wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT cho Vinh

Total questions: 107

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

6 x 1 =

(a)  

2.

6 x 4 =

(a)  

3.

6 x 6 =

(a)  

4.

6 x 9 =

(a)  

5.

6 x 2 =

(a)  

6.

6 x 5 =

(a)  

7.

6 x 8 =

(a)  

8.

6 x 3 =

(a)  

9.

6 x 7 =

(a)  

10.

Điền số vào chỗ chấm:

Một bàn có 6 người ngồi ăn. Vậy 8 bàn như vậy có (a)   người ăn.

11.

Điền số vào chỗ chấm:

An nói rằng cứ 7 ngày thì là 1 tuần. Tháng Hai có đủ 4 tuần. Vậy tháng Hai có (a)   ngày.

12.

6 x (a)   = 54

13.

x : 7 = 6

Vậy x = (a)  

14.

6 x (a)   = 60

15.

Điền số vào chỗ chấm:

Anh Nam có 5 túi bi. Mỗi túi có 6 viên bi.

Vậy anh Nam có tất cả (a)   viên bi.

16.

ĐIỀN DẤU > , < , =

6 x 7 ....... 6 x 5

a)

<

b)

>

c)

=

17.

Trong lớp có 6 học sinh. Cô giáo đã phát cho mỗi học sinh nhận được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển vở?

a)

30

b)

30 quyển vở

c)

11 quyển vở

d)

36 quyển vở

18.

HÃY ĐIỀN SỐ VÀO CHỖ CHẤM SAU:

6 x ...... = 18

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

19.

Lan có 4 cái hộp, mỗi hộp có 6 viên kẹo. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

a)

10 viên kẹo

b)

24 viên kẹo

c)

42 viên kẹo

d)

20 viên kẹo

20.

6 x 5 + 4 =

a)

34

b)

54

c)

64

21.

24 là kết quả của phép tính nào?

a)

6 x 4

b)

3 x 8

c)

7 x 3

22.

Viết phép cộng: 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = … được viết dưới dạng phép nhân là:

a)

6 x 3

b)

6 x 4

c)

6 x 5

d)

6 x 6

23.

Một hộp có 6 bút chì màu. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?

Phép tính đúng cho bài toán trên là:

a)

8 x 6 = 48 (bút chì màu)

b)

6 x 8 = 48 (bút chì màu)

c)

6 + 8 = 14 (bút chì màu)

d)

6 x 8 = 48 (màu)

24.

Một xe ô tô chở được 6 người. 7 xe ô tô như thế chở được số người là:

a)

13

b)

1

c)

24

d)

42

25.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:18, 24, 30, 36, …

a)

43

b)

42

c)

41

d)

43

26.

7 x 6 = ?

(a)  

27.

7 x 7 + 21 = ?

a)

49

b)

60

c)

70

28.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: >, <, =

6 x 7 .... 7 x 6

a)

>

b)

<

c)

=

29.

Tìm y:

y : 4 = 7

a)

y = 21

b)

y = 28

c)

y = 30

30.

15 + 7 x 5

(a)  

31.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

7 x 9 ... 56

a)

>

b)

<

c)

=

32.

Mỗi luống hoa có 7 bông hoa. Hỏi 4 luống như thế có bao nhiêu bông hoa?

a)

28 bông hoa

b)

35 bông hoa

c)

26 bông hoa

33.

Mỗi chiếc giỏ có 7 quả táo. Hỏi 8 chiếc giỏ như thế có bao nhiêu quả táo?

(a)  

34.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

56; 49; .... ; 35

a)

46

b)

45

c)

42

35.

Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Vậy 7 tuần lễ có (a)   ngày.

36.

7 x 4 + 32 = ...

a)

50

b)

60

c)

70

37.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7; 14; ... ; ...; 35

a)

21; 28

b)

22; 28

c)

28; 32

38.

Mỗi chùm bóng có 7 quả bóng. Hỏi 5 chùm như thế có bao nhiêu quả bóng?

a)

28 quả bóng

b)

35 quả bóng

c)

42 quả bóng

39.

7 x 8 = ...

a)

54

b)

56

c)

63

40.

7 x 1 =

a)

7

b)

1

c)

0

d)

8

41.

7 x 2 =

a)

10

b)

9

c)

14

d)

12

42.

7 x 3 =

a)

19

b)

21

c)

24

d)

19

43.

7 x 4 =

a)

18

b)

20

c)

24

d)

28

44.

7 x 5 =

a)

34

b)

35

c)

42

d)

45

45.

7 x 5 =

a)

34

b)

35

c)

42

d)

45

46.

7 x 8 =

a)

49

b)

56

c)

58

d)

63

47.

7 x 6 =

a)

43

b)

42

c)

45

d)

49

48.

7 x 7 =

a)

49

b)

42

c)

56

d)

47

49.

7 x 9 =

a)

63

b)

64

c)

54

d)

73

50.

7 x 10 =

a)

63

b)

70

c)

7

d)

700

51.

Điền số vào chỗ trống: ......... x 7 = 35

a)

5

b)

6

c)

4

d)

không có đáp án đúng

52.

Tính: 7 x 8 + 34 =

(a)  

53.

7 x 3 x 4 =

(a)  

54.

Mỗi lọ có 7 bông . Hỏi 6 lọ như vậy cần có bao nhiêu bông hoa?

a)

42 lọ hoa

b)

42 bông hoa

c)

49 bông hoa

d)

42

55.

Tìm một số biết số đó chia cho 7 rồi thêm 3 thì được 10. Số đó là (a)  

56.

7 x 6 = ?

(a)  

57.

7 x 7 + 21 = ?

a)

49

b)

60

c)

70

58.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: >, <, =

6 x 7 .... 7 x 6

a)

>

b)

<

c)

=

59.

Tìm y:

y : 4 = 7

a)

y = 21

b)

y = 28

c)

y = 30

60.

15 + 7 x 5

(a)  

61.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

7 x 9 ... 56

a)

>

b)

<

c)

=

62.

Mỗi luống hoa có 7 bông hoa. Hỏi 4 luống như thế có bao nhiêu bông hoa?

a)

28 bông hoa

b)

35 bông hoa

c)

26 bông hoa

63.

Mỗi chiếc giỏ có 7 quả táo. Hỏi 8 chiếc giỏ như thế có bao nhiêu quả táo?

(a)  

64.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

56; 49; .... ; 35

a)

46

b)

45

c)

42

65.

Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Vậy 7 tuần lễ có (a)   ngày.

66.

7 x 4 + 32 = ...

a)

50

b)

60

c)

70

67.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7; 14; ... ; ...; 35

a)

21; 28

b)

22; 28

c)

28; 32

68.

Mỗi chùm bóng có 7 quả bóng. Hỏi 5 chùm như thế có bao nhiêu quả bóng?

a)

28 quả bóng

b)

35 quả bóng

c)

42 quả bóng

69.

7 x 8 = ...

a)

54

b)

56

c)

63

70.

8×18\times1  

a)

4

b)

16

c)

8

d)

32

71.

8×28\times2  

a)

18

b)

16

c)

52

d)

64

72.

8×38\times3  

a)

27

b)

30

c)

28

d)

24

73.

8×48\times4  

a)

32

b)

87

c)

19

d)

24

74.

8×58\times5  

a)

78

b)

40

c)

56

d)

12

75.

8×68\times6  

a)

48

b)

19

c)

52

d)

64

76.

8×78\times7  

a)

54

b)

63

c)

56

d)

12

77.

8×88\times8  

a)

54

b)

14

c)

72

d)

64

78.

8×98\times9  

a)

43

b)

72

c)

54

d)

12

79.

8×108\times10  

a)

89

b)

45

c)

80

d)

24

80.

8 x 3 =

(a)  

81.

8 x 5 =

(a)  

82.

8 x 8 =

(a)  

83.

8 x 2 =

(a)  

84.

8 x 6 =

(a)  

85.

8 x 10 =

(a)  

86.

8 x 4 =

(a)  

87.

8 x 7 =

(a)  

88.

8 x 9 =

(a)  

89.

8 x 1 =

(a)  

90.

8 x 0 =

(a)  

91.

0 x 8 =

(a)  

92.

9 x 4 = ?

a)

32

b)

36

c)

40

d)

45

93.

9 x 7 + 39 = ?

a)

63

b)

99

c)

102

d)

108

94.

Tìm x :

X x 9 = 72

a)

X = 5

b)

X = 6

c)

X = 7

d)

X = 8

95.

9 x 6 = ?

a)

40

b)

45

c)

54

d)

60

96.

9 x 7 = ?

a)

72

b)

54

c)

63

d)

56

97.

9×89\times8  

a)

65

b)

72

c)

19

d)

15

98.

9×99\times9  

a)

74

b)

23

c)

81

d)

17

99.

9×69\times6  

a)

34

b)

67

c)

54

d)

73

100.

9×59\times5  

a)

45

b)

87

c)

35

d)

15

101.

9×39\times3  

a)

54

b)

78

c)

27

d)

14

102.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 63

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

103.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 0 đều ......

a)

bằng chính nó

b)

bằng 0

c)

bằng 1

d)

bằng 10

104.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 1 đều ......

a)

bằng 1

b)

bằng 0

c)

bằng chính nó

d)

bằng 10

105.

Mỗi kệ sách có 8 quyển sách. Hỏi 9 kệ sách như thế có bao nhiêu quyển sách?

a)

90 quyển sách

b)

72 quyển sách

c)

60 quyển sách

d)

81 quyển sách

106.

9 x 4 = ?

a)

34

b)

36

c)

30

d)

32

107.

54 : 9 = ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8