wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA GIỮA HỌC KÌ 1 TỔ 1 11A1 [M.A]

Total questions: 169

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á?


a)

từng có “con đường tơ lụa” đi qua nên tiếp thu được nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây.

b)

đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân theo đạo hồi cao (trừ Mông Cổ).

c)

điều kiện tự nhiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là chăn thả gia súc.

d)

giàu tài nguyên thiên nhiên nhất là dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, tiềm năng thủy điện, sắt, đồng

2.

Dầu mỏ, nguồn tài nguyên quan trọng cảu Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở

a)

ven Địa Trung Hải

b)

ven vịnh Péc-xích

c)

ven biển Đen

d)

ven biển Caxpi

3.

Có ở hầu hết các nước trong khu vực Trung Á là nguồn tài nguyên

a)

sắt, đồng, muối mỏ, kim loại hiếm

b)

than đá, đồng, Uranium

c)

dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá

d)

tiềm năng thủy điện, đồng

4.

Phần lãnh thổ của Palextin bao gồm

a)

bờ tây sông Giooc-đan và dải Ga-da, phần đông Giê-ru-xa-lem

b)

phần đông Giê-ru-xa-lem và bờ tây sông Giooc-đan

c)

phần đông Giê-ru-xa-lem và dải Ga-da

d)

bờ tây sông Giooc-đan và dải Ga-da

5.

Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

Ả-rập-xê-út

b)

Cô-oét

c)

I-rắc

d)

I-ran

6.

Tây Nam Á chiếm tỉ lệ về trữ lượng dầu mỏ của thế giới là:

a)

Hơn 80%

b)

Chưa đến 30%

c)

Gần 90%

d)

Trên 50%

7.

Khu vực Trung Á có bao nhiêu quốc gia?

a)

18

b)

12

c)

6

d)

20

8.

Vườn treo Ba-bi-lon là một trong 7 kì quan của thế giới thuộc địa phận nước:

a)

I-rắc

b)

I-ran

c)

Cô-oét

d)

A-rập xê-út

9.

Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do:

a)

chưa xây dựng được đường lối phat triển kinh tế- xã hội độc lập, tự chủ

b)

các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở

c)

duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài

d)

điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn

10.

Vấn đề xã hội nổi bật nhất hiện nay của Mĩ la tinh ?

a)

GDP/ người( theo sức mua ) thấp

b)

Khoảng 30% dân đô thị sống trong điều kiện khó khăn

c)

Phần lớn đất canh tác nằm trong tay chủ trang trại

d)

Chênh lệch giàu nghèo giữa các nhóm dân cư lớn

11.

Cảnh quan chủ yếu của châu Phi là

a)

hoang mạc, bán hoang mạc và xa van.

b)

bán hoang mạc, xa van và cây bụi gai.

c)

xa van, cây bụi gai và rừng nhiệt đới.

d)

rừng nhiệt đới ẩm và bán hoang mạc.

12.

Châu Phi tiếp giáp với 2 đại dương là

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

13.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số châu Phi tăng nhanh là

a)

tỉ suất sinh cao.

b)

tỉ suất tử cao.

c)

tốc độ tăng cơ học cao.

d)

điều kiện y tế được cải thiện.

14.

Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là

a)

tích cực mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.

b)

tiến hành khai hoang mở rộng diện tích đất trồng.

c)

tạo ra các giống cây có khả năng chịu khô hạn.

d)

áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.

15.

Khoáng sản chủ yếu của Mĩ la tinh là

a)

kim loại màu, sắt, kim loại hiếm, phốtphat

b)

kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

c)

kim loại đen, kim loại màu, dầu mỏ

d)

kim loại đen, kim loại màu, kim loại hiếm

16.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La Tinh?

a)

Chính trị không ổn định.

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên.

c)

Thiếu lực lượng lao động.

d)

Thiên tai xảy ra.

17.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều giảm.

b)

Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định.

c)

Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP đều cao như nhau.

d)

Không chênh lệch về tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước.

18.

Điểm tương đồng về kinh tế - xã hội giữa các nước Trung Á và Tây Nam Á là

a)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ Liên Bang Nga.

b)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Hồi giáo.

c)

thu nhập bình quân đầu người cao.

d)

có thế mạnh về công nghiệp và dịch vụ.

19.

Nguyên nhân nào làm cho Tây Nam Á và Trung Á trở thành nơi cạnh tranh của nhiều cường quốc?

a)

Có vị trí địa - chính trị quan trọng.

b)

Là nơi có nhiều tôn giáo.

c)

Tồn tại nền văn minh cổ đại rực rỡ.

d)

Có nguồn dầu mỏ dồi dào.

20.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương.

b)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á , Âu, Phi.

c)

Có đường chí tuyến chạy qua.

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới.

21.

Cả khu vưc Tây Nam Á và Trung Á đều có đặc điểm chung là

a)

quốc gia nào cũng tiếp giáp với biển.

b)

các quốc gia đều có trữ lượng dầu lớn.

c)

có dân cư thưa thớt, mật độ dân số thấp

d)

nằm trên “con đường tơ lụa” trong lịch sử.

22.

Nhận định nào sau đây không đúng về vị trí của các nước Trung Á?

a)

Vị trí chiến lược cả về kinh tế, chính trị và quân sự.

b)

Nằm ở trung tâm của châu Á.

c)

Giáp với nhiều cường quốc ở cả hai châu lục Á và Âu.

d)

Giáp với nhiều biển và đại dương.

23.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược.

b)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.

c)

Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

24.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới?

a)

Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài.

b)

Khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém.

c)

Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí.

d)

Điều kiện khí hậu ở đây nóng và khô hơn.

25.

Nguồn tài nguyên chủ yếu ở Tây Nam Á là

a)

Dầu mỏ, khí tự nhiên

b)

Kim loại màu, nguyên liệu quý

c)

Đồng, chì, kẽm, sắt

d)

Đất phù sa màu mỡ

26.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương

b)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á , Âu, Phi

c)

Có đường chí tuyến chạy qua

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

27.

Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

a)

Ven Biển Đỏ

b)

Ven ĐỊa TRung Hải

c)

Ven vịnh pec-xich

d)

Ven biển Capxpi

28.

Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á và Trung Á theo

a)

Đạo Hồi

b)

Đạo Thiên Chúa giáo

c)

Đạo Phật

d)

Đạo Do Thái

29.

Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu là do

a)

Thiếu hụt nguồn lao động

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên

d)

Thiên tai xảy tai thường xuyên

30.

Vườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc cổ đại nổi tiếng thế giới hiện nay thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

I-rắc.

b)

Ô- man.

c)

I- ran.

d)

Ả- rập Xê- út.

31.

Lãnh thổ châu Phi đối xứng qua

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến Bắc.

c)

chí tuyến Nam

d)

kinh tuyến gốc.

32.

Châu Phi tiếp giáp với 2 đại dương là

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

33.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số châu Phi tăng nhanh là

a)

tỉ suất sinh cao.

b)

tỉ suất tử cao.

c)

tốc độ tăng cơ học cao.

d)

điều kiện y tế được cải thiện.

34.

Hai hoang mạc nổi tiếng nhất ở châu Phi là

a)

Xahara và Tha.

b)

Xahara và Antacama.

c)

Xahara và Gôbi.

d)

Xahara và Namip.

35.

Khó khăn lớn về tự nhiên của các nước Châu Phi đối với phát triển kinh tế là

a)

khí hậu khô nóng.

b)

giảm diện tích rừng.

c)

nhiều thiên tai.

d)

thiếu đất canh tác.

36.

Nguyên nhân không phải là chủ yếu làm cho đa số các nước châu Phi có nền kinh tế kém phát triển là

a)

quá trình đô thị hóa tự phát.

b)

phương pháp quản lí còn yếu kém.

c)

xung đột sắc tộc xảy ra ở nhiều nơi.

d)

sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân.

37.

Cảnh quan chủ yếu của châu Phi là

a)

hoang mạc, bán hoang mạc và xa van.

b)

bán hoang mạc, xa van và cây bụi gai.

c)

xa van, cây bụi gai và rừng nhiệt đới.

d)

rừng nhiệt đới ẩm và bán hoang mạc.

38.

Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

a)

Khoáng sản và thủy sản.

b)

Khoáng sản và rừng.

c)

Rừng và thủy sản.

d)

Đất,rừng và thủy sản.

39.

Nguyên nhân sâu xa của “vòng luẩn quẩn”: nghèo đói, bệnh tật, tệ nạn xã hội, mất cân bằng sinh thái ở châu Phi là do

a)

nợ nước ngoài quá lớn, không có khả năng trả.

b)

do hậu quả sự bóc lột của CNTB trước kia.

c)

tình trạng tham nhũng, lãng phí kéo dài.

d)

dân số gia tăng quá nhanh.

40.

Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là

a)

tích cực mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.

b)

tiến hành khai hoang mở rộng diện tích đất trồng.

c)

tạo ra các giống cây có khả năng chịu khô hạn.

d)

áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.

41.

Nước chiếm nhiều thuộc địa nhất ở châu Phi là

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Hà Lan

42.

Quốc gia giữ được độc lập ở châu Phi giai đoạn cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là

a)

Xu đăng

b)

Ai Cập

c)

Angiêri

d)

Libêria

43.

Quốc gia châu Phi giữ được độc lập giai đoạn cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là

a)

Êtiôpia

b)

Xu đăng

c)

Ai Cập

d)

Angiêri

44.

Thế kỉ XVI - XVII, đa số các nước Mĩ latinh là thuộc địa của Bồ Đào Nha và

a)

Tây Ban Nha

b)

c)

Anh

d)

Pháp

45.

Mĩ âm mưu biến Mĩ latinh thành

a)

thuộc địa

b)

hậu phương

c)

sân sau

d)

thị trường

46.

Các quốc gia độc lập ở Mĩ latinh lần lượt hình thành vào

a)

giữa thế kỉ XIX

b)

đầu thế kỉ XIX

c)

cuối thế kỉ XIX

d)

đầu thế kỉ XX

47.

Đầu thế kỉ XX, việc phân chia thuộc địa giữa các nước ở châu Phi

a)

bắt đầu diễn ra

b)

đã hoàn thành

c)

chưa tiến hành

d)

cơ bản hoàn thành

48.

Nước chiếm nhiều thuộc địa thứ hai ở châu Phi là

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Hà Lan

49.

Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở Mĩ latinh là

a)

Bra - xin

b)

Mê - hi - cô

c)

Hai - i - ti

d)

Ac - hen - ti - na

50.

Nội dung chính của học thuyết Mơn - rô (1823) là

a)

Châu Mĩ của người Mĩ

b)

Châu Mĩ của người châu Mĩ

c)

Châu Mĩ của người châu Âu

d)

Châu Mĩ của Mĩ latinh

51.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

(a)  

52.

Dân tộc nào có số dân đông nhất?

(Chỉ ghi tên dân tộc)

(a)  

53.

Dân tộc Kinh sống chủ yếu ở

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Vùng núi

d)

Cao nguyên

54.

Các dân tộc ít người sống ở

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Đồi núi

d)

Cao nguyên

55.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Tất cả các dân tộc đều là ... trong đại gia đình Việt Nam

a)

Bạn bè

b)

Người thân

c)

Anh em

d)

Huynh đệ

56.

Mật độ dân số ở thành thị:

a)

Đất chật

b)

Người đông

c)

Thưa dân

d)

Thiếu lao động

57.

Chủ yếu các loài cây nước ta trồng thuộc

a)

Xứ nóng

b)

Xứ lạnh

c)

Xứ ôn hòa

58.

Loại cây trồng nhiếu nhất ở nước ta là:

a)

Lúa gạo

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

59.

Việt Nam là nước xuất khẩu gạo đứng thứ mấy trên thế giới:

a)

Hàng đầu

b)

Thứ nhất

c)

Thứ hai

d)

Không xuất khẩu gạo

60.

Trâu, bò được nuôi nhiều ở đồng bằng

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong chăn nuôi, hình ảnh những vật nuôi trên thuộc nhóm

a)

gia súc lớn

b)

gia súc nhỏ

c)

gia cầm

d)

lớp chim

62.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên?

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

d)

điều

63.

Cây chè trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung bộ

64.

Trong ngành chăn nuôi, các con vật trong hình thuộc nhóm

a)

gia súc lớn

b)

gia súc nhỏ

c)

gia cầm

d)

lớp thú

65.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng là

a)

tận dụng thức ăn dư thừa (phế phụ phẩm)

b)

nhiều lao động có kinh nghiệm

c)

nhu cầu thị trường cao

d)

giải quyết việc làm cho người lao động

66.

Các cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

cà phê, cao su, chè, hồ tiêu, hạt điều…

b)

bông, đay, cói

c)

mía, lạc, thuốc lá

d)

lúa, ngô, khoai

67.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Vùng Đông Nam Bộ.

b)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Vùng Đồng bằng sông Hồng.

d)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

68.

Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh.

b)

Vùng biển rộng giàu tài nguyên thuỷ sản.

c)

Có nhiều ngư trường thuận lợi cho việc khai thác

d)

Có nhiều vùng, vịnh, bãi triều, đầm phá ven bờ.

69.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là:

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Đà Nẵng

d)

TP Hồ Chí Minh

70.

Nước ta chủ yếu bán ra nước ngoài

a)

Khoáng sản

b)

Hàng công nghiệp nhẹ và thủ công nghiệp

c)

Nông sản và thủy sản

d)

Máy móc, thiết bị

e)

Nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu

71.

Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho

a)

đại bộ phận dân cư.

b)

người da den nhập cư

c)

các nhà tư bản, các chủ trang trại

d)

người dân bản địa (người Anh-điêng)

72.

Trên 50% nguồn FDI đầu tư vào Mĩ La tinh là từ

a)

Tây Ban Nha và Anh

b)

Hoa Kì và Tây Ban Nha

c)

Bồ Đào Nha và Nam Phi

d)

Nhật Bản và Pháp

73.

Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả là

a)

thị trường tiêu thụ lớn.

b)

có nhiều loại đất khác nhau.

c)

có nhiều cao nguyên, sơn nguyên.

d)

có khí hậu và đất trồng thuận lợi.

74.

Năm 2004, quốc gia có tổng số nợ nước ngoài lớn hơn GDP trong khu vực Mĩ la tinh là

a)

Ác-hen-ti-na

b)

Braxin

c)

Mê-hicô

d)

Pa-na-ma

75.

Khoáng sản chủ yếu của Mĩ la tinh là

a)

kim loại màu, sắt, kim loại hiếm, phốtphat

b)

kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

c)

kim loại đen, kim loại màu, dầu mỏ

d)

kim loại đen, kim loại màu, kim loại hiếm

76.

Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do

a)

Điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn

b)

Duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài

c)

Các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở

d)

Chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ

77.

Cảnh quan rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm có diện tích lớn ở Mĩ La Tinh vì

a)

khu vực có diện tích rộng lớn.

b)

có đường xích đạo chạy qua gần giữa khu vực.

c)

bao quanh là các biển và đại dương.

d)

có đường chí tuyên Nam chạy qua.

78.

Ở Mĩ La Tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập chung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng núi An-đét.

b)

Đồng bằng A-ma-dôn.

c)

Đồng bằng La Pla-ta.

d)

Đồng bằng Pam-pa.

79.

Mĩ La Tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do

a)

có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh.

b)

có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm.

c)

ngành công nghiệp chế biến phát triển.

d)

có nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào.

80.

Dân cư nhiều nước Mĩ La Tinh còn nghèo đói không phải là do

a)

tình hình chính trị không ổn định.

b)

hạn chế về điều kiện tự nhiên và nguồn lao động.

c)

phụ thuộc vào các công ty tư bản nước ngoài.

d)

phần lớn người dân không có đất canh tác.

81.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của chính sách cải cách ruông đất ở nhiều quốc gia Mĩ La tinh?

a)

Các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn ruộng đất.

b)

Người dân nghèo kéo ra các thành phố tìm việc làm.

c)

Mọi người dân đều được sở hữu ruộng đất.

d)

Nảy sinh đô thị hóa tự phát.

82.

Nền kinh tế các nước Mĩ La Tinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

Hoa Kì.

b)

Tây Ban Nha.

c)

Anh.

d)

Pháp.

83.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La Tinh?

a)

Chính trị không ổn định.

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên.

c)

Thiếu lực lượng lao động.

d)

Thiên tai xảy ra.

84.

Dãy núi cao nhất khu vực Mĩ La tinh, chạy theo hướng bắc nam có tên là

(a)  

85.

Điểm cực Bắc của khu vực Mĩ Latinh nằm trên đường biên giới của quốc gia nào sau đây?

a)

Chi-lê

b)

Ac-hen-ti-na.

c)

Mê-hi-cô.

d)

Bra-xin.

86.

Đồng bằng rộng lớn nhất khu vực Mĩ la tinh là

a)

A-ma-dôn.

b)

La Pla-ta.

c)

Pam-pa.

d)

Ô-ri-nô-cô.

87.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều giảm.

b)

Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định.

c)

Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP đều cao như nhau.

d)

Không chênh lệch về tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước.

88.

Kinh tế nhiều quốc gia Mĩ La Tinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do các nước

a)

không còn phụ thuộc vào nước ngoài.

b)

tiến hành cải cách ruộng đất triệt để.

c)

san sẻ quyền lợi của các công ty tư bản nước ngoài.

d)

tập trung củng cố bộ máy nhà nước.

89.

Nguyên nhân trực tiếp làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu Phi là do:

a)

Địa hình cao

b)

Hình dạng khối lớn

c)

Khí hậu khô nóng

d)

Các dòng biển lạnh chảy ven bờ

90.

Đất đai ở ven các hoang mạc, bán hoang mạc ở châu Phi, nhiều nơi bị hoang mạc hóa là do:

a)

Khí hậu khô hạn

b)

Quá trình xói mòn, rửa trôi xảy ra mạnh

c)

Rừng bị khai thác quá mức

d)

Quá trình xâm thực diễn ra mạnh mẽ

91.

Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia châu Phi là:

a)

Mở rộng mô hình sản xuất quảng canh

b)

Khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt

c)

Tạo ra các giống cây để chịu được khô hạn

d)

Áp dụng các biện pháp thuỷ lợi để hạn chế khô hạn

92.

Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi đã

a)

nhanh chóng tàn phá môi trường

b)

làm tăng diện tích đất trồng trọt

c)

giữ được nguồn nước ngầm

d)

thúc đẩy nhanh quá trình phong hoá đất

93.

Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do

a)

tỉ suất tử thô rất thấp

b)

quy mô dân số đông nhất thế giới

c)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

tỉ suất giai tăng cơ học lớn

94.

Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là

a)

cạn kiệt tài nguyên, thiếu lực lượng lao động.

b)

già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột.

d)

các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động.

95.

Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu Phi là

a)

không có tài nguyên khoáng sản.

b)

hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân.

c)

dân số già, lực lượng lao động ít.

d)

tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều.

96.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Dân số thế giới có tuổi thọ trung bình không biến động

b)

Dân số châu Phi có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới

c)

Tuổi thọ trung bình của châu Phi tăng chậm hơn châu Âu

d)

Dân số các châu lục có tuổi thọ trung bình là như nhau.

97.

Ý nào không phải là nguyên nhân làm cho nền kinh tế một số nước Châu Phi kém phát triển?

a)

Bị cạnh tranh bởi các nước phát triển.

b)

Xung đột sắc tộc.

c)

Từng bị thực dân thống trị tàn bạo.

d)

Khả năng quản lý kém.

98.

Nhận xét nào sau đây là chính xác?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá ổn định.

b)

Không có sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các nước.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định.

d)

Trong số các nước, An-giê-ri luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất.

99.

Nguyên nhân trực tiếp làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xavan là cảnh quan phổ biến ở Châu Phi là do

a)

địa hình cao.

b)

khí hậu khô nóng.

c)

hình dạng khối lớn.

d)

các dòng biển lạnh chạy ven bờ.

100.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ dân số các châu lục trên thế giới năm 2005 và năm 2014 là

a)

biểu đồ cột.

b)

biểu đồ tròn.

c)

biểu đồ miền.

d)

biểu đồ đường.

101.

Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

a)

Khoáng sản và thủy sản

b)

Khoáng sản và rừng

c)

Rừng và thủy sản

d)

Đất và thủy sản

102.

Châu Phi tiếp giáp với các đạị dương, biển và châu lục nào?

a)

Thái Bình Dương-Đại Tây Dương, biển Ca-ri-bê, châu Mĩ.

b)

Thái Bình Dương-Bắc Băng Dương, biển Đông, châu Âu.

c)

Đại Tây Dương-Bắc Băng Dương, biển Đen, châu Á,

d)

Đại Tây Dương-Ấn Độ Dương, biển Địa Trung Hải, châu Á

103.

Hoang mạc Xa-ha-ra ở phía Bắc và Ca-la-ha-ri ở phía Nam châu Phi đều có vị trí

a)

cùng nằm trên chí tuyến Bắc.

b)

cùng nằm trên chí tuyến Nam.

c)

cùng nằm trên đường xích đạo.

d)

trên đường chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.

104.

Sông nào sau đây ở châu Phi chảy qua nhiều quốc gia nhất?

a)

Sông Nin.

b)

Sông Ni-giê.

c)

Sông Công-gô.

d)

Sông Dăm-bê-di.

105.

Eo biển nằm ở phía Bắc châu Phi, nối liền Địa Trung Hải với Đại Tây Dương là

a)

Eo Gi-bran-ta.

b)

Eo Bê-ring

c)

Eo Ma-lắc-ca.

d)

Eo Pa-na-ma.

106.

Quá trình tích lũy vốn để tiến hành công nghiệp hóa ở nhiều quốc gia châu Phi đang gặp nhiều khó khăn là do

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản quí hiếm.

b)

tài nguyên nông-lâm nghiệp không đáng kể.

c)

nguồn nguyên liệu dầu khí hiếm hoi.

d)

lâm sản, khoáng sản xuất khẩu có giá trị thấp.

107.

Kênh đào Xuy-ê nằm trên lãnh thổ của quốc gia nào sau đây?

a)

Ai Cập.

b)

I-xra-en.

c)

Giooc-đa-ni.

d)

Pa-lex-tin

108.

Quốc gia có lãnh thổ rộng lớn nhất châu Phi là

a)

Li-bi.

b)

Ai-cập

c)

An-giê-ri.

d)

CHDC Công-gô.

109.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới.

b)

Giáp nhiều biển và đại dương.

c)

Là cầu nối của 3 châu lục.

d)

Có hai đường chí tuyến chạy qua.

110.

Các quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Tây Nam Á? (Chọn nhiều phương án)

a)

Mông Cổ, Iran

b)

Ô-man, I-xra-ren

c)

ẢRập XêUt, Irăc

d)

Apganixtan, UAE

e)

Ấn Độ, Adecbaigian

111.

Quốc gia rộng lớn nhất Tây Nam Á là

a)

Iran

b)

Irăc

c)

UAE

d)

Arập Xêut

112.

Phần lớn dân cư Tây Nam Á là tín đồ của

a)

Phật giáo.

b)

Hindu giáo.

c)

Thiên chúa giáo.

d)

Hồi giáo.

113.

Tài nguyên dầu khí của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở

a)

Ven vịnh Pecxich

b)

Ven biển Caxpi

c)

Ven Địa Trung Hải

d)

Ven Biển Đỏ.

114.

Quan sát biểu đồ, các khu vực có lượng dầu thô dư thừa là

a)

Bắc Mĩ, Nga, Đông Á.

b)

Đông Á, Trung Á, Tây Âu.

c)

Nga, Đông Nam Á, Bắc Mỹ.

d)

Tây Nam Á, Trung Á, Nga.

115.

"Đạo Hồi là tôn giáo có ảnh hưởng sâu rộng đến Tây Nam Á. Nhưng hiện nay, những ………………………………… của các tôn giáo, giáo phái đang góp phần gây ra sự mất ổn định trong khu vực". Từ còn thiếu là

(a)  

116.

Tây Nam Á là quê hương của nền văn hoá Cổ đại rực rỡ nào sau đây?

a)

Ấn - Hằng

b)

Ai Cập

c)

Hoàng Hà

d)

Lưỡng Hà

117.

Phần lớn lãnh thổ Tây Nam Á và Trung Á đều có khí hậu

a)

ẩm ướt

b)

lạnh ẩm

c)

khô hạn

d)

ôn hoà

118.

Các sông lớn chảy trên địa hình dốc ở Trung Á thuận lợi phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Giao thông

b)

Chăn nuôi

c)

Thuỷ điện

d)

Khai khoáng

119.

"Trung Á từng có …………………………… đi qua nên được tiếp thu nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây". Cụm từ còn thiếu là

(a)  

120.

Chọn các nguyên nhân khiến tình hình chính trị - xã hội của Tây Nam Á và Trung Á không ổn định.

a)

Sự tranh chấp tài nguyên (đất, nước, khoáng sản...)

b)

Sự can thiệp của các thế lực bên ngoài, khủng bố...

c)

Vị trí địa chính trị quan trọng của hai khu vực này

d)

Quy mô dân số của khu vực lớn và tăng lên nhanh

e)

Các giáo phái, các phần tử cực đoan gây rối loạn

121.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp khu vực nào?

a)

Biển Đỏ

b)

Trung Á

c)

Châu Phi

d)

Đông Nam Á

122.

Đồng bằng sau đây thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

ĐB Hoa Bắc

b)

ĐB Lưỡng Hà

c)

ĐB Ấn- Hằng

d)

ĐB Tây Xibia

123.

Tôn giáo nào không ra đời ở Tây Nam Á?

a)

Đạo Hồi

b)

Đạo Do Thái

c)

Đạo Hồi

d)

Đạo Phật

124.

Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á và khu vực Trung Á

a)

đều nằm ở vĩ độ rất cao, nhiều nắng.

b)

đều có khí hậu khô hạn, nhiều dầu khí.

c)

đều có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng.

d)

đều có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản.

125.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á là

a)

nguồn lao động.

b)

bảo vệ rừng.

c)

giống cây trồng.

d)

giải quyết nước tưới.

126.

Tình trạng đói nghèo xảy ra ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu do

a)

thiếu hụt nguồn lao động.

b)

chiến tranh, xung đột tôn giáo.

c)

sự khắc nghiệt của tự nhiên.

d)

thiên tai xảy ra thường xuyên.

127.

Điểm tương đồng về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

đông dân và tăng dân số cao.

b)

xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố.

c)

phần lớn dân cư theo đạo Ki – tô.

d)

phần lớn dân cư sống ở nông thôn.

128.

Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Tây Nam Á là khu vực có sản lượng dầu thô dư thừa lớn nhất.

b)

Đông Á là khu vực có sản lượng dầu thô thiếu hụt là nhiều nhất.

c)

Sản lượng dầu thô dư thừa của Trung Á nhiều hơn của Nga.

d)

Sản lượng dầu thô thiếu hụt Bắc Mĩ của Trung Á ít hơn của Tây Âu.

129.

Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

A. Châu Âu

b)

 B. Châu Phi

c)

C. Châu Á

d)

 D. Mĩ La tinh

130.

Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở

a)

A. Ven Thái Bình Dương

b)

B. Ven Đại Tây Dương

c)

C. Ven vịnh Mê-hi-cô

d)

D. Khu vực Trung tâm

131.

Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

A. Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương

b)

B. Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương

c)

C. Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương

d)

D. Phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương

132.

Nhận định nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

A. Nằm ở bán cầu Đông.

b)

B. Nằm ở bán cầu Tây.

c)

C. Tiếp giáp Canađa.

d)

D. Tiếp giáp Đại Tây Dương.

133.

Ha-oai là hòn đảo nằm giữa đại dương nào dưới đây?

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương.

d)

D. Bắc Băng Dương.

134.

Đặc điểm nào không đúng với đặc điểm dân cư Hoa Kì?

a)

A. Dân nhập cư chủ yếu có nguồn gốc Châu Phi.

b)

B. Dân số Hoa Kì đông.

c)

C. Dân số Hoa Kì tăng nhanh.

d)

D. Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.

135.

Biết diện tích của Hoa Kì là 9831,5 nghìn km2 và số dân giữa năm 2015 là 321,2 triệu người, vậy mật độ dân số Hoa Kì thời điểm đó là

a)

A. 306 người/km2.

b)

B. 34 người/km2.

c)

C. 30,6 người/km2.

d)

D. 33 người/km2.

136.

Trong quá trình phát triển nền kinh tế Hoa Kì, đặc điểm nào sau đây của vị trí địa lí là ưu thế lớn nhất?

a)

A. Giáp hai đại dương: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương 

b)

B. Ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ

c)

C. Trong khu vực kinh tế năng động Châu Á - Thái Bình Dương 

d)

D. Gần khu vực Mĩ La tinh giàu tài nguyên.

137.

Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

A. Châu Âu

b)

B. Châu Phi

c)

C. Châu Á

d)

D. Mĩ La tinh

138.

Diện tích của Hoa Kì đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

A. Lớn thứ 4 thế giới.

b)

B. Lớn thứ 3 thế giới.

c)

C. Lớn thứ 2 thế giới.

d)

D. Lớn thứ 1 thế giới.

139.

Khi khu vực giờ gốc là 12 giờ thì nước ta là mấy giờ?

a)

   19 giờ

b)

12 giờ

c)

  7 giờ

d)

10 giờ

140.

Hệ thống núi Cooc-đi-e thuộc vùng nào của Hoa Kì?

a)

Vùng phía Tây

b)

Vùng phía Đông

c)

Vùng Trung Tâm

d)

Vùng phía Nam

141.

Vùng có khí hậu thay đổi từ Bắc xuống Nam của Hoa Kì là

a)

Vùng phía Tây

b)

Vùng phía Đông

c)

Vùng trung tâm

d)

Vùng phía Nam

142.

Dãy Apalat có khí hậu

a)

cận nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

khô hạn

d)

hoang mạc và bán hoang mạc

143.

Tài nguyên chủ yếu của bộ phận lãnh thổ phía Tây Hoa Kì là

a)

đất nông nghiệp rộng lớn màu mỡ, than đá có trữ lượng lớn.

b)

Dầu khí, than đá có trữ lượng lớn.

c)

Quặng sắt và than đá có trữ lượng lớn

d)

Kim loại màu, năng lượng. 

144.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng Trung tâm?

a)

Ít tài nguyên khoáng sản

b)

Phần phía Tây và phía Bắc có nhiều đồng cỏ

c)

Phía nam là đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam là cận nhiệt.

145.

Các dạng địa hình của vùng phía tây Hoa Kì gồm có

a)

Núi già, cao nguyên, đồng bằng, bồn địa

b)

Núi cao, cao nguyên, đồng bằng nhỏ hẹp, bồn địa

c)

Núi cao, đồng bằng phù sa rộng lớn, bồn địa.

d)

Núi già, cao nguyên, đồng bằng phù sa rộng lớn, bồn địa

146.

Hoa Kì nằm giữa

a)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

147.

Các bang có mật độ dân số thấp nhất Hoa Kì tập trung ở

a)

Vùng Trung tâm

b)

Vùng phía Tây.

c)

Vùng phía Nam.      

d)

Vùng phía Đông

148.

Khó khăn chủ yếu của vùng phía Tây ?

a)

Bão, lốc xoáy

b)

Động đất, thiếu nước ở bồn địa

c)

Bão, lũ lụt.

d)

Động đất, thiếu nước ở bồn địa, bão, lũ lụt...

149.

Vùng phía Đông Hoa Kì có

a)

Đồng bằng phù sa rộng lớn, màu mỡ

b)

Dãy núi cổ A-pa-lat

c)

Đồng bằng phù sa rộng lớn, màu mỡ

d)

Cao nguyên Cô-lô-ra-đô.

150.

Phát biểu nào sau dây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.

b)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.

c)

Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh

d)

Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương.

151.

Nhận định nào đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Tỉ trọng dịch vụ có xu hướng giảm.

b)

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.

c)

Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch

d)

Hoạt động dịch vụ rất đa dạng

152.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kì là

a)

Điện lực.

b)

Chế biến.

c)

Khai khoáng

d)

Cung cấp nước, ga, khí, …

153.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

Luyện kim, hàng không – vũ trụ.

b)

Dệt, điện tử.

c)

Hàng không - vũ trụ, điện tử.

d)

Gia công đồ nhựa, điện tử.

154.

Nhận định nào sau đây đúng với nền kinh tế Hoa Kì?

a)

Là nước có nền kinh tế đứng thứ 2 thế giới

b)

Bình quân đầu người còn chưa cao do dân số đông

c)

Là nước nhập siêu

d)

Giao thông vận tải phát triển chưa tương xứng.

155.

Ngành nào không phải là ngành dịch vụ?

a)

thương mại

b)

tài chính ngân hàng

c)

du lịch

d)

hàng không vũ trụ

156.

Nhận định nào đúng với sự thay đổi trong phân bố công nghiệp của Hoa Kì?

a)

đang chuyển lên phía Bắc và xuống phía Nam

b)

đang mở rộng xuống phía Nam và ven Thái Bình Dương

c)

đang chuyển lên phía Bắc và ven Thái Bình Dương

d)

chuyển qua vùng Đông Bắc và ven Thái Bình Dương

157.

Ngành nào sau đây là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì?

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

ngoại thương

158.

Ngành hoạt động rộng khắp thế giới và đang tạo ra nguồn thu lớn cho Hoa Kì là

a)

ngoại thương

b)

du lịch

c)

Tài chính, ngân hàng

d)

thông tin liên lạc

159.

Hệ thống định vị GPD có bao nhiêu vệ tinh?

a)

12

b)

18

c)

21

d)

24

160.

Câu 1. Nhận định nào không đúng về vị trí địa lí của Hoa Kỳ ?

a)

A. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

b)

B. Nằm ở giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

C. Tiếp giáp với Canada và khu vực Mĩ la tinh.

d)

D. Phía Đông giáp Thái Bình Dương.

161.

Câu 2. Lợi thế nào là quan trọng nhất của vai trò vị trí Hoa Kì trong phát triển kinh tế – xã hội?

a)

A. Tiếp giáp với Ca-na-đa

b)

B. Nằm ở bán cầu Tây

c)

C. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn.

d)

D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh.

162.

Câu 3. Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm:

a)

A. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

b)

B. Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

C. Quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ

d)

D. Quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo A-la-xca.

163.

Câu 4. Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh chủ yếu là do

a)

A. dân nhập cư.

b)

B. tỉ suất sinh cao.

c)

C. tỉ suất gia tăng tự nhiên.

d)

D. tuổi thọ trung bình tăng cao.

164.

Câu 5. Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là

a)

A. Nguồn lao động có trình độ cao

b)

B. Nguồn đầu tư vốn lớn

c)

C. Làm phong phú thêm nền văn hóa

d)

D. Làm đa dạng về chủng tộc

165.

Câu 6. Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

A. Châu Âu

b)

B. Châu Phi

c)

C. Châu Á

d)

D. Mĩ La tinh

166.

Câu 7. Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở

a)

A. Ven Thái Bình Dương

b)

B. Ven Đại Tây Dương

c)

C. Ven vịnh Mê-hi-cô

d)

D. Khu vực Trung tâm

167.

Câu 8. Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

A. Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương

b)

B. Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương

c)

C. Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương

d)

D. Phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương

168.

Câu 9. Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở

a)

A. Nông thôn

b)

B. Các thành phố vừa và nhỏ

c)

C. Các siêu đô thị

d)

D. Ven các thành phố lớn

169.

Câu 10. Nhận xét nào sau dây đúng về sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2017?

a)

A. Dân số Hoa Kì liên tục tăng và tăng rất nhanh

b)

B. Dân số Hoa Kì tăng chậm và không đồng đều

c)

C. Dân số Hoa Kì có xu hướng giảm

d)

D. Dân số Hoa Kì có nhiều biến động