Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lý 9

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế có dạng

a)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

đường cong không đi qua gốc tọa độ

2.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

3.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

A. Giảm 3 lần.

b)

B. Tăng 3 lần.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Tăng 1,5 lần.

4.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5 A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

A. 0,5 A.

b)

B. 1,5 A.

c)

C. 1 A.

d)

D. 2 A.

5.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

6.

Cđdđ chạy qua dây dẫn là 1,5A khi nó mắc vào hđt 12V. Muốn cđdđ qua dây dẫn đó tăng thêm 0,5A thì hđt giữa hai đầu dây dẫn là bao nhiêu?

a)

6V

b)

16V

c)

24V

d)

8V

7.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

A. 3,6Ω

b)

B. 5,6Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D.15 Ω

8.

Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

a)

U = U1 = U2

b)

U = U1 + U2

c)

R = R1 + R2 

d)

I = I1 = I2

9.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc song song?

a)

A. R = R1 + R2

b)

B. 1/R = 1/R1 + 1/R2

c)

C. R = R1. R2

d)

D. R = (R1 + R2)/(R1.R2)

10.

Hệ thức của định luật Ôm là:

a)

I = U.R .

b)

I = UR\frac{U}{R}

c)

I = RU\frac{R}{U} .

d)

R = UI\frac{U}{I}

11.

Đặt hiệu điện thế U = 36V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1 = 40Ω và R2 = 80Ω mắc nối tiếp. Hỏi cường độ dòng điện chạy qua mạch này là bao nhiêu?

a)

0,1A

b)

0,15A

c)

0,45A

d)

0,3A

12.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + …+ Un.

b)

I = I1 = I2 = …= In

c)

R = R1 = R2 = …= Rn

d)

R = R1 + R2 + …+ Rn

13.

Cho hai điện trở R1= 12Ω và R2 = 18Ω được mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương đương R12 của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

R12 = 12Ω

b)

R12 = 18Ω

c)

R12 = 6Ω

d)

R12 = 30Ω

14.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 3Ω , R2 = 8Ω , R3 = 7 Ω mắc nối tiếp. Hiệu điện thế UAB = 36V. Cường độ dòng điện trong mạch:

a)

1A

b)

2A

c)

3A

d)

2,5 A

15.

Trong đoạn mạch mắc song song, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 = U2 = …= Un.

b)

I = I1 + I2 + …+ In

c)

I.R = I1. R1 = I2 .R2 = …= In .Rn

d)

R = R1 + R2 + …+ Rn

16.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tương đương là:

a)

R1 + R2

b)

R1 . R2

c)

(R1 + R2 )/R1 . R2

d)

R1 R2 /(R1 + R2)

17.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau:

a)

10Ω = 0,1kΩ = 0,00001MΩ

b)

1Ω = 0,001kΩ = 0,0001MΩ

c)

1kΩ = 1000Ω = 0,01MΩ

d)

1MΩ = 1000kΩ = 1.000.000Ω

18.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

19.

Hai dây dẫn bằng đồng cùng tiết diện có điện trở lần lượt là 3 (ôm) và 4 (ôm). Dây thứ nhất có chiều dài 30m. Hỏi chiều dài của dây thứ hai?

a)

25m

b)

35m

c)

40m

d)

45m

20.

Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt và bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

21.

Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, một dây dài 2m có điện trở R1 và dây kia dài 6m có điện trở R2. Tính tỉ số R1/R2

a)

6Ω

b)

2Ω

c)

3Ω

d)

1/3Ω

22.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, dây thứ nhất có điện trở là 2Ω và có chiều dài là 10m, dây thứ hai có chiều dài là 30m. Điện trở của dây thứ hai là:

a)

8Ω

b)

6Ω

c)

4Ω

d)

2Ω

23.

Chọn nhiều đáp án.

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào

a)

Chiều dài dây dẫn

b)

Tiết diện dây dẫn

c)

Màu sắc của dây dẫn

d)

Vật liệu làm dây dẫn

24.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1 = 5 mm2 và điện trở R1 = 8,5 Ω . Dây thứ hai có tiết diện S2 = 0,5 mm2. Tính điện trở R2.

a)

8,5 Ω

b)

85 Ω

c)

50 Ω

d)

55 Ω

25.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn.

b)

Khối lượng của dây dẫn.

c)

Chiều dài của dây dẫn.

d)

Tiết diện của dây dẫn.

26.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn?

a)

R = U.I

b)
c)
d)
27.

Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

28.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là l1,l2 . Điện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=l1l2\frac{R_1}{R_2}=\frac{l_1}{l_2}

b)

R1R2=l2l1\frac{R_1}{R_2}=\frac{l_2}{l_1}

c)

R1. R2=l1. l2R_{1_{ }}.\ R_2=l_1.\ l_2

d)

R1. l1=R2. l2R_1.\ l_1=R_2.\ l_2

29.

Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2 điện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=S1S2\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_1}{S_2}

b)

R1R2=S2S1\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2}{S_1}

c)

R1R2=S12S22\frac{R_1}{R_2^{ }}=\frac{S_1^2}{S_2^2}

d)

R1R2=S22S12\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2^2}{S_1^2}

30.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và không phụ thuộc vào vật liệu làm dây

b)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây

c)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

d)

Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây

31.

Một đoạn dây dẫn bằng đồng (điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 Ωm), dài 12m, tiết diện 0,2mm2. Điện trở của đoạn dây trên có thể nhận giá trị:

a)

141,17 Ω

b)

1,02 Ω

c)

2,83.10-10Ω

d)

2400/17 Ω

32.

Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì điện trở suất của dây dẫn sẽ

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng 16 lần.

c)

C. giảm 16 lần.

d)

D. tăng 8 lần.

33.

Trong số các kim loại là đồng, sắt, nhôm và vonfam, kim loại nào dẫn điện kém nhất?

a)

A. Vonfam

b)

B. Sắt

c)

C. Nhôm

d)

D. Đồng.

34.

Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh đại lượng nào trong mạch ?

a)

Cường độ dòng điện.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Nhiệt độ của điện trở.

d)

Chiều dòng điện.

35.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây thay đổi theo ?

a)

Tiết diện dây của biến trở.

b)

Điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.

c)

Chiều dài dây dẫn của biến trở.

d)

Nhiệt độ của biến trở.

36.

Một dây dẫn có điện trở 50 ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

1500v

b)

15v

c)

60v

d)

6v

37.

Lập luận nào dưới đây là đúng? Điện trở của dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từ cùng một loại vật liệu:

a)

tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa khi chiều dài tăng lên gấp đôi.

c)

giảm đi một nửa khi chiều dài giảm đi bốn lần.

d)

tăng lên gấp bốn khi chiều dài tăng lên gấp đôi.

38.

Một dây dẫn dài 120m được dùng để quấn thành một cuộn dây. Khi đặt hiệu điện thế 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 125mA. Tính điện trở của cuộn dây.

a)

240Ω

b)

12Ω

c)

48Ω

d)

6Ω

39.

Hai điện trở R1 = 10Ω, R2 = 15Ω mắc song song với nhau. Câu nào sau đây là đúng?

a)

I1 = 1,5 I2

b)

I1 = I2

c)

I2 = 1,5 I1

d)

I1 = 2/3 I2

40.

Dây tóc của một bóng đèn khi chưa mắc vào mạch có điện trở là 24Ω . Mỗi đoạn dài 1cm của dây tóc này có điện trở là 1,5Ω . Tính chiều dài của toàn bộ sợi dây tóc bóng đèn đó.

a)

24cm

b)

12cm

c)

10cm

d)

16cm

41.

Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là I. Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật Ôm?

a)

U = IRU\ =\ \frac{\text{I}}{\text{R}}  

b)

I ≡ URI\ \equiv\ \frac{U}{R}  

c)

I = RUI\ =\ \frac{R}{U}  

d)

R = UIR\ =\ \frac{U}{I}  

42.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình dưới, trong đó các điện trở R1 = 12 Ω, R2 = 2 Ω và R3 = 6 Ω. Biết số chỉ của ampe kế là 0,35 A. Số chỉ của vôn kế là:

a)

1,8 V

b)

1,9 V

c)

2,0 V

d)

2,1 V

43.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình dưới, trong đó các điện trở R1 = 9 Ω, R2 = 15 Ω và R3 = 10 Ω. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB:

a)

34 Ω

b)

15 Ω

c)

39,7 Ω

d)

3,6 Ω

44.

Dây điện trở của một biến trở con chạy được làm bằng hợp kim nikêlin có điện trở suất ρ = 0,4 . 10-6 Ω.m, tiết diện S = 0,5 mm2mm^2   và gồm 398 vòng, quấn quanh một lõi sứ hình trụ đường kính 2 cm. Trị số lớn nhất của biến trở này là:

a)

≈20 Ω

b)

15 Ω

c)

≈5 Ω

d)

10 Ω

45.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên, nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12 V. Biết ampe kế chỉ 0,3 A, vôn kế chỉ 4,5 V. Khi đó biến trở có trị số là:

a)

40 Ω

b)

15 Ω

c)

55 Ω

d)

25 Ω

46.

Trên một bóng đèn sợi đốt ghi 12 V – 6 W được mắc nối tiếp với một biến trở có trị số cực đại Rmax = 20 Ω. Điều chỉnh con chạy C để biến trở có trị số bao nhiêu thì đèn sáng bình thường? Biết nguồn điện có hiệu điện thế 15 V.

a)

12 Ω

b)

6 Ω

c)

10 Ω

d)

240 Ω

47.

Hiệu điện thế trong mạch điện có sơ đồ dưới được giữ không đổi. Khi dịch chuyển con chạy của biến trở dần về đầu N thì cường độ dòng điện trong mạch sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm dần đi

b)

Tăng dần lên

c)

Không thay đổi

d)

Lúc đầu giảm dần, sau đó tăng dần

48.

Trong việc làm sau đây, việc làm nào không tuân theo quy tắc an toàn điện?

a)

Lắp cầu chì cho các dụng cụ trong mạch điện gia đình.

b)

Các thiết bị sử dụng điện trong gia đình đều dùng ở hiệu điện thế 220 V.

c)

Các dây dẫn cao thế đều không có vỏ bọc cách điện.

d)

Vỏ kim loại của các thiết bị điện bao giờ cũng cho tiếp đất.

49.

Việc làm nào dưới đây là an toàn khi sử dụng điện?

a)

Rút phích cắm đèn bàn khỏi ổ điện khi thay bóng đèn.

b)

Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện.

c)

Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện.

d)

Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 45V.

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Jun – Lenxơ?

a)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận

với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đó.

b)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ nghịch

với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đó.

c)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với điện trở, với hiệu điện thế giữa hai đầu điện

trở và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đó.

d)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở

và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đó.

51.

Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 80 Ω và cường độ dòng điện qua bếp khi đó là I = 2,5 A. Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1 giây là:

a)

400 J

b)

500 J

c)

200 J

d)

300 J

52.

Có ba đèn sợi đốt, đèn I: 6 V – 3 W, đèn II: 3 V – 3 W, đèn III: 3 V – 1,5 W. Khi các đèn sáng bình thường, phát biểu nào sau đây về độ sáng của đèn là đúng?

a)

Đèn I và II có cùng độ sáng.

b)

Đèn II và III có cùng độ sáng.

c)

Đèn I sáng mạnh nhất.

d)

Đèn I và III có cùng độ sáng.

53.

Một bếp điện hoạt động bình thường với hiệu điện thế 220 V. Trong 2 h chỉ có bếp điện là dụng cụ điện duy nhất hoạt động thì thấy số chỉ công tơ tăng từ 1038,3 lên 1041,6. Cường độ dòng điện chạy qua bếp là:

a)

15 A

b)

3,3 A

c)

1,65 A

d)

7,5 A

54.

Một nồi cơm điện hoạt động trong 30 phút ở hiệu điện thế 220 V. Cho biết cường độ dòng điện qua nồi là 0,4 A. Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện là:

a)

A. 158400 J

b)

B. 0,044 kW.h

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

55.

Học sinh vẽ đồ thị sau khi làm thí nghiệm xác định mối quan hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn. Đồ thị nào vẽ đúng?

a)
b)
c)
d)
56.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

mili ôm (mΩ)

c)

kilo ôm (kΩ)

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

……… của dây dẫn càng lớn thì dòng điện bị cản trở càng nhiều.

a)

A. Cường độ dòng điện

b)

B. Điện trở

c)

C. Hiệu điện thế

d)

Cả A và C đều đúng

58.

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài dây dẫn, cần phải xác định và so sánh điện trở của các dây dẫn có những đặc điểm nào?

a)

Các dây dẫn này phải có cùng tiết diện, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài khác nhau.

b)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có tiết diện khác nhau.

c)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau.

d)

Các dây dẫn này phải được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau.

59.

Hai đoạn dây bằng đồng, cùng chiều dài có tiết diện và điện trở tương ứng là S1, R1 và S2, R2. Hệ thức nào dưới đây là đúng?

a)

S1S2=R2R1\frac{S1}{S2}=\frac{R2}{R1}  

b)

S1S2=R1R2\frac{S1}{S2}=\frac{R1}{R2}  

c)

S1R1=R2S2\frac{S1}{R1}=\frac{R2}{S2}  

d)

Cả ba hệ thức trên đều sai

60.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài và điện trở lần lượt là l1, R1 và l2, R2. Hệ thức nào sau đây đúng:

a)

l1l2=R2R1\frac{l1}{l2}=\frac{R2}{R1}  

b)

l1R2=l2R1\frac{l1}{R2}=\frac{l2}{R1}  

c)

l1l2=R1R2\frac{l1}{l2}=\frac{R1}{R2}  

d)

Cả ba hệ thức trên đều đúng

61.

Biến trở không có kí hiệu trong hình vẽ nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
62.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình dưới, trong đó các điện trở R1 = 14 Ω, R2 = 8 Ω và R3 = 24 Ω. Dòng điện đi qua R2 có cường độ là I2 = 0,3 A. Số chỉ của vôn kế là:

a)

5,6 V

b)

12,8 V

c)

8 V

d)

6 V

63.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình dưới, trong đó các điện trở R1 = 5 Ω, R2 = 15 Ω và R3 = 5 Ω. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB:

a)

20 Ω

b)

25 Ω

c)

10 Ω

d)

4 Ω

64.

Trong ba hình biến trở dưới đây, đâu là biến trở con chạy?

a)

Hình H1

b)

Hình H2

c)

Hình H3

d)

Hình H1, H2 và H3

65.

Các giá trị định mức được ghi trên mỗi dụng cụ dùng điện (ví dụ bóng đèn sợi đốt có ghi 12 V – 6 W) có ý nghĩa là:

a)

Khi hiệu điện thế đặt vào dụng cụ dùng điện bằng hiệu điện thế định mức thì dụng cụ đó hoạt động bình thường và có công suất điện lớn hơn công suất định mức.

b)

Khi hiệu điện thế đặt vào dụng cụ dùng điện bằng hiệu điện thế định mức thì dụng cụ đó hoạt động bình thường và có công suất điện bằng công suất định mức.

c)

Khi hiệu điện thế đặt vào dụng cụ dùng điện lớn hơn hiệu điện thế định mức thì dụng cụ đó hoạt động bình thường và có công suất điện bằng công suất định mức.

d)

Khi hiệu điện thế đặt vào dụng cụ dùng điện bằng hiệu điện thế định mức thì dụng cụ đó hoạt động không bình thường và có công suất điện bằng công suất định mức.

66.

Một bếp điện ghi 220 V – 1600 W. Bếp hoạt động bình thường mỗi ngày 1,5 h. Cho rằng giá tiền điện trung bình của 1 kW.h là 1800 đồng. Hãy tính tiền điện phải trả cho bếp trong 1 tháng (30 ngày)?

a)

4320 đồng

b)

86400 đồng

c)

1296 . 105 đồng

d)

129600 đồng

67.

Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ dưới đây?

a)

Đèn LED: Quang năng biến đổi thành nhiệt năng.

b)

Nồi cơm điện: Nhiệt năng biến đổi thành điện năng.

c)

Quạt điện: Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng.

d)

Máy bơm nước: Cơ năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng.

68.

Công suất điện cho biết:

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh - yếu của dòng điện.

69.

Một dây dẫn điện có điện trở là 5 Ω được cắt làm ba đoạn theo tỉ lệ 2 : 3 : 5. Điện trở của mỗi đoạn dây sau khi cắt lần lượt là:

a)

1,0 Ω; 1,5 Ω; 2,5 Ω

b)

0,75 Ω; 1,25 Ω; 3 Ω

c)

1 Ω; 1,25 Ω; 2,75 Ω

d)

0,75 Ω; 1 Ω; 3,25 Ω

70.

Phát biểu nào sau đây về biến trở là không đúng?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch.

71.

Trên biến trở có ghi 30 Ω. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Trị số điện trở của biến trở là 30 Ω

b)

Trị số điện trở để biến trở hoạt động bình thường là 30 Ω

c)

Trị số điện trở nhỏ nhất của biến trở là 30 Ω

d)

Trị số điện trở lớn nhất của biến trở là 30 Ω

72.

Một khu dân cư có 500 hộ gia đình, trung bình mỗi hộ sử dụng 4 giờ một ngày với công suất điện 120 W. Tính điện năng mà khu dân cư này sử dụng trong 30 ngày.

a)

7200 kW.h

b)

3600 kW.h

c)

1800 kW.h

d)

4800 kW.h

73.

Dòng điện có cường độ 0,2 A chạy qua một điện trở 3 Ω trong thời gian 10 phút thì nhiệt lượng toả ra ở điện trở này có giá trị nào dưới đây?

a)

Q = 72 J

b)

Q = 60 J

c)

Q = 120 J

d)

Q = 3600 J

74.

Trên bóng đèn có ghi 220 V – 14 W. Các giá trị này có tên gọi là gì?

a)

220 V – 14 W lần lượt là hiệu điện thế và công suất

b)

220 V – 14 W lần lượt là hiệu điện thế định mức và công suất định mức

c)

220 V – 14 W lần lượt là hiệu điện thế và công suất khi đèn hoạt động

d)

220 V – 14 W lần lượt là công suất và hiệu điện thế định mức

75.

Trong cuộc sống, điện năng tiêu thụ được đo bằng đơn vị nào?

a)

J

b)

W

c)

kW.h

d)

kJ

76.

Trong cuộc sống, điện năng tiêu thụ của mạng điện gia đình được đo bằng thiết bị nào?

a)

Điện kế (công tơ điện)

b)

Ampe kế

c)

Vôn kế

d)

Ôm kế

77.

Trên bàn là có ghi 220 V – 1100 W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,2 Ω

b)

5 Ω

c)

44 Ω

d)

5500 Ω

78.

Công thức liên hệ công suất ℘ của dòng điện, cường độ dòng điện I, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

℘ = U.I℘\ =\ U.I  

b)

℘ = UI℘\ =\ \frac{U}{I}  

c)

℘ = IU℘\ =\ \frac{I}{U}  

d)

79.

Sử dụng loại đèn nào dưới đây sẽ tiêu thụ điện năng (hao phí) nhiều nhất?

a)

Đèn compac

b)

Đèn sợi đốt

c)

Đèn LED (điốt phát quang)

d)

Đèn ống (đèn huỳnh quang)

80.

Năng lượng của dòng điện gọi là:

a)

Nhiệt năng

b)

Quang năng

c)

Điện năng

d)

Cơ năng

81.

Thiết bị biến đổi điện năng thành nhiệt năng có ích là:

a)

tàu điện

b)

máy sấy tóc

c)

quạt điện

d)

máy khoan điện

82.

Công thức tính điện trở R của một dây dẫn có tiết diện S, chiều dài l và điện trở suất ρ là:

a)

R = l . SρR\ =\ l\ .\ \frac{S}{\rho}  

b)

R = ρ . SlR\ =\ \rho\ .\ \frac{S}{l}  

c)

R = lρ . SR\ =\ \frac{l}{\rho\ .\ S}  

d)

R = ρ . lSR\ =\ \rho\ .\ \frac{l}{S}  

83.

Công thức nào sau đây là công thức tính điện trở tương đương của mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp?

a)

Rtđ = 1R1+1R2Rtđ\ =\ \frac{1}{R1}+\frac{1}{R2}  

b)

Rtđ = R1 + R2Rtđ\ =\ R1\ +\ R2  

c)

1Rtđ= 1R1 + 1R2\frac{1}{Rtđ}=\ \frac{1}{R1}\ +\ \frac{1}{R2}  

d)

Rtđ = R1 . R2R1 + R2Rtđ\ =\ \frac{R1\ .\ R2}{R1\ +\ R2}  

84.

Đặt một hiệu điện thế UAB vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1, U2. Hệ thức nào dưới đây là đúng?

a)

Rtđ = R1 + R2Rtđ\ =\ R1\ +\ R2  

b)

IAB = I1 = I2IAB\ =\ I1\ =\ I2  

c)

I1I2= R2R1\frac{I1}{I2}=\ \frac{R2}{R1}  

d)

UAB = U1 + U2UAB\ =\ U1\ +\ U2  

85.

Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 10 Ω cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là 0,5 A. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó:

a)

20 V

b)

50 V

c)

5 V

d)

200 V

86.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, dây thứ nhất có điện trở là 2 Ω và có chiều dài là 10 m, dây thứ hai có chiều dài là 30m. Điện trở của dây thứ hai:

a)

4 Ω

b)

3 Ω

c)

5 Ω

d)

6 Ω

87.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 15 Ω; R2 = 10 Ω mắc song song là:

a)

6 Ω

b)

25 Ω

c)

60 Ω

d)

2,4 Ω

88.

Một dây dẫn bằng nicrom dài l = 15 m, tiết diện S = 0,3 . 10−610^{-6}   m2m^2   được mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 220V. Cho biết điện trở suất của nicrom bằng ρ = 1,1 . 10-6 Ω.m. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là:

a)

2 A

b)

4 A

c)

6 A

d)

8 A

89.

Một cuộn dây dẫn điện bằng đồng có điện trở suất ρ = 1,7 . 10−810^{-8}   Ω.m; độ dài 200 m; khối lượng 4450 g. Cho biết khối lượng riêng của đồng là 8900 kg/ m3m^3  . Tìm điện trở của dây:

a)

1,8 Ω

b)

2 Ω

c)

1,36 Ω

d)

Không tính được vì thiếu tiết diện S

90.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình dưới, trong đó các điện trở R1 = 12 Ω, R2 = 2 Ω và R3 = 6 Ω. Biết số chỉ của ampe kế là 0,35 A. Số chỉ của vôn kế là:

a)

1,8 V

b)

1,9 V

c)

2,0 V

d)

2,1 V