wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ LỚP 6 GIỮA KÌ 1 LẦN 2

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy ước, phía trên của kinh tuyến chỉ hướng nào?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây

d)

Đông

2.

Theo qui ước, bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

3.

Theo qui ước, bên trái của vĩ tuyến chỉ hướng nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

4.

Theo qui ước, phía dưới của kinh tuyến chỉ hướng nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

5.

Đối với bản đồ không thể hiện lưới kinh tuyến, vĩ tuyến chúng ta cần dựa vào đâu để xác định hướng?

a)

Dựa vào quán tính

b)

Dựa vào kim chỉ nam

c)

Dựa vào mũi tên

d)

Dựa vào kim chỉ nam và mũi tên

6.

Nằm giữa hướng Bắc và hướng Đông ta có hướng gì?

a)

Đông Đông Bắc

b)

Bắc Bắc Đông

c)

Bắc Đông

d)

Đông Bắc

7.

Nằm giữa hướng Nam và hướng Đông ta có hướng gì?

a)

Đông Đông Nam

b)

Nam Đông

c)

Đông Nam

d)

Đông Bắc

8.

Hướng Tây Bắc đối diện với hướng nào?

a)

Đông Nam

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Tây Tây Bắc

9.

Tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ.....của khoảng cách trên bản đồ so với khoảng cách trên......

a)

thu nhỏ- thực địa

b)

phóng to- thực địa

c)

thực địa- thu nhỏ

d)

thực địa- phóng to

e)

t

10.

Có mấy loại thể hiện tỉ hiện bản đồ ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Tỉ lệ số có mẫu càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ như thế nào?

a)

càng lớn

b)

không lớn không nhỏ

c)

càng nhỏ

12.

Bản đồ có tỉ lệ là 1: 15 000 vậy 1 cm trên bản đồ bằng bao nhiêu m trên thực địa?

a)

15

b)

1500

c)

150

d)

15000

13.

Độ dài đo được giữa hai điểm A và B trên tờ bản đồ có tỉ lệ 1: 15 000 là 5cm thì khoảng cách trên thực địa của hai địa điểm này là bao nhiêu?

a)

7,5 m

b)

7500 m

c)

750 m

d)

75 m

14.

Có mấy hướng chính trên bản đồ?

a)

4

b)

10

c)

6

d)

8

15.

Câu 4. Nội sinh là quá trình xảy ra ở...

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

bên trên Mặt Đất.

d)

Tất cả các đáp án trên.

16.

Câu 9. Nội lực và ngoại lực có điểm giống nhau là

a)

A. đều cần có sự tác động của con người.

b)

B. cùng được sinh ra do năng lượng của Trái Đất.

c)

C. cùng có tác động thay đổi diện mạo của Trái Đất.

d)

D. điều kiện được hình thành từ năng lượng Mặt Trời.

17.

10. Đồng bằng châu thổ sông Hồng là kết quả của hiện tượng

a)

biển tiến.

b)

bồi tụ do nước chảy.

c)

biển thoái.

d)

bồi tụ do sóng biển.

18.

Các thạch nhũ trong các hang động đá vôi là kết quả của

a)

bồi tụ.

b)

phong hóa hóa học.

c)

phong hóa vật lý.

d)

phong hóa sinh vật.

19.

12, Các đồng bằng châu thổ được hình thành chủ yếu do tác dụng bồi tụ vật liệu của

a)

sông.

b)

sóng biển.

c)

thuỷ triều.

d)

rừng ngập mặn.

20.

Câu 7. Đồng bằng châu thổ là kết quả của quá trình bồi tụ ở vùng

a)

núi cao.

b)

ven biển.

c)

đồi núi thấp.

d)

hạ lưu sông.

21.

Câu 5. Dạng địa hình đá rỗ tổ ong được tạo thành do

a)

A. gió.

b)

B. băng hà.

c)

C. sóng biển.

d)

D. nước chảy.

22.

Câu 5. Trong quá trình di chuyển, các địa mảng có thể...

a)

xô vào nhau.

b)

tách xa nhau.

c)

di chuyển độc lập.

d)

xô vào nhau hoặc tách xa nhau.

23.

câu 3. Độ cao của đỉnh núi cao nhất thế giới Ê-vơ-rét là:

a)

8000 m.

b)

8848 m.

c)

9000 m.

d)

9848 m.

24.

Câu 2. Xu hướng tác động của quá trình ngoại sinh đến địa hình?

a)

Nâng cao địa hình.

b)

San bằng, hạ thấp địa hình.

c)

Không tác động.

d)

a, b đúng.

25.

Câu 1. Đâu là biểu hiện của quá trình nội sinh?

a)

Các mảng kiến tạo di chuyển.

b)

Nén ép các lớp đất đá.

c)

Đứt gãy hoặc đẩy vật chất nóng chảy ở dưới sâu lên mặt đất.

d)

Tất cả các đáp án trên.

26.

Phía đông châu Mĩ là:

a)

A. Thái Bình Dương

b)

B. Đại tây Dương

c)

C. Bắc Băng Dương

d)

D. Ấn Độ Dương

27.

Hoa Kì thuộc châu lục nào

a)

A. châu Âu

b)

B. Châu Mĩ

c)

C. Châu Á

d)

D. Châu Phi

28.

Động vật tiêu biểu của châu Nam Cực là

a)

A. chim cánh cụt

b)

B. lạc đà

c)

C. gấu cô-a-la

d)

D. căng-gu-ru

29.

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia thuộc châu lục nào?

a)

A. Châu Phi

b)

B. Châu Âu

c)

C. Châu Á

d)

D. Châu Mĩ

30.

Ai Cập thuộc châu lục nào

a)

A. Châu Mĩ

b)

B. Châu Á

c)

C. Châu Âu

d)

D. Châu Phi

31.

Liên Bang Nga thuộc châu lục nào

a)

A. Châu Âu

b)

B. Cả châu Âu và châu Á

c)

C. Châu Á

d)

D. Châu Mĩ

32.

Phần đất liền nước ta giáp

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Lào, Cam-pu-chia

c)

C.Trung Quốc, Lào

d)

D. Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia

33.

Phía Bắc nước ta có

a)

A. đảo Cát Bà

b)

B. đảo Bạch Long Vĩ

c)

C. đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ

d)

D. Côn Đảo

34.

Phía Nam nước ta có

a)

A. Đảo Phú Quốc, Côn Đảo

b)

B. đảo Phú Quốc

c)

C. Côn Đảo

d)

D. đảo Bạch Long Vĩ

35.

Ngoài đất liền nước ta có

a)

A. biển

b)

B. đảo

c)

C. biển, quần đảo, đảo

d)

D. quần đảo, đảo

36.

Vùng biển nước ta thuộc

a)

A. Thái Bình Dương

b)

B. Ấn Độ Dương

c)

C. Biển Đông

d)

D. Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương

37.

Nước ta thuộc khu vực

a)

A. Đông Bắc Á

b)

B. Đông Á

c)

C. Đông Nam Á

d)

D. Nam Á

38.

Nhờ có biển khí hậu nước ta trở nên

a)

A. mát mẻ

b)

B. trong mát

c)

C, điều hòa

d)

D. mát mẻ quanh năm

39.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất phía Nam là thành phố

a)

A. Hồ Chí Minh

b)

B. Đà Nẵng

c)

C. Nha Trang

d)

D. Cần Thơ

40.

Hậu quả của việc khai thác rừng bừa bãi là

a)

A. diện tích rừng thu hẹp

b)

B. rừng trở thành đất trống, đồi núi trọc

c)

C. Sạt lở, xói mòn rửa trôi đất gây lũ bùn, lũ quét

d)

D. Tất cả các ý trên

41.

Trên quả Địa cầu, vĩ tuyến dài nhất là vĩ tuyến:

a)

0°

b)

30°

c)

60°

d)

90°

42.

Đường nối từ cực Bắc đến cực Nam trên bề mặt Trái Đất gọi là gì ?

a)

Kinh tuyến

b)

Vĩ tuyến

c)

Xích đạo

d)

Chí tuyến

43.

Trên bản đồ có tỉ lệ 1/1.000.000, một con sông dài 5 cm thì ngoài thực địa con sông đó dài bao nhiêu km ?

a)

5 km

b)

10 km

c)

50 km

d)

100 km

44.

Kí hiệu điểm biểu hiện đối tượng nào sau đây:

a)

Sân bay

b)

Đường ô tô

c)

Vùng trồng lúa

d)

Cả A, B và C

45.

Trên bản đồ, nếu các đường đồng mức càng dày, sát với nhau thì địa hình nơi đó như thế nào ?

a)

Càng dốc

b)

Càng thoải

c)

Bằng phẳng

d)

Không có ý nào đúng

46.

Ngày hạ chí là ngày :

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

47.

Thời gian trái đất chuyển động quanh mặt trời là bao nhiêu?

a)

365 ngày 6 giờ

b)

365 ngày 7 giờ

c)

365 ngày 5 giờ

d)

366 ngày

48.

hướng quay của trái đất là từ ..... sang .... . ( hãy điền vào chỗ chấm )

a)

bắc sang nam

b)

đông sang tây

c)

tây sang đông

d)

nam sang bắc

49.

trái đất có bao nhiêu múi giờ ?

a)

25 giờ

b)

24 giờ

c)

24 múi giờ

d)

25 múi giờ

50.

trục trái đất nghiêng 66033' đúng hay không?

a)

đúng

b)

sai

51.

vì sao trái đất có hiện tượng luân phiên ngày đêm ?

a)

do trái đất nghiêng

b)

do trái đất hình cầu

c)

do trái đất có không khí

d)

do trái đất tự quay quanh trục

52.

Việt Nam ở múi giờ 7 và nhật bản ở múi giờ 9

Vậy giờ ở NB nhanh giờ ở VN bao nhiêu giờ ?

a)

3 giờ

b)

2 giờ

c)

5 giờ

d)

4 giờ

53.

Dựa vào hình 2 Các hướng chính: cho biết có mấy hướng chính

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

54.

Đầu trên kinh tuyến chỉ hướng nào?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây

55.

Vĩ tuyến lớn nhất là đường gì?

a)

Chí tuyến Bắc

b)

Xích đạo

c)

Chí tuyến Nam

d)

Đi qua đài thiên văn Grin Uýt ngoại ô Luân Đôn( Nước Anh)

56.

Từ Hà Nội đi Băng Cốc phải đi theo hướng nào?

a)

Hướng Nam

b)

Hướng Tây Nam

c)

Hướng Đông Nam

d)

Hướng Bắc

57.

Từ Hà Nội đi Phi-lip-pin phải đi theo hướng nào?

a)

Hướng Tây

b)

Hướng Đông Nam

c)

Hướng Đông Bắc

d)

Hướng Bắc

58.

Hồ nước nằm ở phía nào của công viên?

a)

Nam

b)

Bắc

c)

Đông

d)

Tây

59.

Một thập kỉ có bao nhiêu năm?

a)

10 năm

b)

100 năm

c)

1000 năm

d)

10000 năm

60.

Người tối cổ sống như thế nào?

a)

Theo bộ lạc.

b)

Theo thị tộc.

c)

Đơn lẻ.

d)

Theo bầy.

61.

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình?

a)

Tròn

b)

Chữ nhật

c)

Elip gần tròn

d)

Vuông

62.

Dấu tích của Người tối cổ được tìm thấy ở đâu?

a)

Đông nam Á

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Úc

d)

Châu Âu

63.

Con người phát hiện ra kim loại và dùng kim loại để chế tao ra công cụ vào khoảng thời gian nào?

a)

4000 năm TCN                                          

b)

3000 năm TCN                                       

c)

3500 năm TCN

d)

2000 năm TCN                                       

64.

Phát minh đưa Người tối cổ bước vào xã hội văn minh?

a)

Lửa

b)

gốm

c)

Trồng trọt

d)

chăn nuôi

65.

Năm 2021 là thế kỉ thứ mấy?

a)

XIX

b)

XX

c)

XXI

d)

XX

66.

Con người có nguồn gốc từ đâu?

a)

Thượng đế sinh ra

b)

Con rồng cháu tiên

c)

Vượn cổ

67.

Nước ta nằm ở bán cầu nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

68.

Điểm nằm giũa hướng Đông và Bắc gọi là hướng?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đông

d)

Bắc

69.

Đường nằm giữa trái đất ở vĩ độ 0 độ là đường gì?

a)

kinh tuyến

b)

vĩ tuyến

70.

Việt nam nằm ở múi giờ số mấy?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

71.

Việt Nam nằm ở mảng lục địa nào?

a)

Phi

b)

c)

Á -Âu

d)

Thái Bình Dương

72.

Động đất -Núi lửa xảy ra nhiều nhát ở nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Nhật Bản

c)

Mỹ

d)

Hàn Quốc

73.

Xã hội nguyên thuỷ là gồm có:

a)

Người tối cổ

b)

Người vượn

c)

người tinh khôn

d)

Người tối cổ và người tinh khôn

74.

Giaó viên em yêu thích nhất dạy môn gì?

a)

Toán

b)

anh văn

c)

âm nhạc

d)

Lịch sử - địa lí

75.

Người xưa dựa vào đâu để làm ra dương lịch?

a)

Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất

b)

Sự chuyển động lên xuống của thủy triều

c)

Sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời.

d)

Sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời và sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất.

76.

Ranh giới giữa bán cầu ĐÔng và bán cầu Tây là đường kinh tuyến nào?

a)

Kinh tuyến 0 độ và 181 độ

b)

kinh tuyến 180 độ và 0 độ

c)

Kih tuyến 1 độ và 180 độ

d)

kinh tuyến gốc

77.

Ảnh vệ tinh có phải bản đồ không?

a)

b)

không

78.

Quả địa cầu có phải bản đồ không?

a)

b)

không

79.

Nằm giữa hướng Bắc và hướng Tây là hướng?

a)

Đông Nam

b)

ĐÔng Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nam

80.

Muốn xác định phương hướng trên bản đồ ta dựa vào đâu?

a)

Hệ thống kinh, vĩ tuyến

b)

Hệ thống kinh tuyến

c)

Hệ thống vĩ tuyến

d)

Mũi tên chỉ hướng Nam

81.

Lưới kinh, vĩ tuyến là những đường thẳng song song là đặc điểm của phép chiếu nào?

a)

Phép chiếu hình nón

b)

Phép chiếu hình trụ

82.

Mặt trời lặn ở hướng nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

83.

Có bao nhiêu hướng chính trên bản đồ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

84.

bản đồ có tỉ lệ càng lớn thì nội dung thể hiện càng:

a)

nhiều

b)

ít

85.

Hai địa điểm có khoảng cách thực tế là 30km thì khoảng cách trên bản đồ của 2 điểm đó là bao nhiêu biết tỉ lệ bản đồ đó là 1: 200.000

a)

15cm

b)

150cm

c)

5cm

d)

25cm

86.

có mấy dạng tỉ lệ bản đồ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

87.

Tỉ lệ bản đồ là gì?

a)

Là khoảng cách tính bằng tỉ số

b)

cho biết mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu.

c)

Là thước đo độ dài giữa các đối tượng địa lí.

d)

Cho biết mức độ thu nhỏ diện tích của các đối tượng địa lí trên bản đồ so với thực tế

88.

muốn tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ thước ta làm như thế nào ?

a)

Ta đo khoảng cách giữa 2 điểm trên bản đồ sau đó nhân với tỉ lệ bản đồ.

b)

Ta lấy khoảng cách trên bản đồ chia cho tỉ lệ bản đồ

c)

Ta đo khoảng cách trên bản đồ sau đó áp xuống thước đo tỉ lệ

d)

Ta đo khoảng cách trên bản đồ sau đó đổi ra đơn vị mét rồi nhân với tỉ lệ

89.

Khoảng cách trên bản đồ từ A đến B là 4cm tính khoảng cách thực tế của 2 địa điểm trên là bao nhiêu Km, biết tỉ lệ bản đồ là

1: 2.000.000

a)

8km

b)

80km

c)

200km

d)

20km

90.

2 bản đồ có tỉ lệ lần lượt là 1: 500.000 và 1: 1.000.000 bản đồ nào sẽ có mức thể hiện các đối tượng địa lí chi tiết hơn, rõ ràng hơn?

a)

tỉ lệ 1: 500.000

b)

tỉ lệ 1: 1.000.000

c)

2 tỉ lệ có mức thể hiện bằng nhau

91.

Các Kinh tuyến trên quả Địa cầu có độ dài như nào?

a)

Không bằng nhau

b)

Bằng nhau

c)

Vuống góc

d)

Song song

92.

Vai trò của hệ thống Kinh vĩ tuyến trên quả Địa cầu là:

a)

Xác định được vị trí của mọi điểm trên Bản Đồ

b)

Thể hiện đặc điểm các đối tượng địa lí trên bản đồ.

c)

Thể hiện số lượng các đối tượng địa lí trên bản đồ.

d)

Xác định được mối liên hệ giữa các địa điểm trên bản đồ.

93.

Các kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc được gọi là:

a)

Các kinh tuyến Tây

b)

Các vĩ tuyến Bắc

c)

Các vĩ tuyến Nam

d)

Các kinh tuyến Đông

94.

Vĩ tuyến gốc được quy ước là vĩ tuyến 00 và đồng thời cũng là:

a)

Đường vĩ tuyến Nam

b)

Đường kinh tuyến gốc

c)

Đường kinh tuyến Tây

d)

Đường Xích đạo

95.

Nếu cứ 1 độ chia thành 1 kinh tuyến, thì trên quả Địa Cầu có tất cả bao nhiêu kinh tuyến?

a)

90

b)

180

c)

181

d)

360

96.

Theo Kinh tuyến gốc, Việt Nam nằm ở bán

a)

Bán cầu Bắc

b)

Bán cầu Nam

c)

Nửa cầu Tây

d)

Nửa cầu Đông

97.

Tọa độ điểm A là

a)

A = (200B, 100T)

b)

A = (200B, 100Đ)

c)

A = (100B, 200T)

d)

A = (100B, 200Đ)

98.

Xác định tọa độ Địa lí điểm B

a)

(10"N - 10"Đ)

b)

(10"N - 10"B)

c)

(10"B - 10"T)

d)

(10"B - 10"Đ)

99.

Câu 6. Kinh độ của 1 điểm là?

(a)  

100.

Câu 7. Vĩ độ của 1 điểm là gì?

(a)  

101.

Theo quy ước đầu phía dưới của kinh tuyến chỉ hướng nào?

a)

Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

102.

Một điểm C nằm trên kinh tuyên 120o thuộc nửa cầu Đông và vĩ tuyến 10o ở phía trên đường xích đạo, cách viết toạ độ của điểm đó là:

a)

10oB và 120oĐ.

b)

10oN và 120oĐ.

c)

120oĐ và 10oN.

d)

120oĐ và 10oB.

103.

Phía trên kinh tuyến là hướng gì?

a)

Hướng Bắc

b)

Hướng Nam

c)

Hướng Đông

d)

Hướng Tây

104.

Bản đồ có tỉ lệ 1: 200.000, cho biết 5 cm tên bản đồ ứng với

a)

5km

b)

20km

c)

200km

d)

10km

105.

Những vĩ tuyến nằm từ Xích Đạo đến Cực Bắc gọi là

a)

Kinh tuyến Tây

b)

Vĩ tuyến Bắc

c)

Kinh tuyến Đông

d)

Vĩ tuyến Nam

106.

Tỉ lệ bản đồ cho ta biết khu vực được thể hiện trên bản đồ ........ kích thước thực của nó bao nhiêu lần.

a)

nhỏ hơn

b)

to hơn

c)

dài hơn

d)

ngắn hơn

107.

Hình ảnh trên cho biết yếu tố nào của bản đồ?

a)

Tên bản đồ

b)

Phương hướng của bản đồ

c)

Kí hiệu của bản đồ

d)

Tỉ lệ của bản đồ

108.

Tỉ lệ bản đồ là 1: 6.000.000 có nghĩa là 1cm trên bản đồ bằng bao nhiêu cm trên thực tế:

a)

1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa.

b)

1 cm Irên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa.

c)

1 cm trên bản đồ bằng 600 m trên thực địa.

d)

1 cm trên hản đồ bằng 6 km trên thực địa.