wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP PHẦN VĂN

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phò giá về kinh là tác phẩm của ai sáng tác?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Phan Bội Châu

c)

Trần Quang Khải

d)

Trần Nhân Tông

2.

Tác phẩm được viết theo thể thơ nào?

a)

Thơ thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Ngũ ngôn

3.

VB “Cổng trường mở ra” thuộc kiểu phương thức biểu đạt nào?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Thuyết minh

4.

Tâm trạng của đứa con trong đêm trước ngày khai trường như thế nào?

a)

Háo hức mà thanh thản

b)

Bồn chồn, lo lắng

c)

Vui mừng, háo hức

d)

Thờ ơ, không quan tâm

5.

Câu văn nào nói lên tầm quan trọng của nhà trường đối với thế hệ trẻ?

a)

Đi đi con, hãy can đảm lên, thế giới này là của con, bước qua cánh cổng trường là một điều kì diệu sẽ mở ra

b)

Ai cũng biết rằng mỗi sai lầm trong giáo dục sẽ ảnh hưởng đến cả một thế hệ mai sau, và sai lầm một li có thể đưa thế hệ ấy đi chệch cả hàng dặm sau này

c)

Người lớn nghỉ việc để đưa trẻ con đến trường, đường phố được dọn quang đãng và trang trí tươi vui.

d)

Các quan chức không chỉ ngồi trên hàng ghế danh dự mà nhân dịp này còn xem xét ngôi trường, gặp gỡ với Ban Giám hiệu, thầy, cô giáo và phụ huynh học sinh, để kịp điều chỉnh kịp thời những chính sách về giáo dục

6.

Đoạn trích “Mẹ tôi” được trích trong tác phẩm nào?

a)

Cuộc đời của các chiến binh

b)

Câu chuyện về những người thầy

c)

Nhị thập tứ hiếu

d)

Những tấm lòng cao cả

7.

Dòng nào sau đâu nêu không đúng lý do người bố không nói trực tiếp mà viết thư cho En-ri-cô?

a)

Bố muốn kìm chế sự tức giận của mình

b)

Bố thể hiện sự tế nhị mà vẫn nghiêm khắc trong việc giáo dục con

c)

Bố muốn En-ri-cô thấm thía với lỗi lầm của mình

d)

Bố không có thời gian để nói chuyện trực tiếp với con

8.

Theo lời người bố, cậu bé En-ri-cô mắc lỗi gì với mẹ?

a)

Nói dối mẹ

b)

Thiếu lễ độ với mẹ

c)

Cãi lời mẹ

d)

Giận dỗi mẹ vô cớ

9.

Ngoài ca ngợi tình mẹ, VB “Mẹ tôi” muốn nhắn nhủ điều gì?

a)

Cha mẹ cần nghiêm khắc trong việc giáo dục con

b)

Con cái phải yêu thương kính trọng cha mẹ

c)

Cha mẹ cần thể hiện tình cảm yêu thương với con hằng ngày

d)

Con cái không nên nói dối cha mẹ

10.

Hai văn bản “Mẹ tôi” và “Cổng trường mở ra “ có chủ đề chung là gì?

a)

Vai trò quan trọng giáo dục với thế hệ trẻ

b)

Tình cảm gia đình thiêng liêng, bất tử

c)

Vai trò thiêng liêng của mẹ đối với con cái

d)

Tình yêu thương của cha mẹ dành cho con cái

11.

”Cổng trường mở ra” thuộc thể loại văn học nào?

a)

Nhật kí

b)

Hồi kí

c)

Tuỳ bút

d)

Tiểu thuyết

12.

Bố En-ri-cô đã tìm cách nào để bày tỏ quan điểm của mình trước sự thiếu lễ độ của En-ri-cô?

a)

Nói trực tiếp trước mặt En-ri-cô

b)

Viết thư cho En-ri-cô

c)

Nhờ cô giáo nhắn nhủ En-ri-cô

d)

Ngồi tâm sự với En-ri-cô

13.

Câu 1: Hình ảnh ẩn dụ “con tằm” mang ý nghĩa tượng trưng như thế nào?

a)

Thân phận của người phụ nữ trong XH xưa.

b)

Thân phận suốt đời bị kẻ khác bòn rút sức lực sức lao động.

c)

Thể hiện tình yêu thương của chàng trai với cô gái.

d)

Thân phận cao quý của người nông dân.

14.

Câu 3: Câu thơ “ Thân em như trái bần trôi ” đã sử dụng BPNT nào?

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hóa

c)

So sánh

d)

Điệp ngữ

15.

Trong bài ca dao 1 tác giả đã so sánh “công cha- nghĩa mẹ” với hình ảnh thiên nhiên nào?

a)

Cây nến vàng- cây nến xanh.

b)

Núi - Biển.

c)

Đại dương

d)

Dải ngân hà.

16.

Hai câu ca dao:

" Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, mênh mông bát ngát

Đứng bên tê đồng, ngó bên ni đồng, bát ngát mênh mông "

Nghệ thuật nào được sử dụng trong hai câu ca dao trên?

a)

Điệp, láy

b)

Nhân hóa, ẩn dụ

c)

Phép điệp, so sánh

d)

Phép điệp, dảo ngữ

17.

Ai là tác giả của Sông núi nước Nam?

a)

Trần Quang Khải

b)

Tương truyền là Lý Thường Kiệt

c)

Nguyễn Trãi

d)

Nguyễn Du

18.

Nam quốc sơn hà được mệnh danh là?

a)

Áng thiên cổ hùng văn

b)

Bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta

c)

Bản tuyên ngôn độc lập thứ hai của nước ta

d)

Bài thơ có một không hai

19.

Thể thơ tác giả dùng để viết Nam quốc sơn hà là gì?

a)

Song thất lục bát

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Thất ngôn bát cú

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

20.

Bài thơ không chỉ là bài luận lí khô khan nhờ có các yếu tố biểu cảm nào?

a)

thể hiện niềm tự hào về chủ quyền và biên giới lãnh thổ của đất nước.

b)

thể hiện niềm tin vào chân lí, vào chiến thắng của dân tộc.

c)

câu chữ, giọng điệu, thể hiện tình cảm sâu xa của tác giả.

d)

Tất cả đều đúng

21.

Từ "đế" trong bài thơ có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ người đứng đầu đất nước

b)

Chỉ vua, người đứng đầu đất nước, khẳng định sự ngang bằng về vị thế so với phương Bắc

c)

Khẳng định nước Nam của vua nước Nam cai trị

d)

Cả B và C

22.

Nội dung nào không xuất hiện trong bài Sông núi nước Nam?

a)

Khẳng định bề dày truyền thống văn hóa của người Việt

b)

Khẳng định ranh giới lãnh thổ

c)

Khẳng định quyết tâm bảo vệ độc lập, chủ quyền dân tộc

d)

Cả 3 ý trên

23.

Đèo Ngang nằm ở đâu ?

a)

Giữa hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh

b)

Giữa Đà Nẵng và Quảng Nam

c)

Giữa Đà Nẵng và Huế

d)

Giữa Quảng Bình và Quảng Trị

24.

Bài thơ "Qua Đèo Ngang" được làm theo thể thơ gì ?

a)

Lục bát

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Thất ngôn bát cú

25.

Câu thơ "Cỏ cây chen đá, lá chen hoa" có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì ?

a)

Nhân hóa, ẩn dụ

b)

Nhân hóa, so sánh

c)

Điệp ngữ, liệt kê

d)

Hoán dụ, liệt kê

26.

Cảnh Đèo Ngang hiện lên như thế nào trong bài thơ ?

a)

Thoáng đãng mà heo hút

b)

Khoáng đạt, trong trẻo

c)

Rực rỡ, huyền bí

d)

Thoáng đãng, đông vui

27.

Tình cảm gì được thể hiện ở câu 5 và câu 6 ?

a)

Nhớ nước, thương nhà

b)

Cô đơn, buồn tủi

c)

Say mê với vẻ đẹp Đèo Ngang

d)

Ngậm ngùi, lo lắng

28.

Các từ "lác đác", "lom khom" thuộc loại từ gì ?

a)

Từ đơn

b)

Từ láy

c)

Từ ghép

29.

Cảnh tượng Đèo Ngang được miêu tả ở thời điểm nào ?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

30.

Hai câu thơ cuối bài cho thấy tâm trạng gì của nhà thơ ?

a)

Nhớ nước, thương nhà

b)

Lo sợ, khắc khoải

c)

Náo nức với vẻ đẹp trời, non nước

d)

Nỗi buồn thầm lặng cô đơn

31.

Trong bài thơ, tác giả sử dụng bút pháp nào ?

a)

Tả cảnh ngụ tình

b)

Tả thực

32.

VB Bánh trôi nước của ai?

a)

Khánh Hoài

b)

Hồ Xuân Hương

c)

Lí Lan

d)

Hồ Xuân Quỳnh

33.

Nghĩa đen của bài thơ nói về cái gì?

a)

Hình ảnh của người phụ nữ trong xã hội xưa

b)

Hình ảnh Hồ Xuân Hương

c)

Hình ảnh bánh trôi nước

d)

HÌnh ảnh 1 cô gái

34.

Nghĩa bóng của bài thơ nói về cái gì?

a)

Hình ảnh bánh trôi nước

b)

Hình ảnh 1 cô gái nhỏ

c)

Hình ảnh người phụ nữ trong xã hội xưa

d)

Hình ảnh người phụ nữ trong xã hội thời nay

35.

Thể loại của bài Bánh trôi nước

a)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

b)

Bốn chữ

c)

Lục bát

d)

Thất ngôn tứ tuyệt

36.

Phương thức biểu đạt của bài thơ?

a)

Miêu tả

b)

Biểu cảm

c)

Tự sự, miêu tả, biểu cảm

d)

Miêu tả, biểu cảm

e)

Miêu tả, tự sự

37.

Rắn nát mặc dầu tay...............

Mà em vẫn giữ tấm lòng................

a)

kẻ nhào - son

b)

kẻ nặn - son

c)

kẻ trộm - vàng

d)

kẻ nặn - sao

38.

Hồ Xuân Hương được mệnh danh là ai?

a)

Nhà văn giỏi nhất

b)

Bà chúa thơ Nôm

c)

Bà chúa thơ Hán

d)

Bà chúa Nôm thơ

39.

Câu "Bảy nổi ba chìm" có ý nghĩa gì?

a)

Luộc bảy cái bánh thì ba cái chìm

b)

Chỉ 1 người đang lượn sóng

c)

Cuộc sống bấp bênh

d)

Chỉ 1 người có cuộc sống không tự do, bắt làm nô lệ và bị sai khiến cho đến khi chết.

40.

Người phụ nữ được nói đến trong nghĩa bóng của bài có phẩm chất gì?

a)

Hiền lành, nhân hậu

b)

Tràn đầy sức sống, hoàn hảo

c)

Thủy chung, son sắt trong mọi hoàn cảnh

d)

Lận đận, vất vả, phụ thuộc và cam chịu

41.

Tác giả của truyện Cuộc chia tay của những con búp bê là ai?

a)

A. Khánh Hoài

b)

B. Lê Anh Trà

c)

C. Lý Lan

d)

D. Et- môn đô A-mi-xi

42.

Truyện được kể theo ngôi thứ mấy

a)

A. Ngôi thứ nhất

b)

B, Ngôi thứ hai

c)

C. Ngôi thứ ba

d)

D. Ngôi thứ tư

43.

Ai là nhân vật chính trong truyện

a)

A. Thành

b)

B. Thủy

c)

C. Bố mẹ Thành và Thủy

d)

D. Hai anh em Thành và Thủy

44.

Qua truyện Cuộc chia tay của những con búp bê , tác giả muốn gửi gắm thông điệp gì?

a)

A. Hãy tôn trọng những ý thích của trẻ em

b)

B. Hãy bảo vệ và giữ gìn tổ ấm gia đình

c)

C. Gia đình hãy hành động vì trẻ em

d)

D. Hãy tạo điều kiện để trẻ em phát triển tài năng

45.

Khi Thủy đến chia tay lớp học, cô giáo tặng Thủy đồ vật gì?

a)

A. Chiếc bút và quyển vở

b)

B. Gấu bông

c)

C. Một cuốn sách

d)

D. Một chiếc xe đạp

46.

Nhân vật Thủy trong truyện là người như thế nào?

a)

A. Luôn quan tâm, chăm sóc và thương yêu anh trai

b)

B. Là đứa trẻ cá tính, thích gây trò quậy phá

c)

C. Là đứa trẻ nhút nhát, ít nói nhưng quan tâm tới gia đình

d)

D. Là đứa trẻ có tài năng hội hoạ, có tấm lòng nhân ái

47.

Trong văn bản "Cuộc chia tay của những con búp bê", vì sao Thủy lại giận dữ khi Thành chia búp bê?

a)

Vì Thủy muốn lấy cả 2 con.

b)

Vì Thủy thấy Thành chia không đều.

c)

Vì Thủy muốn nhường cả 2 con cho Thành.

d)

Vì Thủy không muốn hai con búp bê phải xa nhau.

48.

Kết thúc truyện “Cuộc chia tay của những con búp bê”, cuộc chia tay nào đã không xảy ra?

a)

Cuộc chia tay giữa người cha và người mẹ.

b)

Cuộc chia tay giữa bé Thủy với cô giáo và bạn bè.

c)

Cuộc chia tay giữa hai anh em.

d)

Cuộc chia tay giữa hai con búp bê Em Nhỏ và Vệ Sĩ.

49.

Vì sao văn bản Cuộc chia tay của những con búp bê là văn bản nhật dụng?

a)

Vì văn bản viết về trẻ em

b)

Vì văn bản đạt giải Nhì trong cuộc thi viết về Quyền trẻ em

c)

Vì văn bản đề cập đến những vấn đề bức thiết của cuộc sống hàng ngày

d)

Vì văn bản này viết về tình cảm gia đình

50.

Văn bản thành công trong nghệ thuật nào?

a)

Xây dựng nhân vật truyện đồng thoại

b)

Tình huống truyện éo le

c)

Ngôi kể thứ ba

d)

Bức thư giàu cảm xúc

51.

Trong những sự việc sau, sự việc nào không được kể lại trong văn bản "Cuộc chia tay của những con búp bê"?

a)

Cuộc chia tay của người cha và người mẹ.

b)

Cuộc chia tay của hai anh em.

c)

Cuộc chia tay của hai con búp bê.

d)

Cuộc chia tay của Thủy với bạn bè và cô giáo.

52.

Nỗi bất hạnh của Thủy trong câu chuyện là gì?

a)

Xa người anh thân thiết

b)

Xa bố và ngôi nhà tuổi thơ

c)

Không được tiếp tục đi học

d)

Tất cả các ý trên

53.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

54.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

55.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

56.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

57.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

58.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

59.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

60.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

61.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

62.

Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:

a)

nóng nực

b)

nóng bức

c)

nóng lòng

d)

nóng nảy

63.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

64.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

65.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

66.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

về - nhớ

c)

thưa - nhớ

d)

Bác - Người

67.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng

68.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Cháu ........... hôm nay

Vì lòng yêu Tổ quốc

Vì xóm làng thân thuộc

Bà ơi, cũng vì bà

Vì tiếng gà cục tác

Ổ trứng hồng tuổi thơ"

(Tiếng gà trưa – Xuân Quỳnh)

a)

chiến đấu

b)

kháng chiến

c)

đấu tranh

d)

tranh đấu

69.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

70.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

71.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

72.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

73.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

74.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

75.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

76.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai