WorksheetsMATHS
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
4 + 8
a)
13
b)
12
c)
16
d)
18
2.
14-9
a)
5
b)
6
c)
8
d)
1
3.
12-4
a)
7
b)
6
c)
8
d)
4
4.
24kg – 13kg + 4kg
a)
15 kg
b)
23 kg
c)
12 kg
d)
34 kg
5.
3 + 9 + 8
a)
34
b)
20
c)
89
d)
56
6.
15 + 0 – 8
a)
5
b)
7
c)
2
d)
14
7.
Số liền sau của 89 là 90
a)
Đ
b)
S
8.
Số liền trước của 89 là 90
a)
Đ
b)
S
9.
Số 90 là số có hai chữ số
a)
Đ
b)
S
10.
Số 10 là số có một chữ số
a)
Đ
b)
S
11.
Số tám trăm linh chín viết là: A. 8009 B. 809 C. 890 D. 8090
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
12.
9 + 7
a)
16
b)
15
c)
12
d)
18
100 %
