wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trên trang tính, để chọn cột C ta thực hiện thao tác nào nhanh nhất?

a)

A. nháy chuột lên ô C1 và kéo đến hết cột C.

b)

B. nháy chuột cột B và kéo qua cột C.

c)

C. nháy chuột lên tên hàng C.

d)

D. nháy chuột tên cột C.

2.

Trong chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu cơ bản gồm:

a)

A. kiểu số.

b)

B. kiểu ngày.

c)

C. kiểu thời trang.

d)

D. kiểu số và kiểu kí tự.

3.

Trong chương trình bảng tính, thanh công thức cho biết:

a)

A. địa chỉ của ô được chọn.

b)

B. khối ô được chọn.

c)

C. hàng hoặc cột được chọn.

d)

D. dữ liệu hoặc công thức của ô được chọn.

4.

Trong chương trình bảng tính, khối ô A3:C4 là gồm các ô:

a)

A. A3 và C4.

b)

B. A3,A4, C3 và C4.

c)

C. A3, A4, B3, B4, C3 và C4.

d)

D. A3 và A4, C3, C4.

5.

Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô D2 đến ô F6, ta viết:

a)

A. D2:F6

b)

B. F6:D2

c)

C. D2..F6

d)

D. F6..D2

6.

Trong chương trình bảng tính, người ta viết C3:D5 có nghĩa là:

a)

A. các ô từ ô C1 đến ô C3.

b)

B. các ô từ ô D1 đến ô D5.

c)

C. các ô từ hàng C3 đến hàng D5.

d)

D. các ô từ ô C3 đến ô D5.

7.

Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:

a)

A. ô liên kết.

b)

B. các ô cùng hàng.

c)

C. khối ô.

d)

D. các ô cùng cột.

8.

Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:

a)

A. địa chỉ của ô tại cột 6 hàng D.

b)

B. địa chỉ của ô tại cột D hàng 6.

c)

C. địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6.

d)

D. địa chỉ của ô từ cột D đến cột 6.

9.

Các thành phần chính trên trang tính gồm có:

a)

A. Hộp tên, Khối, các ô tính.

b)

B. Hộp tên, Khối, các hàng.

c)

C. Hộp tên, thanh công thức, các cột.

d)

D. Hộp tên, Khối, Thanh công thức.

10.

Trong chương trình bảng tính, khi mở một bảng tính mới thường có:

a)

A. hai trang tính trống.

b)

B. một trang tính trống.

c)

C. ba trang tính trống.

d)

D. bốn trang tính trống.

11.

Chương trình bảng tính có tính năng đặc biệt là:

a)

A. xử lý những văn bản lớn.

b)

B. chứa nhiều thông tin.

c)

C. chuyên thực hiện các tính toán.

d)

D. chuyên lưu trữ hình ảnh.

12.

Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

a)

A. Dễ so sánh

b)

B. Dễ in ra giấy

c)

C. Dễ học hỏi

d)

D. Dễ di chuyển

13.

Chương trình bảng tính, ngoài chức năng tính toán còn có chức năng:

a)

A. tạo biểu đồ.

b)

B. tạo trò chơi.

c)

C. tạo video

d)

D. tạo nhạc.

14.

Đâu là biểu tượng dùng để khởi động chương trình bảng tính Excel?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Để khởi động chương trình bảng tính excel, ta thực hiện:

a)

A. nháy chuột lên biểu tượng Excel.

b)

B. Nháy chuột phải lên biểu tượng Excel.

c)

C. Nháy đúp chuột lên biểu tượng Excel.

d)

D. nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Excel.

16.

Trong màn hình Excel, ngoài bảng chọn File và các dải lệnh giống Word thì màn hình Excel còn có:

a)

A. trang tính, thanh công thức.

b)

B. thanh công thức, các dải lệnh Formulas.

c)

C. các dải lệnh Formulas và bảng chọn Data.

d)

D. trang tính, thanh công thức, các dải lệnh Formulas và bảng chọn Data.

17.

Trên trang tính, muốn nhập dữ liệu vào ô tính, đầu tiên ta thực hiện thao tác:

a)

A. nháy chuột chọn hàng cần nhập.

b)

B. nháy chuột chọn cột cần nhập.

c)

C. nháy chuột chọn khối ô cần nhập.

d)

D. nháy chuột chọn ô cần nhập.

18.

Trên trang tính, sau khi gõ dữ liệu từ bàn phím xong, ta nhấn phím:

a)

A. Enter

b)

B. Shift

c)

C. Alt

d)

D. Capslock

19.

Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,….được gọi là:

a)

A. tên hàng.

b)

B. tên ô.

c)

C. tên cột.

d)

D. tên khối

20.

Trên trang tính, dãy số thứ tự 1,2,3,…..được gọi là:

a)

A. tên khối.

b)

B. tên ô.

c)

C. tên cột.

d)

D. tên hàng.

21.

Nháy chuột vào nút ...... trên thanh công cụ để mở bảng chọn Start, chọn Microsoft Excel để khởi động Excel

a)
b)
c)
d)
22.

Câu 1: Trong Excel, Các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán

a)

+ - . :

b)

+ - ^ \

c)

^ / : x

d)

+ - * /

23.

Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là:

a)

Ô đầu tiên tham chiếu tới

b)

Dấu ngoặc đơn

c)

Dấu nháy

d)

Dấu bằng

24.

Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:

a)

=(E4+B2)*C2

b)

(E4+B2)*C2

c)

=C2(E4+B2)

d)

(E4+B2)C2

25.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:

1. Nhấn Enter

2. Nhập công thức

3. Gõ dấu =

4. Chọn ô tính

a)

4; 3; 2; 1

b)

1; 3; 2; 4

c)

2; 4; 1; 3

d)

3; 4; 2; 1

26.

Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?

a)

= (12+8)/2^2 + 5 * 6

b)

= (12+8):22 + 5 x 6

c)

= (12+8):2^2 + 5 * 6

d)

(12+8)/22 + 5 * 6

27.

Cho phép tính sau: (25+7) : 56

Phép tính nào thực hiện được trong chương trình bảng tính?

a)

=(25+7)/(56

b)

=(25+7)+56

c)

=(25+7)*(56

d)

=(25+7)-(56

28.

Để kết thúc việc nhập công thức ta sử dụng thao tác:

a)

Nhấn Enter

b)

Nháy chuột vào nút

c)

Nháy chuột vào ô

d)

Nhấn delete

29.

Dấu '' : '' trong chương trình bảng tính là

a)

:

b)

^

c)

/

d)

\

30.

Trong các công thức nhập vào ô tính để tính biểu thức (9+7)/2 thì công thức nào toán học sau đây là đúng?

a)

(7 + 9)/2

b)

= (7 + 9):2

c)

= (7 +9 )/2

d)

= 9+7/2

31.

trong chương trình bảng tính,khi viết phép tính 8+2*3 thì kết quả bằng băng nhiêu?

(a)  

32.

Nếu chọn một ô không có công thức, nội dung hiển thị trên thanh công thức có giống với dữ liệu trong ô không ( các em ghi số 1 hoặc có, nếu chọn là có giống, ghi số 2 hoặc không, nếu chọn là không giống vào phần trả lời )

(a)  

33.

Giả sử cần tính tổng giá trị các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2. Công thức nào sau đây là đúng

a)

=(B2*(D4+C2)

b)

(D4+C2)*B2

c)

=(D4+C2)*B2

d)

D4+C2*B2

34.

Cho phép toán (20+2):2. Cách viết nào sau đây là đúng trong excel

a)

20+2:2

b)

=(20+2):2

c)

=(20+2)/2

d)

(20+2)/2

35.

ưu điểm của việc sử dụng địa chỉ ô khi nhập công thức trong excel là

a)

nhanh

b)

chính xác

c)

kết quả không thay đổi khi dữ liệu thay đổi

d)

tự động cập nhật kết quả khi dữ liệu thay đổi

36.

hãy viết phép toán sau thành dạng đúng trong excel

(14+2):4

(a)  

37.

Ký tự nào được nhập đầu tiên khi nhập công thức trong excel

a)

+

b)

-

c)

/

d)

=

e)

%

38.

phép toán được ưu tiên đầu tiên trong công thức là

a)

Cộng - trừ

b)

Nhân - chia

c)

Trong dấu ngoặc

d)

lỹ thừa

39.

Kí hiệu * trong excel thể hiện phép tính gì?

a)

Cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

40.

Kí hiệu / trong excel thể hiện phép tính gì?

a)

nhân

b)

chia

c)

cộng

d)

trừ

41.

Hàng phím nào có 2 phím có gai F và J làm mốc cho việc đặt các ngón tay khi gõ?

a)

Hàng phím dưới

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím số

42.

Bàn phím máy tính có mấy hàng phím trong khu vực chính của bàn phím?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

43.

Khi luyện gõ bàn phím bằng mười ngón điều quan trong cần ghi nhớ là:

a)

Mắt luôn nhìn xuống bàn phím

b)

Chỉ cần chú ý đến hai ngón trỏ đặt ở hai phím có gai.

c)

Cần gõ phím thật nhanh

d)

Các ngón tay đặt đúng vị trí đã quy định trên bàn phím, gõ phím nhẹ và chính xác

44.

Khi bắt đầu gõ phím ta đặt 2 ngón trỏ như thế nào?

a)

Ngón trỏ của bàn tay trái đặt vào phím F, ngón trỏ của bàn tay phải đặt vào phím J

b)

Ngón trỏ của bàn tay trái đặt vào phím J, ngón trỏ của bàn tay phải đặt vào phím F

c)

Ngón trỏ của bàn tay trái và ngón trỏ của bàn tay phải đặt tùy ý

d)

Ngón trỏ của bàn tay trái đặt và ngón trỏ của bàn tay phải đặt vào phím cách

45.

Trong các hàng phím sau đâu là hàng phím cơ sở

a)
b)
c)
d)
46.

Trong các hàng phím sau đâu là hàng phím dưới ?

a)
b)
c)
d)
47.

Ngón cái đặt ở phím nào?

a)

Phím cách

b)

Phím Enter

c)

Phím Shift

d)

Phím Tab

48.

Ngón trỏ bàn tay trái phụ trách gõ phím nào ở hàng dưới?

a)

C

b)

N,M

c)

V,B

d)

Z

49.

Phím Enter trong khu vực chính của bàn phím là ngón nào phụ trách?

a)

Ngón trỏ phải

b)

Ngón giữa phải

c)

Ngón áp út phải

d)

Ngón út phải

50.

Hai phím có gai F,J là ngón tay nào phụ trách?

a)

Hai ngón giữa

b)

Hai ngón cái

c)

Hai ngón trỏ

d)

Hai ngón út

51.

Gõ xong các phím thì đưa tay về hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím số

52.

Trong phầm mềm Typing master phần luyện gõ bằng 10 ngón có số bài luyện nâng cao là.

a)

6.

b)

3

c)

4

d)

5.

53.

Em luyện gõ phím nhanh với phần mềm:

a)

Typing Master

b)

My Story Maker

c)

MS Excel

d)

MS Access

54.

Phím "Space" được gõ bởi ngón nào?

a)

Ngón cái

b)

Ngón út

c)

Ngón áp út

d)

Ngón trỏ