Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vị trí, cấu tạo

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

a)

[Ar ] 3d7 4s1.            

b)

[Ar ] 4s13d7.

c)

[Ar ] 4s23d6.

d)

[Ar ] 3d6 4s2.

2.

Cấu hình của nguyên tử kim loại

a)

[Ne ] 3s1.                     

b)

[Ne ] 3s23p3.

c)

[Ne ]3s23p5.

d)

[Ne ] 2s22p3.

3.

Cấu hình e đúng là

a)

[Ne ] 3s2.

b)

[Ne ] 3s1.

c)

[Ne ] 3s13p1.

d)

[Ne ]3s3

4.

Nguyên tử Mn có Z = 25, cấu hình e của Mn là

a)

[Ar ] 4s23d5.

b)

[Ar ] 3d6 4s1.

c)

[Ar ] 4s13d6.

d)

[Ar ] 3d5 4s2.

5.

Cấu hình electron của nguyên tử kim loại là

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p1

c)

1s22s22p5

d)

1s22s22p4

6.

Nguyên tử K có Z = 19, cấu hình e của K là

a)

1s22s22p63s23p64s1.

b)

1s32s32p63s33p54s1.

c)

1s32s32p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s33p64s2.

7.

Nguyên tử Mg có Z = 12, cấu hình e của Mg là

a)

[Ne ]3s3.

b)

[Ne ] 3s1.

c)

[Ne ] 3s2.

d)

[Ne ] 3s13p1.

8.

Nguyên tử Sc có Z = 21, cấu hình e của Sc là

a)

[Ar ] 4s23d1.

b)

[Ar ] 3d1 4s1.

c)

[Ar ] 4s13d1.

d)

[Ar ] 3d1 4s2.

9.

Nguyên tử Mn có Z = 24, cấu hình e của Mn là

a)

[Ar ] 4s13d5.

b)

[Ar ] 3d5 4s1.

c)

[Ar ] 3d4 4s2.

d)

[Ar ] 4s23d4.

10.

Nguyên tử Na có Z = 11, cấu hình e của Na là

a)

        1s12s22p63s2      

b)

1s22s32p6.   

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p7.