wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGUYỄN THỊ HÀ

Total questions: 106

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
a)

tủm tỉm

b)

tem thư

2.
a)

chùm vải

b)

đám mây

3.
a)

máy cày

b)

đám mây

4.
a)

thềm nhà

b)

tủm tỉm

c)

tem thư

5.

Chim.................

a)

lái xe

b)

xây tổ

6.

Bố em là....

a)

nhảy dây

b)

thợ xây

7.

Mẹ và bé..........

a)

thợ xây

b)

nhảy dây.

8.

Mẹ làm ......

a)

trốn tìm

b)

nem rán.

9.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

kẻ ô

b)

cì đà

c)

kẽ đá

d)

kì đà

10.

8 gồm ...... và .........

a)

8 gồm 4 và 5

b)

8 gồm 4 và 4

c)

8 gồm 3 và 4

d)

8 gồm 1 và 7

11.

Chọn hình phù hợp để điền vào dấu hỏi chấm?

a)
b)
c)
d)
12.
a)

chùm nho

b)

nem rán

13.

Câu 7. Dấu thích hợp điền vào ô trống ?

a)

<<

b)

>>

14.

Câu 9: Lá cờ có dạng hình gì?

a)
b)
c)
15.

Số liền sau số 9 là:

a)

10

b)

8

c)

9

d)

12

16.

Có mấy hình chữ nhật

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

17.

Có .... hình tam giác

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

18.

Bàn tay có.........

a)

lái xe

b)

năm ngón.

19.
a)

củ cải

b)

củ cảy

20.

Mẹ cho bé vê quê..... bà.

a)

thăm

b)

thâm

21.

lọ t.......

a)

ăm

b)

âm

22.

Có mấy hình chữ nhật trong hình trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

23.

a)

cái tay

b)

cái tai

24.

a)

mái bai

b)

máy bay

c)

máy bai

25.
a)
b)
c)
26.
a)
b)
c)
27.
a)

chùm vải

b)

đám mây

28.

con ch.....

a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

29.

thợ g...'......

a)

om

b)

ôm

c)

ơm

30.

bé g...'......

a)

ai

b)

ay

c)

ây

31.

gà g...'......

a)

ai

b)

ay

c)

ây

32.

đĩa x.....

a)

oi

b)

ôi

c)

ơi

33.

tôm h...`.....

a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

34.

thợ m.....

a)

ai

b)

ay

c)

ây

35.

Điền oi, ôi hay ơi?

a)
b)
c)
36.

Điền ai, ay hay ây?

a)
b)
c)
37.

Chọn : ai hay (or) ay:

cái ch……

a)

ay

b)

ai

38.

Chọn : ay hay (or) ây:

d….. điện

a)

ây

b)

ay

39.

Em đang ……. ti vi

a)

xem

b)

đọc

c)

nghe

40.

Bé đi ......

a)

háy nấm

b)

hái nấm

41.

Điền vần vào chỗ trống: Cối x.... gió

a)

ai

b)

ay

42.
a)

cầu may

b)

cầu mây

c)

cầu mai

43.

ch...`...... nho

a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

44.

thợ g...'......

a)

om

b)

ôm

c)

ơm

45.

gà g...'......

a)

ai

b)

ay

c)

ây

46.

tôm h...`.....

a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

47.

số h.....

a)

ai

b)

ay

c)

ây

48.

máy b.....

a)

ai

b)

ay

c)

ây

49.

Chọn từ tương ứng với hình ảnh

a)
b)
c)
50.

Chọn từ đúng.

a)
b)
51.

Chọn câu đúng với hình sau

a)
b)
52.
a)
b)
c)
d)
53.
a)

que kem

b)

con nhím

c)

con thỏ

d)

nai nhỏ

54.
a)

bàn tay

b)

bàn tai

55.
a)

quả mận

b)

nếm

c)

que kem

56.

... + ... = ...

a)

1 + 4 = 5

b)

1+ 5 = 5

c)

1 + 3 = 4

57.

Tính: 2 + 3 = ...

a)

4

b)

5

c)

6

58.

Chọn các số và phép tính:

a)

6 + 2 = 9

b)

5 + 3 = 8

c)

6 + 3 = 9

59.
a)

5 + 3 = 8

b)

5 + 2 = 7

c)

3 + 4 = 7

60.

con d...

a)

oi

b)

ôi

c)

ơi

61.

Mẹ cả ngày....................

a)

con dơi.

b)

bận rộn.

62.
a)

hòn sỏi

b)

bơi lội

63.
a)

con dơi

b)

cái nôi

64.
a)

chim bói cá

b)

chim bồ câu

65.

Tìm hai miếng bìa để ghép được hình tròn; hình vuông; hình tam giác hoặc hình chữ nhật.

a)

1-c, 2-a, 3- b, 4- d

b)

1-c, 2-d, 3- b, 4-a

66.

ra ch.......

a)

oi

b)

ơi

c)

ôi

67.

chú t.....

a)

ễu

b)

ỉu

68.

Bà em.....................

a)

đã nghỉ hưu.

b)

chín đỏ.

69.

bạn thân

a)
b)
c)
70.
a)

ôn

b)

ơn

c)

on

71.

Đây là con gì?

a)

con rắn

b)

con tằm

72.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

số năm

b)

năm qua

73.

Bé Nga ch....... chỉ.

a)

ăp

b)

ăm

74.

ch...`...... nho

a)

im

b)

um

75.

con ch.....

a)

em

b)

im

76.

tôm h...`.....

a)

em

b)

um

77.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

" Mẹ mua chè ...................... "

a)

đô đen

b)

bến đò

c)

đỗ đen

78.

Tiếng nào có chứa vần ơm

a)

quả cam

b)

khôn lớn

c)

thơm má

d)

con chồn

79.

Hình ảnh nào là " chôm chôm"?

a)

b)

c)

d)

80.

Bố ....... xe

a)

bơm

b)

bơi

81.

Nam mang .... cho mẹ.

a)

vẽ

b)

cơm

c)

bơi

d)

chơi

82.
a)

nấm rơm

b)

nam rom

c)

nấm rom

83.
a)

cỏ

b)

rơm

c)

lúa

84.

chó đ...

a)

om

b)

ôm

c)

ơm

d)

am

85.

mâm c...

a)

om

b)

ôm

c)

ơm

d)

âm

86.
a)

đom đóm

b)

chó đốm

c)

mâm cơm

87.

Điền ch hay tr ?

Mùa đông đến, mẹ mua thêm ... ăn mới cho bà.

(a)  

88.

ch...`...... nho

a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

89.

Điền en hay em?

" r....................... cửa"

a)

èn

b)

em

c)

èm

90.

Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu đúng:

chó đốm./ có/ Nhà Na

a)

A.Nhà Na có chó.

b)

B.Nhà Na có chó đốm.

c)

C. Có chó đốm nhà Na.

91.

"Chim ri cần cù tìm cỏ khô về làm tổ. Đêm qua, nó bị ốm. Chim sẻ và chim sơn ca đến thăm, đem cho nó túm rơm. Chim ri cảm ơn sẻ và sơn ca."

Khi chim ri bị ốm, chim sẻ và chim sơn ca đã làm gì?

a)

Chim sẻ và chim sơn ca không làm gì.

b)

Chim sẻ và chim sơn ca đã đến thăm.

c)

Chim sẻ và chim sơn ca đã đến thăm và đem cho chim ri túm rơm.

d)

Chim sẻ và chim sơn ca đã mang đến túm rơm.

92.

ch... vại

a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

93.

k... chỉ

a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

94.

que k...

a)

em

b)

êm

c)

im

d)

um

95.

Thường nằm đầu hè

Giữ nhà cho chủ

Người lạ nó sủa

Người quen nó mừng

Là con gì?

a)

Con chó

b)

Con khỉ

c)

Con chim cánh cụt

d)

Con bò

96.

Đây là bánh gì?

a)

bánh cốm

b)

bánh nho

97.

Điền s hay x?

"lá ...............en"

a)

x

b)

s

98.

Điền ch hay tr?

" ...............ăm lo"

a)

ch

b)

tr

99.

Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu đúng: đi/ khom/ Bà/ lom/./

a)

lom khom bà đi.

b)

Bà đi lom khom.

c)

đi lom khom bà.

d)

bà đi lom khom.

100.

9 gồm 5 và ..........

a)

4

b)

3

c)

6

101.

trái t.....

a)

im

b)

um

c)

em

102.

Đây là con gì?

a)

hà mã

b)

bò sữa

c)

ngựa vằn

d)

tê giác

103.

Các từ ngữ sau có chung vần gì?

um tùm, sum họp, tôm hùm

a)

vần "um"

b)

vần "ôm"

c)

vần "un"

d)

vần "em"

104.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống sau:

Tớ là nhím. Tên của tớ có vần (a)  

105.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống sau:

Các tiếng "bàn, than, sàn" có chung vần …… .

(a)  

106.
a)
b)
c)