Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1 - Bài kiểm tra Toán lớp 1

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Số? Đếm số củ cà rốt trong hình rồi chọn số đúng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Số? Đếm số bông hoa trong hình rồi chọn số đúng.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

Số ở giữa số 6 và số 4 là:

a)

5

b)

6

c)

7

4.

Chọn dấu thích hợp cho 5 … 8

a)

<

b)

=

c)

>

5.

Chọn dấu thích hợp cho 9 … 7

a)

<

b)

=

c)

>

6.

9 − 5 = 4: chọn Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

7.

8 + 2 = 9: chọn Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Hình bên dưới có mấy hình chữ nhật?

a)

5 hình

b)

4 hình

c)

3 hình

9.

Hình bên dưới có mấy khối lập phương?

a)

2

b)

3

c)

4

10.

Tính: 9 − 4 = …

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Tính: 3 + 3 = …

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

12.

Tính: 3 + 5 = …

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

13.

Tính: 10 − 5 = …

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Sắp xếp các số 3, 6, 2, 10, 9 theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

10, 9, 6, 3, 2

b)

9, 10, 6, 3, 2

c)

10, 6, 9, 3, 2

d)

10, 9, 6, 2, 3

15.

Sắp xếp các số 3, 6, 2, 10, 9 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

2, 3, 6, 9, 10

b)

3, 2, 6, 9, 10

c)

2, 6, 3, 9, 10

d)

2, 3, 9, 6, 10

16.

Điền dấu + hoặc −: 8 … 4 = 4

a)

+

b)

−

17.

Điền dấu + hoặc −: 8 … 2 = 10

a)

+

b)

−

18.

Điền dấu + hoặc −: 10 … 6 = 4

a)

+

b)

−

19.

Điền dấu + hoặc −: 5 … 5 = 10

a)

+

b)

−

20.

Điền số: 7 + 1 − … = 6

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Điền số: 8 + 2 − … = 7

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Điền số: 9 + 1 − … = 8

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Điền số: 6 + 4 − … = 8

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Nhìn tranh viết phép tính thích hợp: chọn phép tính biểu diễn tổng số con bò trong hai nhóm.

a)

6 + 3 = 9

b)

5 + 4 = 10

c)

4 + 4 = 8

d)

7 + 2 = 8

25.

Điền dấu thích hợp vào phép tính 8□98 \square 9 .

a)

>

b)

=

c)

<

26.

Kết quả của 2+42+4 là:

a)

5

b)

6

c)

8

27.

Kết quả của 9−49-4 là:

a)

5

b)

6

c)

8

28.

Gộp 2 và 7 được mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

29.

Số liền sau số 55 là:

a)

6

b)

7

c)

4

30.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

5 hình

b)

4 hình

c)

3 hình

31.

Hình bên dưới có mấy khối hộp chữ nhật?

a)

4

b)

3

c)

5

32.

Tính 9−59-5 bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Tính 7+37+3 bằng bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

8

d)

11

34.

Tính 4+44+4 bằng bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

35.

Tính 8−58-5 bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Chọn dãy số viết theo thứ tự từ bé đến lớn cho các số 5, 10, 7, 9, 3.

a)

3, 5, 7, 9, 10

b)

5, 7, 9, 10, 3

c)

10, 9, 7, 5, 3

d)

3, 7, 5, 9, 10

37.

Chọn dãy số viết theo thứ tự từ lớn đến bé cho các số 5, 10, 7, 9, 3.

a)

10, 9, 7, 5, 3

b)

3, 5, 7, 9, 10

c)

9, 10, 7, 5, 3

d)

10, 7, 9, 5, 3

38.

Điền dấu đúng để có biểu thức đúng: 5+5□105+5 \square 10 .

a)

>

b)

<

c)

=

39.

Điền dấu đúng để có biểu thức đúng: 2□5+42 \square 5+4 .

a)

>

b)

<

c)

=

40.

Điền dấu đúng để có biểu thức đúng: 8+2□98+2 \square 9 .

a)

>

b)

<

c)

=

41.

Điền dấu đúng để có biểu thức đúng: 9−3□89-3 \square 8 .

a)

>

b)

<

c)

=

42.

Điền số thích hợp để có 5+3+□=105 + 3 + \square = 10 .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Điền số thích hợp để có 8−2+□=98 - 2 + \square = 9 .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Điền số thích hợp để có 8+1−□=78 + 1 - \square = 7 .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Điền số thích hợp để có 6+3−□=56 + 3 - \square = 5 .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Nhìn tranh đàn hươu, chọn phép tính thích hợp.

a)

5+3=85+3=8

b)

5−3=25-3=2

c)

8−3=58-3=5

d)

3+3=63+3=6

47.

Số cần điền vào sơ đồ tách là: trong sơ đồ có số 9 ở một ô, số 3 ở ô kia, ô còn lại để trống.

a)

6

b)

5

c)

4

48.

Số? Đếm số xe đạp trong hình rồi chọn số đúng.

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

49.

Số? Đếm số bút chì trong hình rồi chọn số đúng.

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

50.

Số liền trước của số 8 là:

a)

8

b)

6

c)

7

51.

Kết quả phép tính 0+4=?0 + 4 = ? là:

a)

0

b)

1

c)

4

52.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

5 hình

b)

7 hình

c)

8 hình

53.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. Hình bên có 4 hình tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: b. Hình bên có 4 hình chữ nhật.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khoanh vào số lớn nhất: 4, 7, 5, 6

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

56.

Khoanh vào số bé nhất: 5, 9, 0, 3

a)

5

b)

9

c)

0

d)

3

57.

Điền dấu +, - ? 8  □  2=108 \; \square \; 2 = 10

a)

+

b)

-

58.

Điền dấu +, - ? 8  □  4=48 \; \square \; 4 = 4

a)

+

b)

-

59.

Điền dấu +, - ? 10  □  5=510 \; \square \; 5 = 5

a)

+

b)

-

60.

Điền dấu +, - ? 4  □  3=74 \; \square \; 3 = 7

a)

+

b)

-

61.

>, <, =? 5+4  □  65 + 4 \; \square \; 6

a)

>

b)

<

c)

=

62.

>, <, =? 9  □  3+79 \; \square \; 3 + 7

a)

>

b)

<

c)

=

63.

>, <, =? 4+4  □  84 + 4 \; \square \; 8

a)

>

b)

<

c)

=

64.

>, <, =? 5+4  □  55 + 4 \; \square \; 5

a)

>

b)

<

c)

=

65.

Số? 9−1−□=39 - 1 - \square = 3

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

66.

Số? 5+3−□=75 + 3 - \square = 7

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Số? 6+2−□=56 + 2 - \square = 5

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Số? 7−2−□=47 - 2 - \square = 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Nhìn tranh viết phép tính thích hợp: chọn phép tính đúng với số cá trong bể và số cá ở ngoài.

a)

7+3=107 + 3 = 10

b)

6+3=96 + 3 = 9

c)

8+2=108 + 2 = 10

d)

5+5=105 + 5 = 10

70.

Đếm hình trong mỗi khung. Hộp bên trái có bao nhiêu củ cà rốt?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

Đếm hình trong mỗi khung. Hộp bên phải có bao nhiêu quả?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

72.

Điền dấu thích hợp vào phép tính 10  □  510 \; \square \; 5 .

a)

>

b)

=

c)

<

73.

Chọn kết quả đúng của 2+52+5 . Các lựa chọn: 6, 7, 5.

a)

6

b)

7

c)

5

74.

Chọn kết quả đúng của 8−38-3 . Các lựa chọn: 6, 7, 5.

a)

6

b)

7

c)

5

75.

77 gồm 55 và mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

76.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

77.

Hình bên dưới có mấy hình chữ vuông?

a)

2 hình

b)

3 hình

c)

4 hình

78.

Khoanh vào số lớn nhất trong dãy: 2, 9, 10, 7.

a)

2

b)

7

c)

9

d)

10

79.

Khoanh vào số bé nhất trong dãy: 6, 5, 8, 10.

a)

6

b)

5

c)

8

d)

10

80.

Sắp xếp các số 5, 9, 7, 2, 8 theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

9, 8, 7, 5, 2

b)

9, 7, 8, 5, 2

c)

8, 9, 7, 5, 2

81.

Sắp xếp các số 5, 9, 7, 2, 8 theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

2, 5, 7, 8, 9

b)

2, 7, 5, 8, 9

c)

5, 2, 7, 8, 9

82.

Điền dấu vào chỗ trống để được phép tính đúng: 3  □  3=63 \; \square \; 3 = 6 .

a)

+

b)

-

83.

Điền dấu vào chỗ trống để được phép tính đúng: 10  □  3=710 \; \square \; 3 = 7 .

a)

+

b)

-

84.

Điền dấu vào chỗ trống để được phép tính đúng: 7  □  1=87 \; \square \; 1 = 8 .

a)

+

b)

-

85.

Điền dấu vào chỗ trống để được phép tính đúng: 10  □  2=810 \; \square \; 2 = 8 .

a)

+

b)

-

86.

Điền số thích hợp để được phép tính đúng: 9−1−□=39 - 1 - \square = 3 .

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

87.

Điền số thích hợp để được phép tính đúng: 8+2−□=48 + 2 - \square = 4 .

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

88.

Điền số thích hợp để được phép tính đúng: 4+1+□=84 + 1 + \square = 8 .

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Điền số thích hợp để được phép tính đúng: 7−2+□=97 - 2 + \square = 9 .

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

90.

Nhìn tranh, chọn phép tính thích hợp: có 3 bạn đang bơi và 1 bạn trên cầu trượt, tổng số bạn là bao nhiêu?

a)

3+1=43+1=4

b)

3+2=53+2=5

c)

4−1=24-1=2

91.

Chọn phép tính thích hợp với sơ đồ: số 2 và số 3 nối vào một vòng tròn trống.

a)

2+3=52+3=5

b)

2+3=42+3=4

c)

2−3=52-3=5

92.

Số ở giữa 5 và 7 là gì?

a)

55

b)

66

c)

33

93.

Kết quả của phép tính 9+19 + 1 là gì?

a)

1010

b)

99

c)

00

94.

Số liền trước số 77 là gì?

a)

55

b)

66

c)

88

95.

Hình bên dưới có mấy khối lập phương?

a)

33 hình

b)

44 hình

c)

55 hình

96.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: "Hình bên có 3 khối lập phương". Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: "Hình bên có 5 khối hộp chữ nhật". Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Tính: 10−110 - 1 bằng bao nhiêu?

a)

99

b)

88

c)

1010

99.

Tính: 3−33 - 3 bằng bao nhiêu?

a)

00

b)

33

c)

11

100.

Tính: 4+44 + 4 bằng bao nhiêu?

a)

77

b)

88

c)

99

101.

Tính: 6−46 - 4 bằng bao nhiêu?

a)

11

b)

22

c)

33

102.

Sắp xếp các số 10,5,3,6,910, 5, 3, 6, 9 theo thứ tự từ bé đến lớn. Chọn đáp án đúng.

a)

3,5,6,9,103, 5, 6, 9, 10

b)

5,3,6,9,105, 3, 6, 9, 10

c)

10,9,6,5,310, 9, 6, 5, 3

103.

Sắp xếp các số 10,5,3,6,910, 5, 3, 6, 9 theo thứ tự từ lớn đến bé. Chọn đáp án đúng.

a)

10,9,6,5,310, 9, 6, 5, 3

b)

9,10,6,5,39, 10, 6, 5, 3

c)

3,5,6,9,103, 5, 6, 9, 10

104.

Điền dấu >,<,>, <, hoặc == vào chỗ trống: 2+32 + 3 … 88 . Chọn đáp án đúng.

a)

>>

b)

<<

c)

==

105.

Điền dấu >,<,>, <, hoặc == vào chỗ trống: 1010 … 8+28 + 2 . Chọn đáp án đúng.

a)

>>

b)

<<

c)

==

106.

Điền dấu >,<,>, <, hoặc == vào chỗ trống: 5+45 + 4 … 88 . Chọn đáp án đúng.

a)

>>

b)

<<

c)

==

107.

Điền dấu >,<,>, <, hoặc == vào chỗ trống: 77 … 4+04 + 0 . Chọn đáp án đúng.

a)

>>

b)

<<

c)

==

108.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để đúng: 9+1−□=69 + 1 - \square = 6 . Chọn đáp án đúng.

a)

44

b)

33

c)

22

109.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để đúng: 7+3−□=77 + 3 - \square = 7 . Chọn đáp án đúng.

a)

22

b)

33

c)

44

110.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để đúng: 8+2−□=88 + 2 - \square = 8 . Chọn đáp án đúng.

a)

11

b)

22

c)

33

111.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để đúng: 6+2−□=56 + 2 - \square = 5 . Chọn đáp án đúng.

a)

33

b)

22

c)

11

112.

Nhìn tranh, viết phép tính thích hợp thể hiện tổng số vịt: Chọn phương án đúng.

a)

7+3=107 + 3 = 10

b)

7−3=47 - 3 = 4

c)

3+3=63 + 3 = 6