wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ucln

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

NB.

Ước chung lớn nhất của 20 và 35 kí hiệu là

a)

ƯC ( 20;35)

b)

ƯCLN(20;35)

c)

ƯCLN (a;b)

d)

ƯLN(20;35)

2.

TH.

Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là

a)

{1;2;4;5}

b)

{2;4;5}

c)

{1;2;4}

d)

{1;4;5;15}

3.

TH.

Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:

a)

6

b)

12

c)

4

d)

36

4.

TH.

Ước chung lớn nhất của 120 và 1 là

a)

120

b)

1

c)

40

d)

240

5.

NB.

Hai số tự nhiên a, b được gọi là hai số nguyên tố cùng nhau nếu:

a)

ƯCLN (a;b) = 1

b)

ƯC (a;b) = 1

c)

ƯCLN (a;b) \ne 1

d)

ƯCLN (a;b) = 2

6.

NB. Để rút gọn phân số ab\frac{a}{b}  về phân số tối giản ta chia cả tử và mẫu của phân số cho: 

a)

ƯC(a,b)

b)

ƯCLN(a,b)

c)

ƯC(a,b)  \ne  1

d)

Một số bất kì khác 0

7.

TH.
Để rút gọn phân số 4856\frac{48}{56}  , về phân số tối giản ta chia cả tử và mẫu cho: 

a)

6

b)

1

c)

8

d)

2

8.

Tất cả các ước chung của 8 va 20

a)

1,2,5

b)

1,2,5,8

c)

1, 2, 4

d)

4

9.

Ước chung lớn nhất của 15 và 60 là:

a)

15

b)

4

c)

12

d)

6

10.

Trong các cặp số sau, cặp nào có UCLN bằng 1

a)

2 và 4

b)

3 và 7

c)

9 và 21

d)

7 và 21

11.

Tập hợp các ước chung của ba số 3, 9, 12 là:

a)

ƯC(3,9,12) = {3}

b)

ƯC(3,9,12) = {1}

c)

ƯC(3,9,12) = {1;3}

d)

ƯC(3,9,12) = {1;3;9}

12.

Ước chung lớn nhất của 75 và 105 là

a)

5

b)

15

c)

25

d)

35

13.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

a)

Số nguyên tố bé nhất là 1

b)

Số 0 không phải là số nguyên tố cũng không là hợp số

c)

Số nguyên tố lớn nhất là 997

d)

Tất cả các số nguyên tố đều là số lẻ

14.

Tìm ƯCLN(90, 10)

a)

5

b)

2

c)

10

d)

9

15.

Tìm ƯCLN(18, 6)

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

16.

Tìm ƯCLN(132; 12)

a)

3

b)

4

c)

11

d)

12

17.

Phân tích 120 ra thừa số nguyên tố:

a)

23.3.52^3.3.5  

b)

22.32.52^2.3^2.5  

c)

2.3.52.3.5  

d)

2.5.122.5.12  

18.

ƯCLN(120; 144) là:

a)

22.3=122^2.3=12  

b)

22.32=362^2.3^2=36  

c)

23.3=242^3.3=24  

d)

2.3=62.3=6  

19.

Phân tích 144 ra thừa số nguyên tố:

a)

23.332^3.3^3  

b)

24.322^4.3^2  

c)

23.322^3.3^2  

d)

22.322^2.3^2  

20.

NB.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: " .... của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó"

a)

Ước chung lớn nhất

b)

Bội chung nhỏ nhất

c)

Ước chung

d)

Bội chung