wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA, TỪ TRÁI NGHĨA

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

Trẻ em

b)

Trẻ con

c)

Con trẻ

d)

Trẻ tuổi

2.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

ngăn nắp

b)

bừa bãi

c)

lộn xộn

d)

cẩu thả

3.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Lạnh lùng

b)

Buốt lạnh

c)

Đau buốt

d)

Ghẻ lạnh

4.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Đất nước

c)

Sông suối

d)

Sông nước

5.

Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

chết - hi sinh

b)

ăn - xơi

c)

đất nước - tổ quốc

d)

xanh ngắt - xanh um

6.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:

“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – anh hùng

c)

Tổ quốc – giang sơn

d)

Tổ quốc – thế kỷ

7.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

c)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

8.

Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ: " ........ nhà ....... ngõ"

a)

Hẹp - rộng

b)

Gần - xa

c)

To - bé

d)

Cũ - mới

9.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"dũng cảm"

(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)

a)

gan dạ

b)

Nhát gan

c)

hăng hái

d)

anh dũng

10.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

11.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Thối"

(Bắt đầu có mùi, không còn tươi ngon nữa.)

a)

A. Bắt đầu

b)

B. Buộc

c)

C. Thác

d)

D. Tươi

12.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Gian khổ"

(Thiếu thốn, khó khăn về vật chất hoặc đau đớn, bị giày vò về tinh thần.)

a)

A. Lạc hậu

b)

B. Lý luận

c)

C. Nhân tạo

d)

D. Sung sướng

13.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Biến mất"

(Giấu mình vào nơi kín đáo, làm cho không thấy được.)

a)

A. Tất cả

b)

B. Quanh co

c)

C. Xuất hiện

d)

D. Thong thả

14.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

hòa bình

(a)  

15.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

"thương yêu"

(a)  

16.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau: "đoàn kết"

(a)  

17.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

"giữ gìn"

(a)  

18.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

19.

Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

chăm chỉ - siêng năng

b)

siêng năng - lười biếng

c)

chăm chỉ - giỏi giang

20.

Từ "cười nụ" là từ ghép (a)  

21.

Nếu phân loại theo cấu tạo, từ tiếng Việt gồm 2 loại:

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ phức

c)

Từ thuần Việt và từ mượn

d)

Từ thuần Việt và từ Hán Việt

22.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu ca dao sau:

Con người có cố, có ông

Như cây có cội, như sông có nguồn

(a)  

23.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

(a)