wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test 1-8

Total questions: 28

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

"Nhân viên công ty" tiếng Hàn là

a)

은행원

b)

회사

c)

회사원

d)

학생

2.

"저는 .........입니다" - "Tôi là người Hàn Quốc"

a)

한국 사람

b)

한국

c)

베트남 사람

3.

"Tên là gì?" trong tiếng Hàn hỏi như thế nào?

a)

이름이 뭐 합니까?

b)

이름이 무엇습니까?

c)

뭐 합니까?

d)

이름이 무엇입니까?

4.

Trang phục truyền thống của phụ nữ Hàn Quốc

a)
b)
c)
d)
5.

화장실 trong tiếng Việt là

a)

Phòng nghỉ

b)

Phòng học

c)

Giảng đường

d)

Nhà vệ sinh

6.

"Văn phòng" trong tiếng Hàn là

a)

사무실

b)

회사

c)

마트

d)

7.

Bàn học trong tiếng Hàn

a)

책상

b)

의자

c)

d)

공책

8.

여기는 병원입니까?

a)

Đây là bệnh viện phải không?

b)

Đây là trường học phải không?

c)

Đó là ngân hàng phải không?

d)

Kia là bệnh viện phải không?

9.

저것은 책입니까?

a)

네, 책이 아닙니다

b)

네, 책입니다

c)

네, 공책입니다

d)

아니요, 책입니다

10.

Trang phục trong ảnh là của người làm nghề gì?

a)

학생

b)

기자

c)

의사

d)

관광안내원

11.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 저는 일본 사람입니다.

a)

Tôi là người Việt Nam

b)

Tôi là người Thái Lan

c)

Tôi là người Hàn Quốc

d)

Tôi là người Nhật Bản

12.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Hoa là thu ngân."

a)

화는 공무원이에요.

b)

화는 점원이에요.

c)

화는 의사예요.

d)

화는 주부예요.

13.

이것이 뭐예요?

a)

볼펜

b)

연필

c)

본펠

d)

열핀

14.

hãy chọn đáp án phù hợp với câu sau:

(......) 나라 사람이에요?

a)

b)

무엇

c)

어디

d)

어느

15.

이 사람은 직업이 뮈예요?

a)

학생이에요

b)

선생님이에요

c)

회사원이에요

d)

경찰이에요

16.

Chia 아요/어요

1. 케이크를 ...... (만들다)

2. 비가 ...... (오다)

3. 잠을 ..... (자다)

a)

만들어요 - 오요 -

자어요

b)

만들아요 - 와요 -

자요

c)

만들어요 - 오어요 - 자요

d)

만들어요 - 와요 -

자요

17.

점심 là gì?

a)

Ban ngày

b)

Buổi tối

c)

Buổi sáng

d)

Trưa

18.

10?

a)

b)

c)

d)

일곱

19.

Chọn đáp án đúng với thời gian trong hình sau.

a)

셋 시

b)

세 시

c)

삼 시

d)

사 시

20.

Chọn đáp án đúng với thời gian trong hình sau.

a)

다섯 시 십 분

b)

오 시 십 분

c)

다섯 시 열 분

21.

Khi muốn nói về thời gian xảy ra một hành động ta gắn tiểu từ nào vào sau danh từ chỉ thời gian?

a)

b)

c)

d)

22.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

오늘은 화요일입니다. 내일은 ____입니다.

a)

수요일

b)

칠월

c)

세 시

d)

일요일

23.

Chọn cách nói khác của giờ sau đây:

세 시 삼십 분 = ?

a)

세 시 반

b)

셋 시 반 분

c)

세 시 반 분

d)

세 반

24.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng để hoàn thành hội thoại sau:

A: 흐엉 씨, 지금 몇 시입니까?

B: ___________입니다.

a)

한 시 사십오 분

b)

하나 시 구분

c)

한 시 십오분

d)

두 시 십오분

25.

Chọn đáp án đúng và hoàn thành hội thoại sau:

A: 몇 시에 운동합니까?

B: ___________.

a)

아침 다섯 시에 운동합니다.

b)

열 시에 책을 읽습니다.

c)

아침 넷 시에 운동합니다.

d)

일요일에 영화를 봅니다.

26.

민수 씨는 학생을 가르쳐요. 한국어 선생님이에요.

a)

가족

b)

나이

c)

이름

d)

직업

27.

'80'

a)

여든

b)

아흔

c)

스물

d)

에쉰

28.

'quyển' dịch sang tiếng Hàn là gì?

a)

b)

c)

d)