wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi trạng nguyên tiếng Việt

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

1. Đen như củ …… thất

a)

Tam

b)

Hoạt

c)

Nhân

d)

Sâm

2.

2. Đi guốc trong …..

a)

Lòng

b)

Dạ dày

c)

Bụng

d)

Nhà

3.

3. Điệu hổ li …..

a)

Tam

b)

Sơn

c)

Sam

4.

4. Đồng ….. hiệp lực

a)

Tâm

b)

Lòng

c)

Dạ

d)

Kết

5.

5. Đa sầu …… cảm

Đáp án: đa

a)

Lắm

b)

Nhiều

c)

Nhiều

d)

đa

6.

6. Đất khách …. người

a)

Làng

b)

Quê

c)

Lắm

7.

7. Đất lành …. đậu

a)

Chim

b)

Ruồi

c)

Bướm

d)

Xe

8.

8. Đầu bạc, răng …..

a)

dài

b)

lay

c)

rụng

d)

long

9.

9. Đồng …… cộng khổ

a)

tình

b)

minh

c)

cam

10.

10. Đá thúng đụng …

a)

b)

Độ

c)

Xe

d)

Nia

11.

Để thể hiện quan hệ phản bác giữa các vế câu, ta có thể dùng cặp quan hệ từ nào?

a)

A. Không những - mà

b)

B. Không chỉ - mà còn

c)

C. Tuy - nhưng

d)

D. Nhờ - mà

12.

Chọn cặp từ phù hợp điền vào chỗ trống

“Trời …. tối là lũ gà con … nháo nhác tìm mẹ.”

a)

A. Vừa - đã

b)

B. Đã - đã

c)

C. Chưa - nên

d)

D. Chưa - vừa

13.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

“Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc

Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng”

a)

A. So sánh

b)

B. Nhân hóa

c)

C. Lặp từ

d)

D. Nhân hóa và so sánh

14.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

A. Da đình

b)

B. Da diết

c)

C. Giã gạo

d)

D. Giúp đỡ

15.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

A. Chang trại

b)

B. Nung ninh

c)

C. Ríu rít

d)

D. Trăm chỉ

16.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong câu:

“Cày đồng đang buổi ban trưa

Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày.”

a)

A. Cày đồng - ban trưa

b)

B. Mồ hôi - thánh thót

c)

C. Mưa - ruộng cày

d)

D. Mồ hôi - mưa

17.

Điền vào chỗ trống cặp quan hệ từ phù hợp để tạo ra câu biểu thị quan hệ tương phản: “….. trời mưa rất to ………Lan vẫn đi thăm bà ngoại bị ốm?

a)

A. Nếu - thì

b)

B. Tuy - nhưng

c)

C. Do - nên

d)

D. Vì - nên

18.

Chỉ ra cặp từ trái nghĩa trong câu thơ:

“Cua ngoi lên bờ

Mẹ em xuống cấy.”

a)

A. Ngoi, lên

b)

B. Xuống, ngoi

c)

C. Cua, cấy

d)

D. Lên, xuống

19.

Điền cặp quan hệ từ phù hợp: …… trời đã sang hè …. buổi sớm ở Sapa vẫn lạnh cóng.

a)

A. Tuy - nhưng

b)

B. Vì - nên

c)

C. Nếu - Thì

d)

D. Không những - mà

20.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

A. Lễ nghĩa

b)

B. lễ phép

c)

C. lễ vật

d)

D. lễ độ