wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì I (Địa)

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sự phân bố của dịch vụ phụ thuộc nhiều yếu tố, nhưng quan trọng nhất là  

a)

đặc điểm khí hậu.                 

b)

đặc điểm địa hình. 

c)

sự phân bố

dân cư.     

d)

 sự phân bố điện

 năng

2.

Cơ cấu xuất nhập khẩu hiện nay của nước ta tập trung nhiều với thị trường nào? 

a)

Khu vực Châu Á- Thái Bình Dương.      

b)

Khu vực Châu Phi. 

c)

Khu vực Châu Âu.  

d)

Khu vực Châu Mỹ. 

3.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết tuyến đường bộ nào dài nhất nước ta? 

a)

Quốc lộ 1A.   

b)

Quốc lộ 18. 

c)

Quốc lộ 51.

d)

Đường Hồ Chí Minh. 

4.

Vận tải đường sông của nước ta tập trung chủ yếu ở những lưu vực vận tải nào? 

a)

Sông Ba và sông 

Đồng Nai.       

b)

Sông Hồng và sông Đồng Nai. 

c)

Sông Hồng và Sông Cửu Long

d)

Sông Hồng và sông Kì Cùng - Bằng Giang. 

5.

Hai trung tâm dịch vụ lớn và đa dạng nhất nước ta hiện nay là

a)

 Hà Nội và Đà Nẵng.

b)

Đà Nẵng và 

Hải Phòng. 

c)

.Hà Nội và thành 

phố Hồ Chí Minh.

d)

Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh. 

6.

Hoạt động kinh tế đối ngoại nào có vai trò quan trọng nhất của nước ta hiện nay? 

a)

Đầu tư.  

b)

Ngoại thương

c)

Du lịch quốc tế. 

d)

Xuất khẩu lao động

7.

Hiện nay, thị trường buôn bán nhiều nhất với nước ta nằm ở khu vực nào? 

a)

Bắc Mĩ.   

b)

Châu Âu.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Á - Thái Bình Dương.

8.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết di sản nào sau đây thuộc tài nguyên du lịch tự nhiên? 

a)

Cố đô Huế.  

b)

Phố cổ Hội An

c)

 Di tích Mỹ Sơn.

d)

VQG Phong Nha - Kẻ Bàng

9.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết trung tâm nào là trung tâm du lịch quốc gia? 

a)

Hải Phòng.  

b)

Đà Nẵng. 

c)

 Nha Trang.  

d)

  D. Cần Thơ.

10.

Ngành dịch vụ nào chiếm tỉ trọng cao nhất? 

a)

Dịch vụ tiêu dùng. 

b)

Dịch vụ công cộng.

c)

Dịch vụ sản xuất. 

d)

Tài chính, tín dụng

11.

Loại hình dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng? 

a)

Giao thông vận tải, bưu chính viễn 

thông.

b)

Văn hóa, giáo dục, y tế. 

c)

Nhà hàng, khách

 sạn.       

d)

Tài chính, tín dụng. 

12.

Tài nguyên du lịch có giá trị bảo tồn sinh vật tự nhiên nước ta là 

a)

 phong cảnh kỳ thú. 

b)

bãi tắm đẹp

c)

vườn quốc gia.  

d)

khí hậu tốt

13.

Căn cứ Át lát địa lí Việt Nam trang 24, cho biết hoạt động nội thương phát triển mạnh nhất ở vùng nào? 

a)

Đông Nam Bộ.      

b)

Đồng bằng sông

 Hồng.  

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ. 

d)

Đồng bằng sông 

Cửu Long. 

14.

Căn cứ Át lát địa lí Việt Nam trang 24, mặt hàng xuất khẩu chính của nước ta là 

a)

công nghiệp nặng 

và khoáng sản.    

b)

nông, lâm sản.     

c)

công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công 

nghiệp. 

d)

thủy sản

15.

Địa danh nào sau đây ở nước ta không phải là di sản văn hóa thế giới? 

a)

Chùa Một Cột.

b)

Phố cổ Hội An.  

c)

Di tích Mỹ Sơn.

d)

Cố đô Huế. 

16.

Loại hình vận tải nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển của nước ta? 

a)

Đường sắt.  

b)

Đường sông.        

c)

Đường bộ.

d)

Đường biển.

17.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở nước ta là 

a)

Vịnh Hạ Long.      

b)

thành phố Nha 

Trang . 

c)

thành phố Đà Lạt. 

d)

vườn quốc gia Cúc

 Phương. 

18.

Hàng hóa nhập khẩu chủ yếu của nước ta là 

a)

hàng tiêu dùng, 

máy móc thiết bị

b)

máy móc thiết bị, nguyên nhiên liêu. 

c)

nguyên nhiên liệu, hàng 

công nghiệp nặng. 

d)

hàng công nghiệp

 nặng,lương thực 

thực phẩm. 

19.

Hai trung tâm thương mại, dịch vụ du lịch lớn và đa dạng nhất nước ta là 

a)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh. 

b)

Hải Phòng, Cần Thơ. 

c)

Đà Nẵng, Hà Nội. 

d)

Vũng tàu, Đà Nẵng.

20.

Tuyến đường bộ quan trọng nhất nước ta, kéo dài từ Lạng Sơn đến Cà Mau? 

A.Quốc lộ 1.       B. Quốc lộ 5.        C. Quốc lộ 18.        D. Quốc lộ 51. 

a)

Quốc lộ 1. 

b)

Quốc lộ 5.

c)

Quốc lộ 18. 

d)

Quốc lộ 51. 

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường biển nội địa nào sau đây dài nhất nước ta? 

a)

 Đà Nẵng - Cửa Lò.    

b)

 Cửa Lò - Đà Nẵng. 

c)

Đà Nẵng - Hải 

Phòng. 

d)

Thành phố Hồ Chí 

Minh - Hải Phòng. 

22.

Nhóm hàng nhập khẩu chủ yếu vào Việt Nam? 

a)

Máy móc, thiết bị. 

b)

Hàng tiêu dùng.  

c)

Lương thực, thực 

phẩm. 

d)

Hàng dệt may. 

23.

Yếu tố nào dưới đây tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ? 

a)

Vị trí địa lí, tự nhiên 

thuận lợi.  

b)

Nền kinh tế phát

 triển năng động. 

c)

Sự phân bố dân cư và phát triển

 kinh tế.

d)

.Mạng lưới giao thông vận tải phát

 triển. 

24.

Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển? 

a)

Có nhiều khoáng 

sản với trữ lượng lớn

b)

Nằm gần các tuyến hàng hải trên biển 

Đông.

c)

Có nhiều các bãi 

tắm rộng, phong cảnh đẹp. 

d)

Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có. 

25.

Kết cấu hạ tầng kĩ thuật hiện đại và quan trọng bậc nhất để nước ta phát triển và 

hội nhập với thế giới là 

a)

mạng internet.  

b)

hoạt động xuất 

nhập khẩu.

c)

hệ thống các bưu 

cục. 

d)

mạng lưới giao thông vận tải. 

26.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 25, trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm 

du lịch quốc gia? 

a)

Lạng Sơn.

b)

Thừa Thiên - Huế.  

c)

Đà Lạt.

d)

 Vũng Tàu. 

27.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 24, thành phần kinh tế có tổng mức bán lẻ và doanh thu dịch vụ cao nhất là 

a)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.  

b)

khu vực ngoài nhà

 nước. 

c)

khu vực nhà nước.  

d)

khu vực tư nhân, cá thể. 

28.

Hoạt động du lịch biển của các tỉnh phía Nam có thể diễn ra quanh năm vì 

a)

giá cả hợp lý hơn

b)

không có mùa đông lạnh.

c)

nhiều bãi biển đẹp. 

d)

cơ sở lưu trú khá tốt

29.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây

 không đúng với sự thay đổi cơ cấu hành khác 

vận chuyển phân theo thành phần kinh tế nước ta, 

giai đoạn 2005 - 2013? 

a)

Giảm tỉ trọng hành khách vận chuyển ở ở thành phần kinh 

tế Nhà nước.

b)

Tăng tỉ trọng hành khách vận chuyển ở ở thành phần kinh

 tế ngoài Nhà nước. 

c)

Cơ cấu hành khách vận chuyển phân theo thành phần kinh tế ít có sự thay đổi. 

d)

 Hành khách vận chuyển ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng rất 

nhỏ

30.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển của ngành du lịch nước ta hiện nay? 

a)

 Đã hình thành 

nhiều trung tâm du 

lịch

 lớn. 

b)

Số lượt khách, doanh thu du lịch tăng

 nhanh. 

c)

Lao động trong ngành du lịch tăng lên. 

d)

Cơ sở vật chất ngày càng hoàn thiện. 

31.

Hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn và thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn là do 

a)

mạng lưới giao

 thông vận tải phát triển hơn. 

b)

thu nhập bình quân đầu người cao hơn. 

c)

dân cư tập trung đông, kinh tế phát 

triển hơn. 

d)

cơ sở vật chất kĩ 

thuật, cơ sở hạ tầng tốt hơn. 

32.

Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do 

a)

thị trường thế giới

 ngày càng mở

 rộng. 

b)

thuế xuất - nhập 

khẩu ngày càng

 giảm. 

c)

kinh tế phát triển và đổi mới trong cơ 

chế quản lí. 

d)

Việt Nam đã tham 

gia tổ chức WTO. 

33.

Ưu điểm nổi bật của loại hình vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là 

a)

sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa 

hình. 

b)

tốc độ nhanh, các 

phương tiện vận tải 

không ngừng được hiện đại. 

c)

sự tiện nghi, khả 

năng chuyên chở 

được nhiều hàng 

hóa cồng kềnh. 

d)

 tốc độ vận chuyển nhanh và an toàn,

 chở được nhiều 

hàng hóa đi xa. 

34.

Ý nghĩa của việc phát triển giao thông vận tải biển đối với ngành ngoại thương nước ta là 

a)

phát triển khai thác hải sản xa bờ.     

b)

phát triển đội tàu

 biển quốc gia. 

c)

phát triển ngành cơ khí đóng tàu. 

d)

giao lưu kinh tế với các nước trên thế giới.

35.
a)

Số dự án đăng ký tăng hơn 5 lần. 

 

b)

.Quy mô số vốn 

thực hiện có xu 

hướng tăng nhưng 

không ổn định. 

c)

 Tỉ lệ vốn thực hiện

 luôn đạt khoảng 

90%so với vốn đăng ký. 

d)

Tổng số vốn đăng

 ký và vốn thực hiện tăng liên tục.  

36.

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với các biểu đồ trên?

a)

Giảm tỉ trọng hành khách vận chuyển ở thành phần kinh tế Nhà nước

b)

Tăng tỉ trọng hành khách vận chuyển ở thành phần kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

Cơ cấu hành khách vận chuyển phân theo thành phần kinh tế ít có sự thay đổi.

d)

Hành khách vận chuyển ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng rất nhỏ.

37.
a)

Tổng số vốn đăng kí và số dự án tăng ổn định.

b)

Tổng số vốn đăng kí tăng chậm hơn số dự án.

c)

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam tăng không ổn định.

d)

Quy mô của các dự án giảm smạnh đến năm 2010, sau đó lại tăng.

38.

Để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị GDP phân theo ngành của nước ta năm 2005 và 2013 theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất ?

a)

Đường.

b)

Miền.

c)

Tròn.

d)

Cột.

39.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giá trị xuất khẩu nhập khẩu hàng hóa ở nước ta tăng nhanh?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Điều kiện TN thuận lợi.

c)

Thị trường buôn bán mở rộng và đa dạng hóa 

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của sản xuất và nhu cầu tiêu dùng.

40.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp có quy mô giá trị sản xuất từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Cẩm Phả.

b)

Hạ Long.

c)

Thái Nguyên.

d)

Việt Trì.

41.

Ngành nào không phải là thế mạnh kinh tế của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Khai thác khoáng sản, phát triển thủy điện.

b)

Trồng rừng, chăn nuôi gia súc lớn.

c)

Trồng cây lương thực, chăn nuôi gia cầm.

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

42.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cà phê. 

b)

chè.

c)

cao su.  

d)

điều

43.

Địa danh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Đền Hùng.

b)

Tam Đảo

c)

Sa Pa.

d)

Vịnh Hạ Long.

44.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy thủy điện Sơn La được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Đà.

c)

Sông Chảy. 

d)

Sông Lô.

45.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh Quảng Ninh có khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây ?

a)

Vân Đồn.

b)

Tây Trang.

c)

Thanh Thủy. 

d)

Móng Cái.

46.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng cây công nghiệp lâu năm , rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

a)

khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.

b)

khí hậu có mùa đông lạnh.

c)

khí hậu có sự phân mùa.  

d)

lượng mưa hàng năm lớn.

47.

 Các nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La.

b)

Hòa Bình, Thác Bà, Trị An

c)

Hòa Bình, Trị An, Sơn La. 

d)

Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La

48.

Hoạt động kinh tế nào sau đây không có ở tiểu vùng Tây Bắc?

a)

Chăn nuôi bò sữa.

b)

Chăn nuôi trâu.  

c)

Nuôi gia cầm. 

d)

Nuôi thủy sản

49.

Khó khăn lớn nhất của sản xuất nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ vào mùa đông là

a)

thiếu nước tưới.

b)

thời tiết quá lạnh.

c)

xói mòn đất

d)

sâu bệnh

50.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tài nguyên khoáng sản của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đa số mỏ có trữ lượng nhỏ.

b)

Điều kiện khai thác phức tạp.

c)

Nhiều chủng loại, trữ lượng lớn. 

d)

Phân bố tập trung, dễ khai thác.

51.

vùng Tây Bắc có thế mạnh về ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thủy điện.

b)

Trồng rừng.

c)

Kinh tế biển.

d)

Chăn nuôi lợn

52.

Các trung tâm kinh tế quan trọng nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Thái Nguyên,Việt Trì, Hạ Long,Lào Cai.

b)

Thái Nguyên,Việt Trì, Hạ Long,Yên Bái

c)

Thái Nguyên,Việt Trì, Hạ Long,Bắc Cạn

d)

Thái Nguyên,Việt Trì, Hạ Long,Lạng Sơn

53.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh tự nhiên để phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là 

a)

diện tích đất feralit rộng lớn.

b)

có nhiều giống cây công nghiệp tốt.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm có một mùa đông lạnh.

d)

các cao nguyên tương đối bằng phẳng.

54.

Để khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trước hết cần phải

a)

Sử dụng tốt nguồn lao động tại chỗ.

b)

Phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến gần nguồn nguyên liệu.

c)

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng giao thông vận tải, năng lượng.

d)

Đào tạo cán bộ khoa học kĩ thật.

55.

Tại sao cây chè được trồng nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Thổ nhưỡng, khí hậu phù hợp.

b)

Khí hậu, nguồn nước dồi dào

c)

Sinh vật, địa hình đa dạng.

d)

Địa hình, khoáng sản phong phú.

56.

Ý nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Các tình đều chung biên giới với Trung Quốc.

b)

Gồm có 15 tỉnh

c)

Có diện tích lớn nhất nước.

d)

Lãnh thổ giàu tiềm năng kinh tế.

57.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

a)

Hạ Long, Thái Nguyên.

b)

Hạ Long, Lạng Sơn.

c)

Hạ Long, Điện Biên Phủ.

d)

Thái Nguyên, Việt Trì.

58.

Vấn đề quan trọng hàng đầu cần làm để thúc đẩy kinh tế Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ phát triển là

a)

phát triển giao thông vận tải.

b)

phát triển công nghiệp.

c)

phát triển nông nghiệp.

d)

phát triển thị trường.

59.

Công nghiệp điện lực phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ dựa trên thế mạnh là

a)

mạng dưới công nghiệp dày đặc, rộng khắp.

b)

nguồn thủy năng và nguồn than phong phú.

c)

cơ sở hạ tầng của vùng đồng bộ và hoàn thiện.

d)

nguồn lao động dồi dào và chất lượng cao.

60.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Địa bàn cư trú xen kẽ của nhiều dân tộc ít người.

b)

Người kinh cư trú ở hầu hết các địa phương.

c)

Dân cư có kinh nghiệm trong thâm canh lúa nước.

d)

Trình độ dân trí chênh lệch giữa Đông và Tây Bắc.

61.

Tiểu vùng Tây Bắc của nước ta không có ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thủy điện.

b)

Trồng rừng.

c)

Kinh tế biển.

d)

Chăn nuôi gia súc lớn.

62.

Việc phát triển kinh tế- xã hội, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ cần kết hợp

a)

giảm tỉ lệ gia tăng dân số, phân bố lại dân cư.

b)

khai thác chế biến khoáng sản, phân bố lại dân cư.

c)

nâng cao mặt bằng dân trí kết hợp trồng và bảo vệ rừng.

d)

khai thác thế mạnh của tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.

63.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26 cho biết nhận định nào sau đây đúng về cơ cấu GDP của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tỉ trọng nông, lâm, ngư nghiệp lớn nhất.

b)

Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất.

c)

Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất.

d)

Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng lớn nhất.

64.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển mạnh?

a)

Cơ sở hạ tầng được phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo.

b)

Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.

c)

Nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao.

d)

Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển.

65.

Khó khăn lớn nhất về kinh tế - xã hội trong sản xuất nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì ?

a)

Người lao động thiếu kinh nghiệm.

b)

Cơ sở vật chất, hạ tầng hạn chế.

c)

Khoa học kĩ thuật chưa phát triển.

d)

Chưa chủ động được thị trường.

66.

Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ vì

a)

nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm.

b)

đất feralit trên đá phiến chiếm diện tích lớn.

c)

có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

67.

Vùng Đông bắc có mùa đông lạnh và sớm nhất nước ta là do

a)

mùa đông sâu sắc, biển mang hơi ẩm.

b)

địa hình núi cao, hướng tây bắc - đông nam.

c)

chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông bắc.

d)

ảnh hưởng của độ cao dãy chắn Hoàng Liên Sơn.

68.

Nhân tố quan trọng nhất để phát huy các thế mạnh của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Chính sách đối với đồng bào dân tộc.

b)

Nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo.

c)

Đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao.

d)

Hoàn chỉnh hạ tầng cơ sở giao thông và năng lượng.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.

b)

Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.

c)

Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.

d)

Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương.

70.

Đồng bằng sông Hồng đứng thứ hai cả nước về sản xuất cây

a)

cà phê.

b)

cao su.

c)

lúa nước.

d)

thuốc lá.

71.

Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

72.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23 cho biết tuyến quốc lộ nào nằm hoàn toàn trong vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Quốc lộ 2.

b)

Quốc lộ 5.

c)

Quốc lộ 6.

d)

Quốc lộ 1

73.

Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

khoáng sản.

b)

thủy sản.

c)

lâm sản.

d)

đất phù sa.

74.

Giá trị sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng năm 2002 chiếm

A. 20 % GDP công nghiệp của cả nước. B. 21 % GDP công nghiệp của cả nước.

C. 22 % GDP công nghiệp của cả nước. D. 23 % GDP công nghiệp của cả nước.

a)

20 % GDP công nghiệp của cả nước.

b)

21 % GDP công nghiệp của cả nước.

c)

22 % GDP công nghiệp của cả nước.

d)

23 % GDP công nghiệp của cả nước.

75.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26 cho biết tỉnh nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Hưng Yên.

b)

Nam Định.

c)

Thái Bình

d)

Ninh Bình

76.

Ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

hóa chất.

b)

thủy sản.

c)

khai khoáng.

d)

chế biến lương thực thực phẩm.

77.

Hiện nay Đồng bằng sông Hồng dẫn đầu cả nước về

a)

đàn trâu.

b)

đàn bò

c)

đàn lợn

d)

đàn gia cầm

78.

Loại đất nông nghiệp có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

đất phù sa.

b)

đất phèn.

c)

đất mặn.

d)

đất cát biển.

79.

Đồng bằng sông Hồng đứng đầu cả nước về

a)

năng suất lúa

b)

xuất khẩu gạo

c)

diện tích trồng lúa

d)

sản lượng lương thực.

80.

Tỉnh/ thành phố nào ở vùng Đồng bằng sông Hồng có quy mô dân số lớn nhất?

a)

Hải Phòng

b)

Hưng Yên

c)

Hà Nội.

d)

Hà Nam.

81.

Tỉnh/Thành phố nào ở vùng Đồng bằng sông Hồng đang phát triển mạnh loại hình du lịch biển đảo?

a)

Thái Bình

b)

Hải Phòng

c)

Ninh Bình

d)

Nam Định

82.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây không có ở trung tâm công nghiệp Hà Nội ?

a)

Dệt

b)

Cơ khí.

c)

Hóa chất

d)

Nhiệt điện

83.

Hai trung tâm du lịch lớn nhất của Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Hà Nội, Vĩnh Phúc

c)

Hà Nội, Phú Thọ

d)

Hà Nội, Hải Dương

84.

Đồng bằng sông Hồng không chịu ảnh hưởng của loại thiên tai nào?

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Lũ quét

85.

Vùng Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển cây vụ đông dựa vào thế mạnh tự nhiên nào sau đây ?

a)

Khí hậu

b)

Đất đai

c)

Nguồn nước

d)

Sinh vật

86.

Sân bay quốc tế ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Cam Ranh

b)

Nội Bài

c)

Tân Sơn Nhất.

d)

Phú Quốc

87.

Đồng bằng sông Hồng do phù sa của hệ thống sông nào bồi đắp?

a)

Sông Hồng và Sông Đà.

b)

Sông Hồng và Sông Thái Bình.

c)

Sông Hồng và Sông Mã

d)

Sông Hồng và Sông Cả

88.

Khó khăn lớn nhất của của Đồng bằng Sông Hồng hiện nay là

a)

sức ép dân số quá cao

b)

nhiều thiên tai xảy ra.

c)

thiếu nguyên liệu cho công nghiệp

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

89.

Sản lượng lương thực bình quân đầu người ở đồng bằng sông Hồng thấp hơn mức trung bình của cả nước do

a)

diện tích đất canh tác nhỏ, bị thoái hóa

b)

dân số thuộc loại đông của cả nước

c)

người dân có nhiều kinh nghiệm canh tác.

d)

đất chuyên dùng và đất thổ cư có giảm.

90.

Các ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng là:

a)

chế biến lượng thực thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

chế biến hải sản, công nghiệp năng lượng

c)

khai thác khoáng sản và công nghiệp năng lượng

d)

chế biến lâm sản, khai thác nhiên liệu

91.

Vùng Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển cây vụ đông dựa vào thế mạnh tự nhiên nào sau đây?

a)

Khí hậu

b)

Đất đai

c)

Nguồn nước

d)

Sinh vật

92.

. Ngành chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng nhờ

a)

có đất đai rộng lớn.

b)

có khí hậu thích hợp

c)

có nhiều đồng cỏ tươi tốt

d)

có nhiều hoa màu, lương thực

93.

Vì sao ở vùng ĐBSH, việc làm đang là vấn đề xã hội hết sức nan giải?

a)

Vùng có dân số đông, mật độ dân số cao nhất nước ta.

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động chưa cao

c)

Nguồn lao động dồi dào, nền kinh tế còn chậm phát triển

d)

Cơ cấu dân số theo ngành và lãnh thổ còn chậm chuyển dịch

94.

Thành phố nào sau đây là cửa ngõ hướng ra vịnh Bắc Bộ của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội

c)

Hạ Long

d)

Ninh Bình

95.

Đời sống nhân dân ở Đồng bằng sông Hồng còn nhiều khó khăn do

a)

khí hậu có mùa đông lạnh

b)

có nhiều thiên tai, bão lũ

c)

mật độ dân số quá cao

d)

vùng biển bị ô nhiễm

96.

Ngành nào dưới đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Công nghiệp khai thác chế biến dầu khí

d)

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

97.

Việc đưa vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng góp phần

a)

cung cấp lương thực thực phẩm cho dân số đông

b)

chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế của vùng

c)

giải quyết việc làm cho người dân

d)

nâng cao thu nhập cho người dân

98.

Nguyên nhân chính khiến Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước là

a)

đất đai mầu mỡ

b)

khí hậu ổn định

c)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

d)

trình độ thâm canh cao

99.

Hạn chế lớn nhất với phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là gì?

.

a)

Chất lượng nguồn lao động hạn chế

b)

Người dân thiếu kinh nghiệm sản xuất

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật thiếu đồng bộ

d)

Thiếu nguyên liệu tại chỗ cho sản xuất

100.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư – xã hội của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có mật độ dân cư cao nhất cả nước

b)

Thu nhập bình quân đầu người thấp

c)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên liên tục tăng

d)

Tuổi thọ cao hơn trung bình cả nước.

101.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng.

b)

Là vùng chịu tác động của nhiều thiên tai nhiệt đới.

c)

Là vùng thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.

d)

Tài nguyên đất, nước trên mặt, nước ngầm bị xuống cấp.

102.

Các ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng là

A. chế biến lương thực thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng.

B. chế biến sản phẩm chăn nuôi, công nghiệp năng lượng.

C. sản xuất vật liệu xây dựng, công nghiệp cơ khí.

D. chế biến sản phẩm trồng trọt, công nghiệp dầu khí.

a)

chế biến lương thực thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng

b)

chế biến sản phẩm chăn nuôi, công nghiệp năng lượng

c)

sản xuất vật liệu xây dựng, công nghiệp cơ khí

d)

chế biến sản phẩm trồng trọt, công nghiệp dầu khí

103.

Vấn đề kinh tế - xã hội được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là

a)

dân số đông, diện tích đất canh tác hạn chế.

b)

trình độ thâm canh lúa nước cao nhất cả nước.

c)

cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng khá đồng bộ

d)

vùng trọng điểm để sản xuất lương thực.

104.

Nguyên nhân cơ bản khiến Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

có cơ sở hạ tầng tốt hơn

b)

có đất đai phì nhiêu , mãu mỡ hơn

c)

có khí hậu thuận lợi hơn

d)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn

105.

Trung du và miền núi Bắc Bộc có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

i.

a)

khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao

b)

khí hậu có sự phân mùa

c)

lượng mưa hàng năm lớn.

d)

khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi

106.

Để giải quyết tốt vấn đề lương thực, Đồng bằng sông Hồng cần

a)

giảm tỉ lệ gia tăng dân số.

b)

nhập lương thực từ các vùng khác

c)

đẩy mạnh thâm canh, thay đổi cơ cấu mùa vụ

d)

thu hút lực lượng lao động từ các vùng khác tới

107.

Tại sao vùng Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội truyền thống?

a)

Kinh tế phát triển nhanh

b)

Có nhiều dân tộc chung sống

c)

Chính sách của nhà nước

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

108.

Nguyên nhân cơ bản nào khiến Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước?

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Cơ sở hạ tầng tốt

c)

Trình độ thâm canh cao

d)

Lịch sử khai thác lâu đời

109.

Điều kiện quan trọng nhất để phát triển sản xuất lương thực, thực phẩm ở vùng Đồng bằng sông Hồng hiện nay là

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Thời tiết thuận lợi.

c)

Hệ thống thủy lợi phát triển mạnh

d)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ thâm canh cao

110.

Sức ép dân số đã làm cho vùng Đồng bằng sông Hồng

A. có thu nhập bình quân đầu người hàng tháng thấp nhất nước.

B.có tỉ lệ đất bình quân nông nghiệp theo người thấp nhất nước.

C. có lương thực bình quân đầu người thấp nhất nước.

D. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp nhất nước.

a)

có thu nhập bình quân đầu người hàng tháng thấp nhất nước.

b)

có tỉ lệ đất bình quân nông nghiệp theo người thấp nhất nước.

c)

có lương thực bình quân đầu người thấp nhất nước.

d)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp nhất nước.

111.

Bình quân lương thực trên đầu người ở Đồng bằng sông Hồng thấp hơn mức bình quân của cả nước vì

a)

dân số quá đông

b)

diện tích đất canh tác ít

c)

thời tiết thường biến động

d)

sản lượng lúa thấp

112.

Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở Đồng bằng sông Hồng là do

a)

tài nguyên đất phù sa màu mỡ

b)

hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào

c)

có khí hậu nhiệt đới gió mùa với mùa đông lạnh

d)

sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên

113.

Khó khăn lớn nhất trong sử dụng tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là

a)

nhiều ô trũng ngập nước

b)

thoái hóa, bạc màu do canh tác quá mức

c)

nhiễm phèn, nhiễm mặn vào mùa khô

d)

diện tích đất chưa sử dụng còn lớn

114.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

b)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng

c)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

d)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế