wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số từ, phó từ, cụm từ

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Phó từ là gì?

a)

Là những từ chuyên đi kèm với danh từ, động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ, động từ, tính từ.

b)

Là những từ chuyên đi kèm phụ lục sau danh từ, bổ sung ý nghĩa cho danh từ

c)

Là những từ có chức năng như thành phần trung tâm của cụm từ danh từ

d)

Là những từ có chức năng như phụ trước của câu.

2.

Câu nào dưới đây có sử dụng phó từ?

a)

Mùa hè sắp đến gần

b)

Mặt em bé tròn như trăng sáng

c)

Da chị ấy so sánh như nhung

d)

Chân anh ta dài lêu nghêu.

3.

Tìm phó từ trong câu: “Nó đang lảng vảng bước qua những đống tàn phá trong trận chiến, những điều gì đó còn sót lại trong bữa tối" ?

a)

đang

b)

bữa tối

c)

tro tàn

d)

that

4.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng phó từ?

a)

Đầu tiên, từ trong vườn, mùi hoa hồng, hoa huệ ánh sáng.

b)

Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô là một ngày trong sáng, sáng.

c)

Cây tre là bạn thân của nông dân Việt Nam, bạn là thân của nhân dân Việt Nam.

d)

Một đàn chim bay qua rồi vội vã quay về hướng mặt trời lặn.

5.

Phần phụ trước của cụm danh từ thường:

a)

Thể hiện số lượng

b)

Nêu đặc điểm của sự vật

c)

Xác định vị trí

d)

Danh từ

6.

Phần phụ sau của cụm danh từ:

a)

Nêu đặc điểm và vị trí

b)

danh từ

c)

Thường chỉ số lượng

7.

Trong câu: "Một cơn giông tố kinh khủng kéo đến, mặt biển nổi sóng ầm ầm".

"Một cơn giông tố kinh khủng" thuộc cụm danh từ, cụm động từ hay cụm tính từ?

a)

cụm danh từ

b)

cụm động từ

c)

Cụm tính từ

8.

Phần trung tâm của cụm động từ là?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

9.

Trong câu: Thạch Sanh là một người rất dũng cảm.

"Rất dũng cảm" thuộc....?

a)

Cụm danh từ

b)

Cụm động từ

c)

Cụm tính từ

d)

Động từ

10.

Xác định phần phụ trước của cụm danh từ sau:

Những cơn gió heo may

a)

A. Những.

b)

B. Cơn gió.

c)

C. Heo may.

d)

D. Cả A và B.

11.

Cụm danh từ có cấu tạo đầy đủ gồm:

a)

A. Phần đầu, phần giữa, phần cuối.

b)

B. Phần phụ trước, phần trung tâm, phần phụ sau.

c)

C. Có phần trước và phần sau.

d)

D. Có phần trung tâm và phần phụ trước.

12.

Cụm danh từ “một quả chuối tươi” được phân tích như sau:

a)

A. Có phần phụ trước là “một”, phần trung tâm là “quả chuối”, phần phụ sau là “tươi”.

b)

B. Có danh từ trung tâm là “quả chuối”.

c)

C. Có phần phụ trước là “một quả chuối”, phần phụ sau là “tươi”.

d)

D. Có phần trung tâm là “quả chuối”, phần phụ sau là “tươi”.

13.

Xác định phần phụ sau của cụm danh từ dưới đây:

Một người chồng thật xứng đáng

a)

A. Một.

b)

B. Người chồng.

c)

C. Thật xứng đáng.

d)

D. Người chồng thật xứng đáng.

14.

Thành phần trung tâm của cụm động từ “còn đang nô đùa trên bãi biển” là gì?

a)

Còn đang

b)

Nô đùa

c)

trên

d)

Bãi biển

15.

Câu văn nào dưới đây có chứa cụm tính từ?

a)

Trời rét.

b)

Trời rét, tôi dậy sớm đi học.

c)

Trời rét quá!

d)

Tôi thích trời rét.

16.

Cụm từ nào sau đây là cụm tính từ?

a)

Học giỏi

b)

Hát hay

c)

Rất đẹp

d)

Một con voi to đùng

17.

Số từ là gì?

a)

A. Là từ dùng để xác định thứ tự và số lượng của sự vật nào đó

b)

B. Là từ dùng đế chỉ các sự vật có số lượng ít hay nhiều

c)

C. Là từ dùng để chỉ tính chất, tính cách, màu sắc, trạng thái, mức độ, phạm vi … của người hoặc vật

d)

D. Là từ dùng để biểu thị hoạt động hoặc trạng thái

18.

Tìm số từ chỉ số lượng ước chừng trong câu sau: “Bố có thể lặn một hơi dài đến mấy phút”

a)

A. có

b)

B. một

c)

C. dài

d)

D. mấy

19.

Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào là số từ chỉ số thứ tự?

a)

A. Dăm ba, năm bảy, một vài,..

b)

B. Thứ nhất, thứ hai, thứ ba,..

c)

C. Những, các,..

d)

D. Một, ba, năm, bảy,..

20.

Ý nghĩa của các phó từ: Hãy, đừng, chớ là gì?

a)

A. Chỉ mức độ

b)

B. Chỉ sự cầu khiến

c)

C. Chỉ khả năng

d)

D. Chỉ sự tiếp diễn