wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của ngành công nghiệp là

a)

A. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ và thực phẩm

c)

C. Cung cấp tư liệu sản xuất và xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật

d)

D. Tăng nguồn thu ngoại tệ chủ yếu trong nền kinh tế

2.

Công nghiệp có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân vì

a)

A. Là ngành sản xuất bằng máy móc và tạo ra một khối lượng sản phẩm lớn nhất cho xã hội.

b)

B. Vì cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật cho các ngành khác.

c)

C. Là ngành có khả năng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới mà không có ngành nào làm được.

d)

D. Có khả năng mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường, tạo ra nhiều việc làm mới tăng thu nhập.

3.

Các ngành công nghiệp nhóm A (CN nặng) có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Phải tập trung ở các thành phố lớn vì cần nhiều lao động.

b)

B. Có vốn đầu tư và quy mô sản xuất lớn

c)

C. Sản xuất với số lượng lớn để phục vụ nhu cầu tiêu dùng trực tiếp của con người

d)

D. Thường phải gắn liền với nguồn nguyên liệu hoặc thị trường tiêu thụ

4.

Công nghiệp mũi nhọn là những ngành công nghiệp:

a)

A. Có hàm lượng kỹ thuật cao và mới ra đời gần đây

b)

B. Phát triển nhằm mục đích phục vụ cho xuất khẩu

c)

C. Có vai trò quyết định trong việc thực hiện các nhiệm vụ kinh tế xã hội của đất nước

d)

D. Có tốc độ phát triển nhanh nhất trong số các ngành công nghiệp

5.

Công nghiệp được chia làm hai nhóm A và nhóm B là dựa vào:

a)

A. Tính chất và đặc điểm.                              

b)

B. Trình độ phát triển

c)

C. Công dụng kinh tế của sản phẩm.             

d)

D. Lịch sử phát triển của các ngành.

6.

Các ngành công nghiệp nhẹ thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì:

a)

A. Đây là những ngành tạo tiền đề để thực hiện công nghiệp hóa

b)

B. Đây là ngành đem lại hiệu quả kinh tế cao

c)

C. Sự phân công lao động quốc tế

d)

D. Phù hợp với điều kiện của các nước đang phát triển

7.

Nhân tố kinh tế xã hội nào không ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp:

a)

A. Sở hữu ruộng đất                                                              

b)

B. Thị trường tiêu thụ            

c)

C. Dân cư và lao động                                                     

d)

D. Tiến bộ về khoa học và kĩ thuật

8.

Nhận xét nào sau đây không phải là đặc điểm của công nghiệp:

a)

A. Sản xuất công nghiệp bao gồm 2 giai đoạn

b)

B. Sản xuất công nghiệp có tính chất tập trung cao độ

c)

C. Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp chặt chẽ

d)

D. Sản xuất công nghiệp dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm

9.

Ngành công nghiệp đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là:

a)

A. Cơ khí                 

b)

   B. Năng lượng                      

c)

C. Luyện kim                    

d)

      D. Dệt -May

10.

Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì:

a)

A. Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

b)

B. Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

c)

C. Nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường .

d)

D. Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

11.

Dùng làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện, luyện kim và nguyên liệu cho công nghiệp hóa học, dược phẩm là vai trò của ngành Công nghiệp năng lượng nào:

a)

A. Công nghiệp khai thác dầu mỏ                                          

b)

B. Công nghiệp Điện lực       

c)

C. Công nghiệp nguyên tử, thủy điện                                    

d)

D. Công nghiệp khai thác than

12.

Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành năng lượng?

a)

A. Khai thác than                   

b)

B. Khai thác dầu khí              

c)

C. Điện lực              

d)

    D. Lọc dầu

13.

Tính đến năm 2000, trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới thì ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là:

a)

A. Than đá                 

b)

    B. Dầu khí                 

c)

   C. Điện nguyên tử       

d)

   D. Năng lượng mới

14.

Là ngành trẻ, bùng nổ mạnh mẽ từ năm 1990 trở lại đây là vai trò của ngành công nghiệp:

a)

A. Công nghiệp năng lượng                                      

b)

B. Công nghiệp thực phẩm

c)

C. Công nghiệp điện tử-tin học                                  

d)

D. Công nghiệp chế tạo máy

15.

Những nước sản xuất nhiều than đá là:

a)

A. Trung Quốc, Hoa Kì, Nga.                                               

b)

B. Pháp, Anh, Đức.

c)

C. Ba Lan, Ấn Độ, Ôxtrâylia .                                              

d)

  D. Hoa Kì, Nga, Anh.

16.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là:

a)

A. Bắc Mỹ                 

b)

B. Châu Âu                

c)

C. Trung Đông                    

d)

    D. Bắc và Trung Phi

17.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kỹ thuật của một nước?

a)

A. Công nghiệp cơ khí.                                                        

b)

   B. Công nghiệp hóa chất.

c)

C. Công nghiệp điện tử - tin học.                                         

d)

   D. Công nghiệp năng lượng

18.

Ngành công nghiệp có khả năng lớn nhất để thúc đẩy cho cả công nghiệp nặng lẫn nông nghiệp phát triển là:

a)

A. Công nghiệp luyện kim.                                                    

b)

B. Công nghiệp dệt.

c)

C. Công nghiệp hóa chất.                                                   

d)

     D. Công nghiệp năng lượng.

19.

Thị trường tiêu thụ hàng dệt-may lớn nhất là:

a)

A. EU, Nhật Bản và Bắc Mĩ                                      

b)

B. Trung Quốc, Ấn Độ và Liên bang Nga

c)

C. Hoa Kì, Nhật Bản và Đông Âu                             

d)

D. Ấn Độ, Bắc Mĩ và Đông Nam Á

20.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông:

a)

A. Cơ khí                 

b)

   B. Sản xuất hàng tiêu dùng                

c)

C. Hóa chất               

d)

  D. Năng lượng

21.

Công nghiệp dệt-may thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì:

a)

A. Có nguồn nguyên liệu phong phú, lao động dồi dào và thị trường lớn.

b)

B. Có nhu cầu tiêu dùng hàng dệt-may lớn.

c)

C. Có vốn đầu tư lớn và thời gian xây dựng nhanh.

d)

D. Sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu nhân dân.

22.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới?

a)

A. Dệt may               

b)

   B. Giày da                 

c)

  C. Thực phẩm                       

d)

  D. Nhựa, thủy tinh

23.

Có vốn đầu tư ít, thời gian xây dựng ngắn, sản xuất đơn giản và hoàn vốn nhanh là đặc điểm của ngành công nghiệp nào:

a)

A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng                   

b)

B. Công nghiệp thực phẩm

c)

C. Công nghiệp điện tử-tin học                                 

d)

  D. Công nghiệp hóa chất

24.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

A. Cơ khí                 

b)

   B. Hóa chất                

c)

C. Dệt - May             

d)

  D. Chế biến thực phẩm

25.

“Điểm công nghiệp” được hiểu là:

a)

A. Một đặc khu kinh tế.                                             

b)

B. Một điểm dân cư có vài xí nghiệp công nghiệp.

c)

C. Một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp.

d)

D. Một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp.

26.

“Khu công nghiệp tập trung” còn có tên gọi khác là:

a)

A. Điểm công nghiệp.            

b)

B. Trung tâm công nghiệp.      

c)

C. Khu chế xuất.    

d)

D. Vùng công nghiệp.

27.

Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là:

a)

A. Có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau trong một đô thị có quy mô vừa và lớn

b)

B. Có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng.

c)

C. Sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư

d)

D. Có không gian rộng lớn, có nhiều ngành công nghiệp với nhiều xí nghiệp công nghiệp

28.

Đối với các nước đang phát triển các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng nhằm mục đích:

a)

A. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước       

b)

B. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài để giải quyết vốn, kỹ thuật và công nghệ

c)

C. Sản xuất sản phẩm phục vụ  tiêu dung và xuất khẩu

d)

D. Tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp với nhau

29.

Cách mạng khoa học kỹ thuật đã làm cho cơ cấu sử dụng năng lượng biến đổi theo hướng:

a)

A. Than đá giảm nhanh để nhường chỗ cho dầu mỏ và khí đốt

b)

B. Than đá, dầu khí giảm và tăng ngành thủy năng, năng lượng hạt nhân và các năng lượng khác.

c)

C. Thủy điện đang thay thế dần cho nhiệt điện.

d)

D.  Nguồn năng lượng Mặt Trời, nguyên tử, sức gió đang thay thế cho củi, than đá, dầu khí.

30.

Nhận xét nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực:

a)

A. Là cơ sở phát triển công nghiệp hiện đại       

b)

  B. Đẩy mạnh tiến bộ về khoa học – kĩ thuật

c)

C. Sản xuất ra nhiều hoá phẩm, dược phẩm.   

d)

   D. Nâng cao đời sống, văn hoá, văn minh cho con  người

31.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau:

a)

A. Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

b)

B. Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

c)

C. Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp

d)

D. Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp

32.

Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là:

a)

A. Điểm công nghiệp      

b)

B. Xí nghiệp công nghiệp   

c)

  C. Khu công nghiệp   

d)

D. Trung tâm công nghiệp

33.

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp:

a)

A. Khu công nghiệp tập trung                                    

b)

B. Vùng công nghiệp

c)

C. Trung tâm công nghiệp                                         

d)

D. Điểm công nghiệp

34.

Các thành phố ở nước ta như: Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Vũng Tàu, Huế, Nha Trang…là hình thức tổ chức công nghiệp nào:

a)

A. Trung tâm công nghiệp                                         

b)

B. Khu công nghiệp tập trung

c)

C. Vùng công nghiệp                                                 

d)

D. Điểm công nghiệp

35.

Các vùng lãnh thổ ở nước ta như Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long…là hình thức tổ chức công nghiệp nào:

a)

A. Trung tâm công nghiệp                                         

b)

B. Khu công nghiệp tập trung

c)

C. Điểm công nghiệp                                                 

d)

D. Vùng công nghiệp

36.

Dựa vào biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng của các sản phẩm công nghiệp của thế giới, thời kì 1950 – 2003 hãy trả lời các câu hỏi 36, 67, 38:

Biểu đồ dưới thể hiện các ngành công nghiệp nào:

a)

A. Năng lượng và cơ khí                           

b)

     B. Điện tử-tin học và luyện kim

c)

C. Chế tạo máy và hóa chất                           

d)

D. Năng lượng và luyện kim

37.

Dựa vào biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng của các sản phẩm công nghiệp của thế giới, thời kì 1950 – 2003 hãy trả lời các câu hỏi 36, 67, 38:

Nhận xét nào sau đây chưa chính xác:

a)

A. Điện tăng nhanh nhất, than tăng thấp nhất

b)

B. Tất cả các sản phẩm đều tăng khá nhanh

c)

C. Các sản phẩm đều tăng, riêng sản phẩm than có xu hướng giảm.

d)

D. Sản phẩm điện và dầu mỏ tăng nhanh hơn than và thép.

38.

Dựa vào biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng của các sản phẩm công nghiệp của thế giới, thời kì 1950 – 2003 hãy trả lời các câu hỏi 36, 67, 38:

Vì sao sản phẩm ngành Điện lực lại tăng nhanh nhất:

a)

A. Do quá trình công nghiệp hóa và sử dụng năng lượng tăng nhanh.

b)

B. Do sự phát triển mạnh mẽ của khoa học và kĩ thuật

c)

C. Do nguồn nguyên liệu than đá và dầu khí ngày càng cạn kiệt

d)

D. Do đời sống văn hóa, văn minh của con người ngày càng tăng lên.

39.

Dựa vào biểu đồ (tròn) thể hiện cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới thời kì 1940 - 2000 hãy trả lời các câu hỏi từ 39 – 42:

Câu 39. Tính đến năm 2000, trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới thì ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là:

a)

A. Than đá                    

b)

  B. Dầu khí                 

c)

   C. Điện nguyên tử         

d)

 D. Năng lượng mới

40.

Dựa vào biểu đồ (tròn) thể hiện cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới thời kì 1940 - 2000 hãy trả lời các câu hỏi từ 39 – 42:

Câu 40. Ngành năng lượng nào được xếp là ngành năng lượng truyền thống:

a)

A. Củi, gổ                  

b)

B. Năng lượng mới    

c)

C. Nguyên tử, thủy điện        

d)

  D. Dầu khí và than đá

41.

Dựa vào biểu đồ (tròn) thể hiện cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới thời kì 1940 - 2000 hãy trả lời các câu hỏi từ 39 – 42:

Câu 41. Nhận xét nào sau đây chưa chính xác:

a)

A. Giảm tỉ trọng năng lượng gổ, củi và than đá.

b)

B. Giảm tỉ trọng năng lượng than đá và tăng tỉ trọng năng lượng mới          

c)

C. Tăng tỉ trọng dầu khí, năng lượng nguyên tử-thủy điện

d)

D. Tăng tỉ trọng năng lương nguyên tử-thủy điện và giảm năng lượng dầu khí

42.

Dựa vào biểu đồ (tròn) thể hiện cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới thời kì 1940 - 2000 hãy trả lời các câu hỏi từ 39 – 42:

Câu 42. Vì sao nguồn năng lượng gổ, củi và than đá có xu hướng giảm mạnh tỉ trọng:

a)

A. Vì đây là nguồn năng lượng truyền thống và không thể phục hồi

b)

B. Do tiến bộ về khoa học và kĩ thuật và công nghệ hiện đại

c)

C. Do sự phát triển mạnh mẽ của các cường quốc kinh tế

d)

D. Do đời sống văn hóa, văn minh của con người ngày càng tăng lên.

43.

Ý nào không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

A. Dệt - may, da giày, nhựa.             

b)

  B. Thịt, cá hộp và đông lạnh.

c)

C. Rau quả sấy và đóng hộp.             

d)

D. Sữa, rượu, bia, nước giải khát.

44.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

A. Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.

b)

B. Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

c)

C. Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

D. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

45.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Bắc Mĩ.                 

b)

B. Châu Âu.                           

c)

C. Trung Đông.                      

d)

D. Châu Đại Dương.

46.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

A. nhà máy chế biến thực phẩm.               

b)

      B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

c)

C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.       

d)

D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

47.

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

A. Than.                     

b)

B. Dầu mỏ.                           

c)

   C. Sắt.                        

d)

D. Mangan.

48.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

A. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.                     

b)

B. khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

C. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.                         

d)

D. khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

49.

Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

A. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.                    

b)

B. Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

C. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.  

d)

D. Là mặt hàng XK có giá trị của nhiều nước.

50.

Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

A. công nghiêp cơ khí.                     

b)

   B. công nghiệp điện tử - tin học.

c)

C. công nghiệp năng lượng.             

d)

   D. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

51.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

A. Luyện kim.                        

b)

B. Xây dựng.                         

c)

C. Nông nghiệp.    

d)

      D. Khai khoáng.

52.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

a)

A. Cơ khí       

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng                            

c)

C. Hóa chất           

d)

      D. Năng lượng

53.

Ở nước ta, vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh

a)

A. Lạng Sơn.             

b)

  B. Hòa Bình.           

c)

    C. Cà Mau.               

d)

   D. Quảng Ninh.

54.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.   

b)

   B. Bắc trung Bộ.       

c)

  C. Đông Nam Bộ.      

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

55.

Ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động nữ?

a)

A. Công nghiệp luyện kim.   

b)

  B. Công nghiệp dệt.

c)

C. Công nghiệp hóa chất. 

d)

D. Công nghiệp năng lượng.

56.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?

a)

A. Điện lực.   

b)

  B. Sản xuất hàng tiêu dùng.   

c)

  C. Chế biến dầu khí.    

d)

D. Chế biến nông - lâm - thủy sản.

57.

Cơ cấu ngành dịch vụ được chia thành 3 nhóm đó là:

a)

A. Dịch vụ kinh doanh, tiêu dùng và dịch vụ công    

b)

B. Dịch vụ kinh doanh, vận tại và dịch vụ cá nhân

c)

C.Dịch vụ tiêu dùng, vận tải và dịch vụ công            

d)

D. Dịch vụ bán buôn bán lẻ, du lịch và kinh doanh.

58.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng lớn là:

a)

A. Thúc đẩy các ngành sản xuất phi vật chất phát triển

b)

B. Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.

c)

C. Thúc đẩy các ngành trồng trọt và chăn nuôi phát triển

d)

D. Thúc đẩy các ngành công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ phát triển

59.

Ngành dịch vụ có vai trò là:

a)

A. Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di tích lịch sử văn hóa

b)

B. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

c)

C. Thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa ở vùng sâu, vùng xa

d)

D. Thúc đẩy phát triển văn hóa và phong tục tập quán

60.

Vì sao ở nước ta cơ cấu ngành dịch vụ còn chiếm tỉ trọng thấp:

a)

A. Do xuất phát điểm thấp và đi lên từ nền nông nghiệp lạc hậu

b)

B. Do chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm và chưa phù hợp

c)

C. Do chưa đẩy mạnh phát triển các hoạt động dịch vụ

d)

D. Do nhà nước chưa quan tâm sâu sắc đến ngành dịch vụ

61.

Nhân tố truyền thống văn hóa và phong tục tập quán ảnh hưởng đến:

a)

A. Đầu tư, bổ sung lao động cho ngành dịch vụ        

b)

B. Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

c)

C. Sức mua và nhu cầu dịch vụ                                 

d)

D. Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

62.

Trên thế giới, các thành phố cực lớn đều là trung tâm dịch vụ lớn về :

a)

A. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm và y tế            

b)

B. Tiền tệ, giao thông, viễn thông và sở hữu trí tuệ

c)

C. Kinh tế, chính trị, ngân hàng và giao thông     

d)

D. Chính trị, xã hội, văn hóa và giáo dục

63.

Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì:

a)

A. Phục vụ nhu cầu đi lại của con người

b)

B. Gắn nền kinh tế trong nước với nền kinh tế thế giới

c)

C. Tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa

d)

D. Tạo mối quan hệ kinh tế xã hội giữa các vùng trong nước và giữa các nước trên thế giới

64.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là:

a)

A. Vận chuyển người và hàng hóa                         

b)

B. Vận chuyển lương thực và thực phẩm

c)

C. Vận chuyển khoáng sản và lương thực            

d)

D. Vận chuyển hành khách và thực phẩm

65.

Để đánh giá hoạt động của ngành giao thông vận tải, người ta thường dựa vào tiêu chí:

a)

A. Số lượng phương tiện của các ngành giao thông vận tải

b)

B. Tổng chiều dài của các mạng lưới vận tải

c)

C. Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển

d)

D. Trình độ hiện đại của phương tiện và loại hình vận tải

66.

Điều kiện tự nhiên nào không ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành GTVT:

a)

A. Quy định sự có mặt và vai trò của các loại hình vận tải

b)

B. Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác công trình GTVT

c)

C. Ảnh hưởng sâu sắc tới hoạt động của các phương tiện vận tải

d)

D. Sự phân bố và phát triển của các ngành kinh tế quốc dân

67.

Trong các điều kiện tự nhiên, yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động giao thông vận tải nhất:

a)

A. Khí hậu                    

b)

B. Địa hình                          

c)

C. Khoáng sản                       

d)

D. Sinh vật

68.

Nhân tố địa hình có ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải:

a)

A. Quy định sự có mặt và vai trò của các loại hình giao thông vận tải

b)

B. Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác các công trình giao thông vận tải

c)

C. Ảnh hưởng sâu sắc đến hoạt động của giao thông vận tải

d)

D. Ảnh hưởng đến đầu tư chi phí cho mạng lưới giao thông vận tải

69.

"Ngành công nghiệp không khói" là dùng để chỉ:

a)

A. Công nghiệp điện tử - tin học                              

b)

   B. Các ngành dịch vụ

c)

C. Ngành du lịch                                                        

d)

D. Ngành thương mại

70.

Phương tiện vận tải nào sau đây có ưu điểm là tiện lợi, cơ động và thích nghi cao với các dạng địa hình:

a)

A. Đường Ô tô                  

b)

B. Đường ống              

c)

C. Đường sông, hồ          

d)

      D. Đường biển

71.

Vận chuyển được hàng nặng trên các tuyến đường xa tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành vận tải nào:

a)

A. Ngành vận tải Ô tô                                                

b)

B. Ngành vận tải đường Biển

c)

C. Ngành vận tải đường sông, hồ                              

d)

D. Ngành vận tải đường sắt

72.

Tại sao châu Âu và vùng đông bắc Hoa kỳ mạng lưới đường sắt có mật độ cao:

a)

A. Vì đây là những trung tâm kinh tế và công nghiệp lớn của thế giới.

b)

B. Vì đây là nơi do dân cư tập trung sinh sống từ lâu đời

c)

C. Vì đây là nơi có sự phát triển mạnh của ngành du lịch và thương mại

d)

D. Vì đây là khu vực có ngành nông nghiệp phát triển mạnh

73.

Nhóm nước nào sau đây có chiều dài đường sắt đang bị thu hẹp do sự cạnh tranh của ngành đường ô tô:

a)

A. Tây Âu và Hoa Kỹ                                               

b)

B. Nhật Bản và CHLB Đức

c)

C. Nga và các nước Đông Âu                                   

d)

D. Các nước đang phát triển

74.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế độc đáo vừa mang tính sản xuất vật chất vừa mang tính dịch vụ. Điều đó xác định:

a)

A. Vai trò của ngành giao thông vận tải                  

b)

    B. Đặc điểm của ngành giao thông vận tải

c)

C. Điều kiện để phát triển giao thông vận tải        

d)

      D. Trình độ phát triển giao thông vận tải

75.

Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là:

a)

A. Tình trạng tắc nghẽn giao thông vào giờ cao điểm          

b)

  B. Thiếu chỗ đậu xe và chi phí xăng dầu cao

c)

C. Gây ra tai nạn và ô nhiễm môi trường                               

d)

D. Độ an toàn không cao và sức vận tải thấp

76.

Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế các công trình giao thông, yếu tố đầu tiên phải chú ý đến là:

a)

A. Trình độ kỹ thuật      

b)

B. Dân cư và lao động               

c)

   C.Vốn đầu tư              

d)

D. Điều kiện tự nhiên

77.

Hiện nay ngành đường sắt đang bị cạnh tranh khốc liệt bởi ngành đường ô tô là do nhược điểm nào:

a)

A. Thiếu cơ động, chỉ hoạt động được trên những tuyến cố định

b)

B. Đầu tư xây dựng lớn và gây ô nhiễm môi trường

c)

C. Sử dụng nhiều lao động để điều hành

d)

D. Gây ách tắc, tai nạn và giá cước phí đắt

78.

Quốc gia có chiều dài đường ống lớn nhất thế giới là:

a)

A. Liên bang Nga vì có lãnh thổ lớn nhất thế giới

b)

B. Trung Quốc vì có ngành khai thác và xuất khẩu dầu mỏ lớn

c)

C. Nhật Bản vì là quốc gia nhập nhiều dầu mỏ nhất

d)

D. Hoa kỳ vì có nền kinh tế lớn nhất thế giới

79.

Loại hình nào sau đây có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất trong các loại hình giao thông vận tải:

a)

A. Đường ôtô                        

b)

B. Đường thủy         

c)

    C. Đường biển            

d)

D. Đường sắt

80.

Ở Nhật Bản phương tiện vận tải đường biển phát triển nhất, nguyên nhân chính là do:

a)

A. Là nước quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh.

b)

B. Có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số

c)

C. Đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu

d)

D. Có nhiều hải cảng lớn và tuyến hàng hải quốc tế

81.

Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là:

a)

A. Đường ô tô                  

b)

   B. Đường thủy          

c)

    C. Đường hàng không        

d)

  D. Đường sắt

82.

Ở nước ta loại hình giao thông vận tải nào đang chiếm ưu thế:

a)

A. Đường sắt                  

b)

B. Đường ô tô            

c)

         C. Đường biển          

d)

     D. Đường sông

83.

Ngành trẻ nhất trong các loại hình vận tải là:

a)

A. Đường ô tô                

b)

B. Đường sắt               

c)

        C. Đường ống          

d)

     D. Đường hàng không

84.

Điểm giống nhau dễ nhận thấy trong ngành vận tải đường ống giữa các nước phát triển và đang phát triển là:

a)

A. Đây là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất       

b)

B. Thường gắn liền với cảng biển

c)

C. Đây là ngành có vai trò quan trọng nhất           

d)

      D. Tất cả đều được xây dựng ở nửa sau thế kỷ 20

85.

Có khoảng 2/3 số hải cảng phân bố ở hai bên bờ:

a)

A. Đại Tây Dương                 

b)

B. Thái Bình Dương         

c)

      C. Bắc Băng Dương     

d)

       D. Ấn Độ Dương

86.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ:

a)

A. Quy mô, cơ cấu dân số                                         

b)

B. Mức sống và thu nhập thực tế

c)

C. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư                  

d)

D. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

87.

Hoạt động hàng hải ngày càng sầm uất tập trung ở đại dương nào:

a)

A. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương                  

b)

B. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

c)

C. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương                   

d)

D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

88.

Ở khu vực và quốc gia nào trên thế giới cứ 2 đến 3 người có một chiếc xe du lịch:

a)

A. Đông Á và Hoa Kì                                                

b)

B. Tây Âu và Nhật Bản

c)

C. Bắc Mĩ và CHLB Đức                                          

d)

D. Tây Âu và Hoa Kì

89.

Tây Nguyên của nước ta chỉ phát triển mạnh về đường vận tải Ô tô vì:

a)

A. Có địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên            

b)

B. Có khí hậu khắc nghiệt, mưa lũ kéo dài

c)

C. Do trình độ kinh tế-xã hội chưa phát triển             

d)

D. Do chưa phân bố các ngành công nghiệp

90.

Phần lớn các hải cảng lớn trên thế giới thường phân bố ở hai bờ Đại Tây Dương là vì:

a)

A. Vì có nhiều vũng vịnh và vùng biển rộng lớn

b)

B. Vì có tuyến đường hàng hải quốc tế lớn và quan trọng

c)

C. Vì nối 2 tung tâm kinh tế lớn của thế giới là Bắc Mỹ và Tây Âu

d)

D. Vì có đường bờ biển dài và nhu cầu vận chuyển hàng hóa lớn

91.

Các cường quốc hàng không trên thế giới hiện nay là:

a)

A. Hoa Kì, Anh, Pháp và Nga                                               

b)

B. Nhật Bản, Đức, Anh và Trung Quốc

c)

C. Hoa Kì, Anh, Pháp và Đức                                               

d)

D. Nhật Bản, Trung Quốc, Đức và Anh

92.

Tuyến đường hàng không sầm uất nối châu Âu và châu Mĩ đi xuyên qua đại dương nào:

a)

A. Thái Bình Dương        

b)

B. Đại Tây Dương                     

c)

C. Bắc Băng Dương        

d)

D. Ấn Độ Dương

93.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là:

a)

A. Phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải                   

b)

B. Xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục

c)

C. Cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm         

d)

D. Mở rộng diện tích trồng rừng

94.

Ưu điểm lớn nhất của ngành vận tải đường thủy (sông-hồ) là:

a)

A. Vốn đầu tư thấp, đi nhanh và xa              

b)

B. Ít gây ồn ào và ít gây ô nhiểm môi trường

c)

C. Có tính cơ động cao, ít gây tai nạn           

d)

D. Vận chuyển hàng hóa giá rẻ, cồng kềnh không cần nhanh

95.

Ngành vận tải đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hố quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới:

a)

A. Đường ôtô                 

b)

B. Đường sắt                       

c)

C. Đường biển                       

d)

D. Hàng không

96.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành đường hàng không:

a)

A. Có tốc độ vận chuyển nhanh nhất trong các loại hình giao thông

b)

B. Đảm nhận chủ yếu việc giao thông trên các tuyến đường xa, những mối giao lưu quốc tế

c)

C. Có sức trọng tải người và hàng hóa lớn

d)

D. Có cước phí vận chuyển đắt nhất trong các phương tiện giao thông

97.

Giá cả giảm sút, sản xuất có nguy cơ đình đốn là do nguyên nhân:

a)

A. Cung và cầu bất ổn                                                                       

b)

B. Cung lớn hơn cầu              

c)

C. Thị trường ổn định                                                            

d)

D. Cung nhỏ hơn cầu

98.

Là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng là vai trò của ngành nào:

a)

A. Thương mại          

b)

B. Tài chính, tiền tệ                

c)

C. Ngân hàng             

d)

D. Bảo hiểm

99.

Thế nào là giá trị xuất siêu:

a)

A. Xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu                              

b)

B. Cán cân thương mại luôn âm

c)

C. Giá trị xuất nhập khẩu luôn cao                             

d)

D. Cán cân thương mại luôn dương  

100.

Ba trung tâm buôn bán lớn nhất hiện nay trên thế giới là:

a)

A. Hoa Kì, Tây Âu và Trung Quốc                           

b)

B. Hoa Kì, Tây Âu và Nhật Bản

c)

C. Hoa Kì, Nhật Bản và Trung Quốc                        

d)

D. Hoa Kì, Đông Nam Á và Nhật Bản

101.

Thương mại ở các nước đang phát triển thường có tình trạng:

a)

A. Ngoại thương thường phát triển hơn nội thương              

b)

B. Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

C. Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu                                           

d)

D. Xuất khẩu dịch vụ thương mại

102.

Thế nào là thị trường:

a)

A. Là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua        

b)

B. Là thước đo giá trị giữa người bán và người mua

c)

C. Là nơi trao đổi giữa hàng hóa và tiền tệ                

d)

D. Là nơi hoạt động theo quy luật cung và cầu

103.

Các cường quốc về xuất nhập khẩu là:

a)

A. Hoa Kì, Anh và Trung Quốc                                

b)

B. Hoa Kì, Hàn Quốc và Ấn Độ

c)

C. Hoa Kì, CHLB Đức và Nhật Bản                         

d)

D. Hoa Kì, Trung Quốc và Liên bang Nga

104.

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết trong năm 2014 các nước nào xuất siêu?

a)

A. Trung Quốc, Đức.             

b)

B. Trung Quốc, Hoa Kì.        

c)

C. Đức, Pháp.            

d)

D. Đức, Nhật Bản

105.

Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của các nước trong bảng số liệu trên.

a)

A. Biểu đồ cột.           

b)

B. Biểu đồ đường.     

c)

C. Biểu đồ miền.        

d)

D. Biểu đồ kết hợp (cột và đường).

106.

Dựa vào kết quả xử lí số liệu từ bảng trên, cán cân xuất nhập khẩu của các nước Trung Quốc, Hoa Kì và Nhật Bản lần lượt là

a)

A. 3; -770; -101,4.                  

b)

B. 4; -770; -101,4.                  

c)

C. -3; 770; 101,4.       

d)

D. -4; 770; 101,4.

107.

Theo số liệu ở bảng trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất khẩu, dân số và giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người của Hoa Kì, Trung Quốc và nhật Bản năm 2014.

a)

A. Giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người cao nhất là Nhật Bản, tiếp theo là Hoa Kì và thấp nhất là Trung Quốc.

b)

B. Trung Quốc có giá trị xuất khẩu cao nhất, nhưng giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người là thấp nhất.

c)

C. Nhật Bản có giá trị xuất khẩu thấp nhất, nhưng giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người là cao nhất.

d)

D. Hoa Kì có giá trị xuất khẩu đứng thứ hai, nhưng giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người là cao nhất.

108.

Biểu đồ thể hiện rõ nhất giá trị xuất khẩu và dân số vủa Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản năm 2014 là

a)

A. Biểu đồ cột.   

b)

B. Biểu đồ đường.

c)

C. Biểu đồ miền.

d)

D. Biểu đồ kết hợp (cột và đường).

109.

Dựa vào kết quả xử lí từ bảng trên, giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người của Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản năm 2014 lần lượt là

a)

A. 4 970,6; 1 639,6; 5 607,7.                 

b)

B. 5 970,6; 1 639,6; 5 607,7.

c)

C. 4 970,6; 2 639,6; 5 607,7.                 

d)

D. 5 970,6; 1 639,6; 6 607,7.