wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, độ tuổi kết hôn của nam và nữ là:

a)

Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên.

b)

Nam từ 18 tuổi trở lên, nữ từ 20 tuổi trở lên.

c)

Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.

d)

Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, nữ từ đủ 20 tuổi trở lên.

2.

Luật Hôn nhân và gia đình đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua vào lúc nào?

a)

Ngày 19 tháng 6 năm 2014.

b)

Ngày 16 tháng 9 năm 2014.

c)

Ngày 19 tháng 9 năm 2014.

d)

Ngày 16 tháng 6 năm 2014.

3.

Tảo hôn là gì?

a)

Việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ tuổi kết hôn theo pháp luật.

b)

Là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên bị cưỡng ép, ép buộc.

c)

Là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bị lừa dối.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

4.

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình ?

a)

Cùng đóng góp công sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của mình.

b)

Tự do lựa chọn nghề nghiệp phù phợp với khả năng của mình.

c)

Thực hiện đúng các giao kết trong hợp đồng lao động.

d)

Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động.

5.

Câu thành ngữ "Thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn " có ý nghĩa gì?"

a)

Vợ chồng không thống nhất được quan điểm chung.

b)

Vợ chồng đưa ra được thống nhất chung, cùng nhau giải quyết được công việc.

c)

Chồng không đồng ý với lời tham gia của vợ.

d)

Tự ý giải quyết vấn đề không nghe theo lời khuyên của vợ (hoặc chồng).

6.

Cơ quan nào có quyền giải quyết việc ly hôn?

a)

Tòa án nhân dân.

b)

Trưởng thôn, trưởng khối.

c)

UBND cấp xã.

d)

Sở Tư pháp.

7.

Đăng kí kết hôn ở đâu?

a)

Tòa án nhân dân.

b)

Trưởng thôn, trưởng khối.

c)

UBND cấp xã.

d)

Sở Tư pháp.

8.

Câu 2. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân ở nước ta?

a)

A. Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.        

b)

B. Một vợ một chồng.

c)

C. Tự nguyện, tiến bộ.                         

d)

D. Vợ chồng bình đẳng.

9.

Câu 3: T mới học hết lớp 10 thì có anh K hỏi cưới. Bố mẹ T thấy nhà anh K giàu nên đã nhận lời và tổ chức đám cưới nhanh chóng, mặc dù T không yêu anh K. Hôn nhân của T và anh K thuộc trường hợp nào sau đây?

a)

A. Kết hôn              

b)

B. Tảo hôn               

c)

C. Đính hôn

d)

D. Hôn ước

10.

20: Sau thời gian yêu nhau, chị L đưa anh N về giới thiệu với gia đình để bàn chuyện kết hôn. Nhưng mẹ chị L nhận ra anh N là con của cô P (em gái của mẹ chị L) đã bị thất lạc cách đây 15 năm. Trong trường hợp này, anh N và chị L không được kết hôn với nhau vì họ là những người cùng 1 gốc sinh ra thuộc

a)

A. đời thứ nhất.

b)

A. đời thứ hai

c)

A. đời thứ ba

d)

A. đời thứ tư

11.

Câu nào dưới đây không nói về tình cảm gắn bó giữa vợ và chồng

a)

Giàu đổi bạn, sang đổi vợ.

b)

Thuận vợ,thuận chồng tát Biển Đông cũng cạn.

c)

Chồng em áo rách em thương.

d)

Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu.

12.

Các hành vi nào dưới đây cho là kinh doanh hợp pháp ?

a)

A. Có giấy phép kinh doanh, đóng thuế đầy đủ

b)

B. Trốn thuế , kinh doanh bất hợp pháp

c)

C. Lấn chiếm vỉa hè để kinh doanh

d)

D. Lấy hàng hóa không đảm bảo yêu cầu

13.

Một phần trong thu nhập mà công dân và tổ chức kinh tế có nghĩa vụ nộp vào ngân sách nhà nước để chi têu cho những công việc chung được gọi là?

a)

A. Sản vật.

b)

B. Tiền.

c)

C. Sản phẩm.

d)

D. Thuế.

14.

Công dân có quyền lựa chọn hình thức tổ chức, quy mô mặt hàng nói đến quyền nào ?

a)

A. Quyền bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình.

b)

B. Quyền đảm bảo thư tín, điện thoại, điện tín.

c)

C. Quyền tự do kinh doanh.

d)

D. Quyền bình đẳng giữa nam và nữ.

15.

Chính sách quan trọng nhất của nhà nước góp phần thúc đẩy việc kinh doanh phát triển

a)

A. Hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp

b)

B. Khuyến khích người dân tiêu dùng

c)

C. Tạo ra môi trường kinh doanh tự do, bình đẳng.

d)

D. Xúc tiến các hoạt động thương mại

16.

Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng trong kinh doanh?

a)

A. Doanh nghiệp có quyền đăng kí kinh doanh bất kì ngành nghề nào mà mình thấy phù hợp.

b)

B. Các doanh nghiệp bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.

c)

C. Các doanh nghiệp bình đẳng về việc mở rộng quy mô ngành nghề kinh doanh, tìm kiếm thị trường.

d)

D.Công dân có quyền lựa chọn hình thức tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật.

17.

Các doanh nghiệp cần thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây trong kinh doanh ?

a)

A. Chủ động tìm kiếm việc làm.

b)

B. Nộp thuế và bảo vệ môi trường.

c)

C. Khai thác thị trường.

d)

D. Tự chủ kinh doanh.

18.

Hành vi nào dưới đây vi phạm quy định của Nhà nước về kinh doanh?

a)

A. Buôn bán vũ khí, thuốc nổ.

b)

B. Sản xuất hàng gia dụng.

c)

C. Mở dịch vụ vận tải

d)

D. Bán đồ ăn nhanh.

19.

Sản xuất sản phẩm nào sau đây được nhà nước miễn thuế ?

a)

Nước sạch

b)

Muối

c)

Đồ dùng học tập

d)

Thuốc chữa bệnh.

20.

Trong các loại mặt hàng sau, mặt hàng nào phải đóng thuế nhiều nhất: Thuốc lá điếu, xăng, vàng mã, nước sạch, phân bón?

a)

A. Thuốc lá điếu

b)

B. Xăng.

c)

C. Nước sạch.

d)

D. Phân bón.