wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mineral

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Qua phim đã học thì khoáng chất có bao nhiêu loại ?

Chỉ điền số

(a)  

2.

Khoáng chất chia làm những nhóm nào ?

a)

Khoáng chất đa lượng

b)

Khoáng chất vi lượng

c)

Khoáng chất đa lượng và vi lượng

3.

Khoáng chất thuộc chất nào ?

a)

Vô cơ

b)

Hữu cơ

4.

Các chức năng cơ bản của khoáng chất ?

a)

Xây dựng tế bào

b)

Tham gia phản ứng hoá học

c)

Dẫn truyền xung thần kinh

d)

Vận chuyển oxi

5.

Chức năng của Canxi (Calcium) ?

a)

Sự phát triển, duy trì răng và xương chắc khỏe

b)

Hỗ trợ các dây thần kinh

c)

Hoạt động co cơ

d)

Sản sinh một số hormone và enzym.

6.

Thiếu hụt Canxi (Calcium) ?

a)

Vấn đề về răng miệng

b)

Căng cơ

c)

tăng huyết áp

d)

xương yếu, loãng xương

7.

Chức năng của Đồng (Copper) ?

a)

Sản xuất năng lượng

b)

Hấp thụ sắt

c)

Sản xuất xương và mô liên kết

d)

Hỗ trợ hệ thống miễn dịch, tổng hợp một số hormone và hình thành hồng cầu

e)

Tạo thành một trong những enzym chống oxy hóa

8.

Thiếu hụt Đồng (Copper) ?

a)

Xương yếu, đau khớp

b)

Gây thiếu Vitamin B12

c)

Thiếu máu

d)

Mắt và da vàng

9.

Chức năng của sắt (Iron) ?

a)

Tạo ra các tế bào hồng cầu, protein và các enzym

b)

Vận chuyển oxy

10.

Thiếu hụt sắt (Iron) ?

a)

Mệt mỏi không giải thích được

b)

Đau đầu nhẹ

c)

Chán nản

d)

Nhịp tim nhanh

e)

Da nhợt nhạt

11.

Chức năng của I-ốt (Iodine) ?

a)

Sản xuất hormone tuyến giáp

b)

Sự phát triển xương, não của thai nhi và ở trẻ sơ sinh

12.

Thiếu hụt I-ốt (Iodine) ?

a)

Chậm phát triển ở trẻ em

b)

Thờ ơ

c)

Mệt mỏi

d)

Sưng tuyến giáp

13.

Chức năng của Kali (Potassium) ?

a)

Hỗ trợ các dây thần kinh, cơ vận động và cơ tim

b)

Cân bằng một số tác hại của muối đối với huyết áp

c)

Duy trì sự cân bằng chất lỏng và điện giải trong cơ thể

d)

Dẫn truyền các xung điện trong tim

14.

Thiếu hụt Kali (Potassium) ?

a)

Mệt mỏi

b)

Cáu kỉnh

c)

Tăng huyết áp

d)

Cơ bắp bị chuột rút