WorksheetsTravelling
Total questions: 24
Worksheet time: 8mins
Hình thức dịch chuyển tức thời: (n)
(a)
Xe đạp một bánh (noun):
(a)
Tàu ngầm (trong thành phố): (n)
(a)
Flop (v): nghĩa là:
thành công
hủy bỏ
rơi xuống
thất bại
Tàu trên không (trong thành phố): (n)
(a)
Supersonic (adj): Nghĩa là:
(a)
Phát minh, sáng chế (v)
(a)
Nhà phát minh: (noun)
inventee
inventor
inventer
invention
Sự phát minh: (noun)
(a)
Float (v): nghĩa là:
(a)
Crash (v,n): Nghĩa là:
(a)
Tự động: (adj)
(a)
Không người lái (tự động): (adj)
(a)
Pedal (n,v): Nghĩa là:
(a)
Một hình thức di chuyển mà người sd đạp bánh xe để di chuyển khoang theo đường ray trên không: (n)
(a)
Khoang của loại tàu trên không: (n)
(a)
Dùng năng lượng mặt trời: (adj)
(a)
Gridlocked (adj): Nghĩa là:
(a)
Một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất: (n)
(a)
Environmentally - friendly (adj): Nghĩa là:
(a)
Thân thiện với hệ sinh thái/ thân thiện với môi trường: (adj)
(a)
Thiết bị bay cá nhân (đeo trên vai) dùng động cơ phản lực: (n)
(a)
Tốc độ cao, siêu tốc (adj)
(a)
Một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất (n):
(a)
