WorksheetsKiểm tra tổng hợp 1 CH15
Total questions: 103
Worksheet time: 52mins
Chữ " tsu" hiragana
の
ぬ
つ
う
Đâu là chữ "mo" hiragana
の
ま
み
も
đâu không phải là chữ katakana
り
チ
ミ
ヒ
Chữ " Shi" katakana là chữ nào
シ
ツ
カ
ラ
Chữ "ho" katakana là chữ nào
ハ
ナ
サ
ホ
Đâu không phải là chữ hiragana
リ
ろ
ん
わ
”め” từ này đọc là gì
a
me
mi
ri
Từ katakana "ハ" này đọc là gì
ho
mo
ha
ma
Chữ katanakana này ”ホ” đọc là gì
mi
ro
ri
ho
Chữ ”た” này đọc là gì
ka
sa
ma
ta
Chữ này đọc là gì "サ"
shi
mi
sa
chi
Chữ này viết như thế nào " re"
め
れ
ね
る
Chữ " tsu" hiragana
の
ぬ
つ
う
Đâu là chữ "mo" hiragana
の
ま
み
も
đâu không phải là chữ katakana
り
チ
ミ
ヒ
Chữ " Shi" katakana là chữ nào
シ
ツ
カ
ラ
Chữ "ho" katakana là chữ nào
ハ
ナ
サ
ホ
Đâu không phải là chữ hiragana
リ
ろ
ん
わ
”め” từ này đọc là gì
a
me
mi
ri
Từ katakana "ハ" này đọc là gì
ho
mo
ha
ma
Chữ katanakana này ”ホ” đọc là gì
mi
ro
ri
ho
Chữ ”た” này đọc là gì
ka
sa
ma
ta
Chữ này đọc là gì "サ"
shi
mi
sa
chi
Chữ này viết như thế nào " re"
め
れ
ね
る
Chữ này" ke" katakara viết như thế nào
ケ
テ
ナ
ア
Chữ này " fu" hiragana viết như thế nào
へ
そ
ふ
を
Từ " ち” này đọc là gì
ra
chi
sa
mi
chữ " se" katakana viết như thế nào
ミ
セ
モ
リ
Chữ "kero" katakana viết như thế nào
コ
マ
ロ
ノ
Chữ " ri" hiragana viết như thế nào
れ
り
み
せ
Chữ "nu" hiragana viết như thế nào
の
ぬ
ね
め
い
イ
ア
エ
オ
ム
ま
み
む
よ
こ
ヨ
ユ
コ
ロ
ケ
せ
け
さ
ゼ
ぐ
が
べ
グ
ズ
す
ス
ム
ミ
レ
ソ
ん
そ
の
ダ
だ
ぐ
ぶ
ぬ
ち
テ
チ
手
ネ
ト
て
と
お
ほ
ナ
な
め
ぬ
ふ
ネ
ぬ
め
ほ
ね
ひ
ヒ
ミ
ニ
リ
マ
ま
む
な
む
ラ
ら
る
れ
ろ
る
ワ
ル
レ
モ
を
ユ
ヨ
ヲ
チ
ゆ
ヤ
ユ
ヨ
ぼ
ボ
べ
ゴ
ド
じ
ズ
ジ
ヅ
ヂ
マ
A
Ma
shi
U
ヒ
Ka
Sa
Hi
Me
Chữ "A" viết như thế nào?
も
あ
し
つ
い đọc là gì?
Ni
Ko
I
Sa
い đọc là gì?
Ni
Ko
I
Sa
こ đọc như thế nào?
Na
Su
Ko
Ma
し đọc như thế nào?
Ka
Ra
Si
Shi
いぬ là con gì?
Con chó
Con gà
Con ngựa
Con mèo
ねこ là con gì?
Con chó
Con gà
Con ngựa
Con mèo
Hai chữ き và さ lần lượt đọc như thế nào?
Ka, Ra
Ra, Ka
Ki, Sa
Sa, Ki
Chữ "Ma" và "Na" lần lượt viết như nào?
ま か
に の
ま な
う そ
Số 1 viết như thế nào?
いち
しち
みち
きち
Để nói "Cái gì", "Gì cơ" trong tiếng Nhật, người ta nói như thế nào?
おま
えは
あほ
なに
Chữ つ đọc như thế nào?
So
Ho
Tsu
Chi
Hoa anh đào trong tiếng Nhật đọc là Sakura, vậy Sakura viết như thế nào?
せるこ
せもり
さちり
さくら
Cách viết chữ u
う
あ
か
す
Cách viết chữ ka
せ
い
さ
か
Nghĩa của từ "いえ” là gì?
Bông hoa
Bức tranh
Cái ô
Nhà
Trong tiếng Nhật "cái cây" là gì ?
せ
こえ
かさ
き
Cách phát âm từ "け" là gì ?
ko
so
ke
se
Chữ "shi" là chữ nào dưới đây?
え
せ
し
い
Cách phát âm của chữ cái "く” là gì ?
ko
so
ku
su
6
ろく
なな
ご
きゅう
いち
0
1
2
3
いち + に
1
2
3
4
さんじゅうなな
34
57
37
35
さんじゅうなな
34
57
37
35
ひゃくよんじゅうご
125
121
145
154
1378
せんにびゃくななじゅうはち
せんさんびゃくななじゅうはち
せんさんびゃくろくじゅうはち
せんさんひゃくななじゅうはち
じゅうなな
17
16
71
14
300
さんじゅう
さんひゃく
さんびゃく
さんぜん
300
さんじゅう
さんひゃく
さんびゃく
さんぜん
じゅういち
12
21
101
11
25
にじゅうご
さんじゅうご
にじゅうよん
さんじゅうふぉん
45
よんじゅうさん
さんじゅうご
よんじゅうご
よんじゅうなな
にせんじゅうに
sanzen jyuni
Nizen jyuni
Ichisen jyuni
Nisen jyuni
はっせん
hastuzen
Happsen
Hassen
Hatsusen
きゅうじゅうきゅう
98
96
99
90
いちまん
100000
1000000
1000
10000
68
ろくはち
ろくひゃくはち
ろくじゅうはち
ろくじゅうしち
よん・し
6
5
4
7
Chào tạm biệt
ごちそうさま
どういたしまして
さようなら
いただきます
Xin cảm ơn
どいたしまして。
ども、ありがとございました。
どうも、ありがとございました
どうも、ありがとうございました
Chào buổi sáng
おはよございます
おはようございます
こんにちは
こんばんは
Mời trước khi ăn uống
しつれいします
ごちそうさまでした
ごちそさまでした
いただきます。
すみません、はいってもいいですか
Xin phép ra ngoài được không
Xin phép uống nước được không
Xin phép vào lớp được không
nói chậm lại được không
すみません、でてもいいですか
Xin phép ra ngoài được không
Xin phép uống nước được không
Xin phép vào lớp được không
nói chậm lại được không
わかりますか.
Tôi đã hiểu rồi
Bạn đã hiểu chưa
Tôi chưa hiểu
Chỉ cho tôi được không
はい、わかります
Vâng, Tôi chưa hiểu
Bạn đã hiểu chưa
Vâng, Tôi đã hiểu rồi
Vâng, cảm ơn anh chị .
いいえ、わかりません
Không, Tôi chưa hiểu
Bạn đã hiểu chưa
Không, Tôi đã hiểu rồi
Không, nhờ anh chị giúp đỡ
おげんきですか。
Tôi khỏe
Bạn có sao không
Bạn có khỏe không
Tôi không sao
いいえ、げんきじゃありません
Không, Tôi khỏe
Không, tôi vẫn ổn
Không, tôi không khỏe
không, Tôi không sao
