NEW
Font size
WorksheetsVL10 Chương 1 KT GIỮA KÌ 1 LÍ THUYẾT đề 5
Total questions: 18
Worksheet time: 12mins
Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của vật lí?
Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Phương pháp mô hình là một trong hai phương pháp nghiên cứu vật lý. Các loại phương pháp mô hình nào sau đây là thường dùng ở trường THPT?
Mô hình vật chất, mô hình lí thuyết, mô hình toán học.
Mô hình vật chất, mô hình thực nghiệm, mô hình toán học.
Mô hình trực quan, mô hình lí thuyết, mô hình toán học.
Mô hình trực quan, mô hình thực nghiệm, mô hình toán học.
Để sử dụng an toàn thiết bị đo điện khi sử dụng cần
không chọn đúng thang đo, nhầm lẫn thao tác.
chọn đúng thang đo, nhầm lẫn thao tác.
không chọn đúng thang đo, thực hiện đúng thao tác.
chọn đúng thang đo, thực hiện đúng thao tác.
Quy tắc nào sau đây là một trong các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?
Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.
Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm sau khi sử dụng.
Không nhất thiết kiểm tra thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm khi trước sử dụng.
Kiểm tra thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.
Sai số tuyệt đối của phép đo là
tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.
tổng sai số ngẫu nhiên và sai số tỉ đối.
tổng sai số tỉ đối và sai số dụng cụ.
tổng sai số ngẫu nhiên, sai số dụng cụ và sai số tỉ đối.
Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả là l = 117+-2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo này bằng
2%.
1,7%.
5,9%.
1,2%.
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
chuyển động tròn.
chuyển động thẳng và không đổi chiều.
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
Trong vật lí độ dịch chuyển là đại lượng
vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi tốc độ của vật.
cho biết độ dài hoặc cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
Ưu điểm của đồng hồ đo thời gian hiện số là
đo thời gian chính xác đến phần nghìn giây.
đo thời gian chính xác đến phần mười giây.
đo thời gian chính xác đến phần trăm giây.
đo thời gian chính xác đến từng giây.
Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị mô tả sự phụ thuộc của độ dịch chuyển vào thời gian có dạng
đường thẳng.
đường tròn.
đường gấp khúc.
đường cong.
Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có giá trị
không đổi theo thời gian.
tăng đều theo thời gian.
giảm đều theo thời gian.
luôn bằng không.
Trong chuyển động thẳng biến đổi nhanh dần đều
véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi
véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.
véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.
véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.
Chuyển động biến đổi là chuyển động
có vận tốc không thay đổi theo thời gian.
có độ dịch chuyển không thời đổi theo thời gian.
có tốc độ không thay đổi theo thời gian.
có vận tốc thay đổi theo thời gian.
Khi nói về sự rơi tự do, phát biểu nào sau đây đúng?
Mọi vật trên Trái Đất đều rơi tự do với cùng một gia tốc.
Trọng lực là nguyên nhân duy nhất gây ra sự rơi tự do.
Mọi chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng là rơi tự do.
Gia tốc rơi tự do phụ thuộc kinh độ của địa điểm đang xét.
Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động
có vận tốc giảm đều theo thời gian.
có vận tốc tăng đều theo thời gian.
có vận tốc không đổi theo thời gia.
có vận tốc lúc tăng, lúc giảm theo thời gian.
Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động
có vận tốc giảm đều theo thời gian.
có vận tốc tăng đều theo thời gian.
có vận tốc không đổi theo thời gia.
có vận tốc lúc tăng, lúc giảm theo thời gian.
Chuyển động thẳng đều là chuyển động
có vận tốc giảm đều theo thời gian.
có vận tốc tăng đều theo thời gian.
có vận tốc không đổi theo thời gian.
có vận tốc lúc tăng, lúc giảm theo thời gian.
