wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vat li 10

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Vận tốc của vật lúc chạm đất được tính theo công thức:

a)

v=2ghv=\sqrt{2gh}

b)

v=ghv=\sqrt{gh}

c)

v=2hgv=\sqrt{\frac{2h}{g}}

d)

v=g2hv=\sqrt{\frac{g}{2h}}

2.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 50 cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

20 rad/s.

b)

40 rad/s.

c)

30 rad/s.

d)

50 rad/s.

3.

Từ phương trình chuyển động:  x=3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right)

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

4.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2

a)

2,1 s

b)

3 s

c)

4,5 s

d)

9 s

5.

................. là đại lượng vật lý đặc trưng cho độ biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian.

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Vận tốc tức thời

d)

Tốc độ

6.

Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương trình chuyển động là:

a)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2  

b)

x=x0+vtx=x_0+vt  

c)

x=v0+atx=v_0+at  

d)

x=x0v0t+12at2x=x_0-v_0t+\frac{1}{2}at^2  

7.

Hai lực trực đối cân bằng là hai lực

a)

có cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau

b)

tác dụng vào cùng một vật

c)

bằng nhau về độ lớn và cùng chiều

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá

8.

Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

giữ nguyên như cũ

d)

tăng lên 4 lần

9.

Định luật II New Ton cho biết

a)

Lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.

b)

Mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và thời gian.

d)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

10.

Lực và phản lực của nó luôn

a)

khác nhau về bản chất.

b)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

c)

cùng hướng với nhau.

d)

cân bằng nhau.

11.

Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là

a)

Fhd=m1m2G.r2F_{hd}=\frac{m_1m_2}{G.r^2}

b)

Fhd=G. m1m2r2F_{hd}=G.\ \frac{m_1m_2}{r^2}

c)

Fhd=G. r2m1m2F_{hd}=G.\ \frac{r^2}{m_1m_2}

d)

Fhd=G. m1m2rF_{hd}=G.\ \frac{m_1m_2}{r}

12.

Biểu thức của định luật Húc là

a)

Fđh=kΔlF_{đh}=k\left|\Delta l\right|

b)

Fđh=k.ΔlF_{đh}=-k.\Delta l

c)

Fđh=kΔlF_{đh}=\frac{k}{\Delta l}

d)

Fđh=ΔlkF_{đh}=\frac{\Delta l}{k}

13.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc v (m/s), bỏ qua sức cản không khí. Khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm đất (tính theo phương ngang) hay còn gọi là tầm bay xa (L) của vật, được xác định bởi

a)

L=v.2hgL=v.\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

L=v2.hgL=\frac{v}{2}.\sqrt{\frac{h}{g}}  

c)

L=2hvgL=\frac{2hv}{g}  

d)

L=2vhgL=\frac{2v\sqrt{h}}{g}  

14.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s thì chuyển động thẳng chậm dần đều dưới tác dụng của lực ma sát. Biết hệ số ma sát  giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,3. Lấy g=10 m/s2. Tính quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại

a)

1,5 m1,5\ m  

b)

1 m1\ m  

c)

2 m2\ m  

d)

2,52,5  

15.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 15 cm, lò xo được giữ cố định một đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 4,5N, khi đó lò xo dài 18 cm. Tính độ cứng của lò xo

a)

150 Nm150\ \frac{N}{m}  

b)

100 Nm100\ \frac{N}{m}  

c)

200 Nm200\ \frac{N}{m}  

d)

250 Nm250\ \frac{N}{m}  

16.

Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36

( km/h) thì tăng tốc sau 5s đạt vận tốc 54 (km/h) . Gia tốc của đoàn tàu là

a)

A. 1(m/s2)

b)

B. 3,6 (m/s2)

c)

C. 13 (m/s2)

d)

D. 1,8 (m/s2)

17.

Cho đồ thị tọa độ thời gian của một vật chuyển động thẳng đều như hình vẽ. Phương trình chuyển động của vật là

a)

x = 5+5t (m;s)

b)

x = 4t (m;s)

c)

x = 5 - 5t (m;s)

d)

x = 5 + 4t (m;s)

18.

Chọn nhận định sai ? Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

a>0 và v0 > 0.

b)

a>0 và v0 =0.

c)

a<0 và v0 =0.

d)

a <0 và v0 >0.

19.

Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

a)

v=ω.r; aht=v2.rv=\omega.r;\ a_{ht}=v^2.r

b)

v=ωr; aht=v2rv=\frac{\omega}{r};\ a_{ht}=\frac{v^2}{r}

c)

v=ω.r; aht=v2rv=\omega.r;\ a_{ht}=\frac{v^2}{r}

d)

v=ω.r; aht=vrv=\omega.r;\ a_{ht}=\frac{v}{r}

20.

Một vật nặng rơi từ độ cao 80m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s2.

a)

t = 1s.

b)

t = 2s.

c)

t = 3 s.

d)

t = 4 s.