Font size
WorksheetsBT cho Vinh
Total questions: 107
Worksheet time: 2hrs 7mins
6 x 1 =
(a)
6 x 4 =
(a)
6 x 6 =
(a)
6 x 9 =
(a)
6 x 2 =
(a)
6 x 5 =
(a)
6 x 8 =
(a)
6 x 3 =
(a)
6 x 7 =
(a)
Điền số vào chỗ chấm:
Một bàn có 6 người ngồi ăn. Vậy 8 bàn như vậy có (a) người ăn.
Điền số vào chỗ chấm:
An nói rằng cứ 7 ngày thì là 1 tuần. Tháng Hai có đủ 4 tuần. Vậy tháng Hai có (a) ngày.
6 x (a) = 54
x : 7 = 6
Vậy x = (a)
6 x (a) = 60
Điền số vào chỗ chấm:
Anh Nam có 5 túi bi. Mỗi túi có 6 viên bi.
Vậy anh Nam có tất cả (a) viên bi.
ĐIỀN DẤU > , < , =
6 x 7 ....... 6 x 5
<
>
=
Trong lớp có 6 học sinh. Cô giáo đã phát cho mỗi học sinh nhận được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển vở?
30
30 quyển vở
11 quyển vở
36 quyển vở
HÃY ĐIỀN SỐ VÀO CHỖ CHẤM SAU:
6 x ...... = 18
2
5
4
3
Lan có 4 cái hộp, mỗi hộp có 6 viên kẹo. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu viên kẹo?
10 viên kẹo
24 viên kẹo
42 viên kẹo
20 viên kẹo
6 x 5 + 4 =
34
54
64
24 là kết quả của phép tính nào?
6 x 4
3 x 8
7 x 3
Viết phép cộng: 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = … được viết dưới dạng phép nhân là:
6 x 3
6 x 4
6 x 5
6 x 6
Một hộp có 6 bút chì màu. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?
Phép tính đúng cho bài toán trên là:
8 x 6 = 48 (bút chì màu)
6 x 8 = 48 (bút chì màu)
6 + 8 = 14 (bút chì màu)
6 x 8 = 48 (màu)
Một xe ô tô chở được 6 người. 7 xe ô tô như thế chở được số người là:
13
1
24
42
Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:18, 24, 30, 36, …
43
42
41
43
7 x 6 = ?
(a)
7 x 7 + 21 = ?
49
60
70
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: >, <, =
6 x 7 .... 7 x 6
>
<
=
Tìm y:
y : 4 = 7
y = 21
y = 28
y = 30
15 + 7 x 5
(a)
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
7 x 9 ... 56
>
<
=
Mỗi luống hoa có 7 bông hoa. Hỏi 4 luống như thế có bao nhiêu bông hoa?
28 bông hoa
35 bông hoa
26 bông hoa
Mỗi chiếc giỏ có 7 quả táo. Hỏi 8 chiếc giỏ như thế có bao nhiêu quả táo?
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
56; 49; .... ; 35
46
45
42
Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Vậy 7 tuần lễ có (a) ngày.
7 x 4 + 32 = ...
50
60
70
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7; 14; ... ; ...; 35
21; 28
22; 28
28; 32
Mỗi chùm bóng có 7 quả bóng. Hỏi 5 chùm như thế có bao nhiêu quả bóng?
28 quả bóng
35 quả bóng
42 quả bóng
7 x 8 = ...
54
56
63
7 x 1 =
7
1
0
8
7 x 2 =
10
9
14
12
7 x 3 =
19
21
24
19
7 x 4 =
18
20
24
28
7 x 5 =
34
35
42
45
7 x 5 =
34
35
42
45
7 x 8 =
49
56
58
63
7 x 6 =
43
42
45
49
7 x 7 =
49
42
56
47
7 x 9 =
63
64
54
73
7 x 10 =
63
70
7
700
Điền số vào chỗ trống: ......... x 7 = 35
5
6
4
không có đáp án đúng
Tính: 7 x 8 + 34 =
(a)
7 x 3 x 4 =
(a)
Mỗi lọ có 7 bông . Hỏi 6 lọ như vậy cần có bao nhiêu bông hoa?
42 lọ hoa
42 bông hoa
49 bông hoa
42
Tìm một số biết số đó chia cho 7 rồi thêm 3 thì được 10. Số đó là (a)
7 x 6 = ?
(a)
7 x 7 + 21 = ?
49
60
70
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: >, <, =
6 x 7 .... 7 x 6
>
<
=
Tìm y:
y : 4 = 7
y = 21
y = 28
y = 30
15 + 7 x 5
(a)
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
7 x 9 ... 56
>
<
=
Mỗi luống hoa có 7 bông hoa. Hỏi 4 luống như thế có bao nhiêu bông hoa?
28 bông hoa
35 bông hoa
26 bông hoa
Mỗi chiếc giỏ có 7 quả táo. Hỏi 8 chiếc giỏ như thế có bao nhiêu quả táo?
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
56; 49; .... ; 35
46
45
42
Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Vậy 7 tuần lễ có (a) ngày.
7 x 4 + 32 = ...
50
60
70
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7; 14; ... ; ...; 35
21; 28
22; 28
28; 32
Mỗi chùm bóng có 7 quả bóng. Hỏi 5 chùm như thế có bao nhiêu quả bóng?
28 quả bóng
35 quả bóng
42 quả bóng
7 x 8 = ...
54
56
63
8×1
4
16
8
32
8×2
18
16
52
64
8×3
27
30
28
24
8×4
32
87
19
24
8×5
78
40
56
12
8×6
48
19
52
64
8×7
54
63
56
12
8×8
54
14
72
64
8×9
43
72
54
12
8×10
89
45
80
24
8 x 3 =
(a)
8 x 5 =
(a)
8 x 8 =
(a)
8 x 2 =
(a)
8 x 6 =
(a)
8 x 10 =
(a)
8 x 4 =
(a)
8 x 7 =
(a)
8 x 9 =
(a)
8 x 1 =
(a)
8 x 0 =
(a)
0 x 8 =
(a)
9 x 4 = ?
32
36
40
45
9 x 7 + 39 = ?
63
99
102
108
Tìm x :
X x 9 = 72
X = 5
X = 6
X = 7
X = 8
9 x 6 = ?
40
45
54
60
9 x 7 = ?
72
54
63
56
9×8
65
72
19
15
9×9
74
23
81
17
9×6
34
67
54
73
9×5
45
87
35
15
9×3
54
78
27
14
Điền số thích hợp để có phép tính đúng:
9 x ... = 63
5
6
7
8
Điền vào chỗ trống:
Các số nhân với 0 đều ......
bằng chính nó
bằng 0
bằng 1
bằng 10
Điền vào chỗ trống:
Các số nhân với 1 đều ......
bằng 1
bằng 0
bằng chính nó
bằng 10
Mỗi kệ sách có 8 quyển sách. Hỏi 9 kệ sách như thế có bao nhiêu quyển sách?
90 quyển sách
72 quyển sách
60 quyển sách
81 quyển sách
9 x 4 = ?
34
36
30
32
54 : 9 = ?
2
4
6
8
