính diện tích tam giác nào sau đây là đúng.

a)

S=12accosBS=\frac{1}{2}ac\cos B  

b)

S=a+b+c4RS=\frac{a+b+c}{4R}  

c)

S=(pa)(pb)(pc)S=\sqrt[]{\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)}  

d)

S=prS=pr  

19.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x=12t; y=2+5tx=-1-2t;\ y=2+5t . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?

a)

(2;5)\left(2;5\right)  

b)

(1;2)\left(1;2\right)  

c)

(1;2)\left(-1;2\right)  

d)

(2;5)\left(-2;5\right)  

20.

Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴 (−3;2) và 𝐵( 1;4) .

a)

(2;1) .

b)

(−1;2) .

c)

(−2;6) .

d)

(1;1) .

21.

Đường thẳng 𝑑 có một vectơ chỉ phương là  u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right)   . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của 𝑑?

a)

n1=(1;2)\overrightarrow{n_1}=\left(-1;2\right)  

b)

n2=(1;2)\overrightarrow{n_2}=\left(1;-2\right)  

c)

n3=(3;6)\overrightarrow{n_3}=\left(-3;6\right)  

d)

n4=(3;6)\overrightarrow{n_4}=\left(3;6\right)  

22.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương  u=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)    có phương trình tham số là:

a)

𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .

b)

𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .

c)

𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .

d)

𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .

23.

Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right)  có phương trình tổng quát dạng

a)

x2y=0x-2y=0  

b)

x+2y=0x+2y=0  

c)

2x+y=02x+y=0  

d)

2xy=02x-y=0  

24.

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:

a)

x2+y3=1\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=1

b)

x2y3=1\frac{x}{-2}-\frac{y}{3}=1

c)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

d)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

25.

Cho đường thẳng Δ: x=1+4t; y=32t\Delta:\ x=-1+4t;\ y=3-2t . Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của Δ\Delta  ?

a)

x2y+7=0x-2y+7=0

b)

x2y5=0x-2y-5=0

c)

x+2y5=0x+2y-5=0

d)

x+2y+7=0x+2y+7=0

26.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (2;−1) ,𝐵 (4;5) và 𝐶 (−3;2) . Lập phương trình đường cao của tam giác 𝐴𝐵𝐶 kẻ từ 𝐴.

a)

7𝑥+3𝑦−11=0.

b)

−3𝑥+7𝑦+13=0.

c)

3𝑥+7𝑦+1=0.

d)

7𝑥+3𝑦+13=0.

27.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương  u=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)    có phương trình tham số là:

a)

𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .

b)

𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .

c)

𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .

d)

𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .

28.

Đâu là phương trình tổng quát của đường thẳng?

a)

ax +by + c=1ax\ +by\ +\ c=1  

b)

ax +by +c=0ax\ +by\ +c=0  

c)

ax2 +by2+c=0ax^2\ +by^2+c=0  

d)

ax2 +by2+c=1ax^2\ +by^2+c=1  

29.

vecto pháp tuyến của đường thẳng d: x - 3y + 6 = 0 là:

a)

n=(1;3)\overrightarrow{n}=\left(-1;-3\right)  

b)

n=(1;3)\overrightarrow{n_{ }}=\left(-1;3\right)  

c)

n=(2;6)\overrightarrow{n}=\left(2;-6\right)  

d)

n=(4;6)\overrightarrow{n}=\left(4;-6\right)  

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Cho u=(4;5),v=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(4;5\right),\overrightarrow{v}=\left(-1;2\right)   Tìm tọa độ u+v\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v}  

a)

(5;3)

b)

(8;10)

c)

(5;7)

d)

(3'7)

36.

Trong hệ trục Oxy, tọa độ của vectơ   u=2j+3i\overrightarrow{u}=2\overrightarrow{j}+3\overrightarrow{i}   là:

a)

(2;3)

b)

(3;2)

c)

(1;4)

d)

(5;0)

37.

Cho A(1;3), B(2;7) . Tìm toạ độ AB\overrightarrow{AB}  

a)

(1;4)

b)

(-1;-4)

c)

(2;21)

d)

(0;2)

38.

Cho A(0;3), B(2;7) . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

a)

(2;4)

b)

(1;2)

c)

(1;5)

d)

(0;2)

39.

Cho A(1;3), B(2;7), C(-3;2) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

a)

(2;6)

b)

(1;2)

c)

(1;5)

d)

(0;6)

40.

Cho A(1;3). Tìm toạ độ điểm B biết AB=(3;9)\overrightarrow{AB}=\left(3;9\right)  

a)

(2;6)

b)

(4;12)

c)

(-2;-6)

d)

(2;3)

41.

Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;5), B(1;2), C(5;2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ?

a)

G(3;3)

b)

G(92;92)G\left(\frac{9}{2};\frac{9}{2}\right)

c)

G(9;9)

d)

G(-3;-3)

42.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=(2;1),b=(3;4),c=(7;2)\overrightarrow{a}=\left(2;1\right),\overrightarrow{b}=\left(3;4\right),\overrightarrow{c}=\left(7;2\right)  . Cho biết c=ma+nb\overrightarrow{c}=m\overrightarrow{a}+n\overrightarrow{b}  .  Tính  m+nm+n  

a)

-5

b)

195\frac{19}{5}  

c)

25\frac{-2}{5}  

d)

5

43.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tứ giác ABCD với A(0;1), B(1;3), C(2;7) và D(0;3). Tìm giao điểm của 2 đường thẳng AC và BD .

a)

(23;3)\left(\frac{2}{3};3\right)

b)

(23;3)\left(\frac{2}{3};-3\right)

c)

(3;23)\left(3;-\frac{2}{3}\right)

d)

(3;23)\left(3;\frac{2}{3}\right)

44.

Trong hệ trục tọa độ oxy, cho A(5;2) và B (10;8). Tìm tọa độ của AB\overrightarrow{AB}  .

a)

(15;10)

b)

(2;4)

c)

(5;6)

d)

(50; 16)

45.

Cho A(3;5) ; B(7;8). Hãy cho biết độ dài của vecto AB?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

46.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x25x+202x^2-5x+2\ge0  là

a)
b)
c)
d)

(12;2)\left(\frac{1}{2};2\right)  

47.

Biết tập nghiệm của bất phương trình  3x2x1403x^2-x-14\le0  có dạng [a;b]\left[a;b\right] . Khi đó  bab-a  bằng

a)

133\frac{13}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

133-\frac{13}{3}  

d)

13-\frac{1}{3}  

48.

Tìm m để phương trình  2x22mx+3m4=02x^2-2mx+3m-4=0  có nghiệm 

a)
b)
c)
d)
49.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình x22mx+82m0x^2-2mx+8-2m\ge0  nghiệm đúng với mọi giá trị x.

a)

7

b)

5

c)

6

d)

8

50.

Tập nghiệm của bất phương trình  x2+3x+4>0-x^2+3x+4>0  là

a)

S=(1;4)S=\left(-1;4\right)  

b)

S=[1;4]S=\left[-1;4\right]  

c)

S=(;1)(4;+)S=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

d)

S=(1;+)S=\left(1;+\infty\right)  

51.

Biết tập nghiệm của bất phương trình  x27x+80-x^2-7x+8\ge0  là  [a;b]\left[a;b\right]  . Khi đó, biểu thức  S=2abS=2a-b  có giá trị bằng

a)

16-16  

b)

17-17  

c)

1616  

d)

1717  

52.

Tìm  m để bất phương trình  x22mx+4m+50,xRx^2-2mx+4m+5\ge0,\forall x\in R  

a)

m[1;5]m\in\left[-1;5\right]  

b)

m(1;5)m\in\left(-1;5\right)  

c)

m(;1][5;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left[5;+\infty\right)  

d)

m(;1)(5;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left(5;+\infty\right)  

53.

Tìm m để bất phương trình 2x2mx+m<0-2x^2-mx+m<0  có tập nghiệm là R?

a)

(;8)(0;+)\left(-\infty;-8\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

b)

(;8)\left(-\infty;-8\right)  

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(8;0)\left(-8;0\right)  

54.

Giá trị nào của m thì phương trình (m3)x2+(m+3)x(m+1)=0\left(m-3\right)x^2+\left(m+3\right)x-\left(m+1\right)=0  có hai nghiệm phân biệt?

a)

mRm\in R  \ {3}\left\{3\right\}  

b)

m(;35)(1;+)m\in\left(-\infty;-\frac{3}{5}\right)\cup\left(1;+\infty\right)  \ {3}\left\{3\right\}  

c)

m(35;1)m\in\left(-\frac{3}{5};1\right)  

d)

m(35;+)m\in\left(-\frac{3}{5};+\infty\right)  

55.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để f(x)=x22(m+1)x+3m+3f\left(x\right)=x^2-2\left(m+1\right)x+3m+3  luôn dương với mọi  xRx\in R ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

56.

Câu 1.  Tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c    có bảng xét dấu như hình bên. Tập nghiệm của bất phương trình f(x)>0f\left(x\right)>0   là

a)

\empty  

b)

R\text{}R  

c)

(; 2)(4;+)\left(-\infty;\ 2\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

d)

(2;4)\left(2;4\right)  

57.

Cho đồ thị hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c   có đồ thị như hình bên. Tập nghiệm của bất phương trình ax2+bx+c<0ax^2+bx+c<0   là:

a)

(; 1)(2;+)\left(-\infty;\ -1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

(1; 2)\left(-1;\ 2\right)  

c)

(2;1)\left(-2;1\right)  

d)

(;2)(1;+)\left(-\infty;-2\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

58.

Tập nghiệm của bất phương trình x23x+20x^2-3x+2\le0  là:

a)

[1; 2]\left[1;\ 2\right]  

b)

(1; 2)\left(1;\ 2\right)  

c)

(; 1)(2;+)\left(-\infty;\ 1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(; 1][2;+)\left(-\infty;\ 1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

59.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+c(a0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)  . Điều kiện cần và đủ để  f(x)0,xRf\left(x\right)\le0,\forall x\in R  là

a)

a<0a<0  và  Δ>0\Delta>0  

b)

a<0a<0  và  Δ=0\Delta=0  

c)

a>0a>0  và  Δ<0\Delta<0  

d)

a<0a<0  và  Δ0\Delta\le0  

60.

Tìm  m để bất phương trình  x22mx+4m+50,xRx^2-2mx+4m+5\ge0,\forall x\in R  

a)

m[1;5]m\in\left[-1;5\right]  

b)

m(1;5)m\in\left(-1;5\right)  

c)

m(;1][5;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left[5;+\infty\right)  

d)

m(;1)(5;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left(5;+\infty\right)  

61.

Giá trị nào của m thì phương trình (m3)x2+(m+3)x(m+1)=0\left(m-3\right)x^2+\left(m+3\right)x-\left(m+1\right)=0  có hai nghiệm phân biệt?

a)

mRm\in R  \ {3}\left\{3\right\}  

b)

m(;35)(1;+)m\in\left(-\infty;-\frac{3}{5}\right)\cup\left(1;+\infty\right)  \ {3}\left\{3\right\}  

c)

m(35;1)m\in\left(-\frac{3}{5};1\right)  

d)

m(35;+)m\in\left(-\frac{3}{5};+\infty\right)  

62.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để f(x)=x22(m+1)x+3m+3f\left(x\right)=x^2-2\left(m+1\right)x+3m+3  luôn dương với mọi  xRx\in R ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

63.

Với giá trị nào của m thì phương trình x2+(2m+1)xm1=0-x^2+\left(2m+1\right)x-m-1=0  vô nghiệm?

a)

m(32;32)m\in\left(-\frac{\sqrt{3}}{2};\frac{\sqrt{3}}{2}\right)  

b)

m(;32)(32;+)m\in\left(-\infty;-\frac{\sqrt{3}}{2}\right)\cup\left(\frac{\sqrt{3}}{2};+\infty\right)  

c)

m(272;2+72)m\in\left(\frac{-2-\sqrt{7}}{2};\frac{-2+\sqrt{7}}{2}\right)  

d)

m(34;0)m\in\left(-\frac{3}{4};0\right)  

64.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình x22mx+82m0x^2-2mx+8-2m\ge0  nghiệm đúng với mọi giá trị x.

a)

7

b)

5

c)

6

d)

8

65.

Tập nghiệm của bất phương trình:  x2+6x+70-x^2+6x+7\ge0    là

a)

(;1][7;+)\left(-\infty;-1\right]\cup\left[7;+\infty\right)  

b)

[-1;7]

c)

(;7][1;+)\left(-\infty;-7\right]\cup\left[1;+\infty\right)  

d)

[-7;1]

66.

x2x120x^2-x-12\le0  Số thực dương lớn nhất thỏa mãn  là ?

(a)  

67.

Số giá trị nguyên của  để tam thức  f(x)=2x27x9f\left(x\right)=2x^2-7x-9    nhận giá trị âm là

(a)  

68.

 Cho f(x)=ax2+bx+c(a0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right) , điều kiện để  f(x)>0,xRf\left(x\right)>0,\forall x\in R  là

a)

a>0,Δ0a>0,\Delta\ge0  

b)

a<0,Δ0a<0,\Delta\ge0  

c)

a>0,Δ<0a>0,\Delta<0  

d)

a>0,Δ0a>0,\Delta\le0  

69.

Cho  f(x)=ax2+bx+c(a0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)   
 , điều kiện để   f(x)<0,xRf\left(x\right)<0,\forall x\in R  
  là

a)

a>0,Δ>0a>0,\Delta>0  

b)

a>0,Δ<0a>0,\Delta<0  

c)

a<0,Δ0a<0,\Delta\le0  

d)

a<0,Δ<0a<0,\Delta<0  

70.

Tìm tập xác định  của hàm số y=2x25x+2y=\sqrt{2x^2-5x+2}  

a)

D=(;12]D=\left(-\infty;\frac{1}{2}\right]  

b)

D=[2;+)D=\left[2;+\infty\right)  

c)

D=(;12][2;+)D=\left(-\infty;\frac{1}{2}\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

d)

D=[12;2]D=\left[\frac{1}{2};2\right]  

71.

Tập nghiệm của bất phương trình: x2+6x+70-x^2+6x+7\ge0

a)

(;1][7;+)\left(-\infty;-1\right]\cup\left[7;+\infty\right)

b)

[-1;7]

c)

(;7][1;+)\left(-\infty;-7\right]\cup\left[1;+\infty\right)

d)

[-7;1]

72.

 Trong mặt phẳng Oxy đường thẳng (d): x2y+3=0x-2y+3=0 . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d

a)

n(1,2)\overrightarrow{n}\left(1,-2\right)  

b)

n(2,1)\overrightarrow{n}\left(2,1\right)  

c)

n(2,3)\overrightarrow{n}\left(-2,3\right)  

d)

n(1,3)\overrightarrow{n}\left(1,3\right)  

73.
a)

u(4,3)\overrightarrow{u}\left(-4,3\right)  

b)

u(4,3)\overrightarrow{u}\left(4,3\right)  

c)

u(3,4)\overrightarrow{u}\left(3,4\right)  

d)

u(1,2)\overrightarrow{u}\left(1,-2\right)  

74.

Trong mặt phẳng 0xy , đường thẳng đi qua điểm M(2,2)M\left(-2,2\right) và nhận n(3,2)\overrightarrow{n}\left(3,-2\right)   làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là

a)

3x2y10=03x-2y-10=0  

b)

3x2y+10=03x-2y+10=0  

c)

2x+2y+10=0-2x+2y+10=0

d)

2x+2y10=0-2x+2y-10=0  

75.

Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2,4)A\left(-2,4\right)  và B(6,1)B\left(-6,1\right) là:

a)

3x+4y10=03x+4y-10=0  

b)

3x4y+8=03x-4y+8=0  

c)

3x4y+22=03x-4y+22=0  

d)

3x4y22=03x-4y-22=0  

76.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x2y+1=0x-2y+1=0   . Nếu đường thẳng Δ\Delta  qua điểm M(1,1)M\left(1,-1\right)  và  song song với d thì Δ\Delta có phương trình

a)

x2y3=0x-2y-3=0  

b)

x+2y+1=0x+2y+1=0  

c)

x2y+5=0x-2y+5=0  

d)

x2y+3=0x-2y+3=0  

77.

Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là

a)

3x+2y+6=03x+2y+6=0

b)

3x+2y 6=03x+2y\ -6=0

c)

2x3y4=02x-3y-4=0

d)

2x3y+4=02x-3y+4=0

78.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3) và N(-1;5) có dạng

a)

x+y4=0x+y-4=0

b)

x+y+4=0x+y+4=0

c)

xy+2=0x-y+2=0

d)

xy2=0x-y-2=0

79.

Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng ax+by+c=0 là

a)
b)
c)
d)
80.

cosin của góc giữa hai đường thẳng d1: a1x+b2y+c2=0d_1:\ a_1x+b_2y+c_2=0   và d2: a2x+b2y+c2=0d_2:\ a_2x+b_2y+c_2=0  là?

a)
b)
c)
d)
81.

Khoảng cách từ I(1;2)I\left(1;2\right)  đến đường thẳng Δ: 3x4y26=0\Delta:\ 3x-4y-26=0  là

a)

315\frac{31}{5}  

b)

12

c)

5

d)

35\frac{3}{5}  

82.

Một đường thẳng có 1 vector pháp tuyến có toạ độ (1;-2) thì có 1 vector chỉ phương có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

83.

Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;2)A\left(0;2\right)  và song song với đường thẳng  (d):3xy+1=0\left(d\right):3x-y+1=0  là

a)

x3y+6=0x-3y+6=0  

b)

x+3y6=0x+3y-6=0  

c)

3xy2=03x-y-2=0  

d)

3xy+2=03x-y+2=0  

84.

 Cho đường thẳng  (d):2x+5y10=0\left(d\right):2x+5y-10=0 . Biết rằng đường thẳng  (d)(d)\left(d'\right)\perp\left(d\right) . Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng  (d)\left(d'\right)  là

a)

(2;5)\left(2;5\right)  

b)

(2;5)\left(2;-5\right)  

c)

(5;2)\left(5;2\right)  

d)

(5;2)\left(5;-2\right)  

85.

Phương trình đường thẳng đi qua điểm  M(1;2)M\left(1;-2\right)  và có hệ số góc bằng 3 là

a)

y=x1y=-x-1  

b)

y=x3y=x-3  

c)

y=3x5y=3x-5  

d)

y=3x1y=3x-1  

86.

Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x+3y1=0d_1:x+3y-1=0  và  d2: 3xy4=0d_2:\ 3x-y-4=0  là

a)

Cắt nhưng không vuông góc

b)

Vuông góc

c)

Song song

d)

Trùng nhau

87.

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

Vô số.

88.

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:

a)

x2+y3=1\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=1

b)

x2y3=1\frac{x}{-2}-\frac{y}{3}=1

c)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

d)

x2y3=0.\frac{x}{-2}-\frac{y}{3}=0.

89.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

90.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

91.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

92.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

93.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

94.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

95.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

96.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

97.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

98.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

99.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

100.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

101.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

102.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

103.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

104.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

105.

Viết đáp án ( A/B/C/D)

(a)  

106.

Biết phương trình  2x9=x5\sqrt{2x-9}=x-5  có nghiệm duy nhất  x=a+bcx=a+b\sqrt{c}  với  a,b,cZa,b,c\in Z  . Tính tổng  a2+b2+c2a^2+b^2+c^2  .

a)

41

b)

39

c)

40

d)

38

107.

Số nghiệm của phương trình 3x29x+7=x2\sqrt[]{3x^2-9x+7}=x-2   

a)

3.

b)

1.

c)

0.

d)

2.

108.

Nghiệm 2x3=x2\sqrt{2x-3}=x-2  phương trình là

a)

3+23+\sqrt{2}  

b)

323-\sqrt{2}  ;  

c)

undefined 

d)

32\frac{3}{2}