wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

danh từ lớp 4

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

2.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

3.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

4.

Cho câu thơ sau:

"Dân dâng một quả xôi đầy

Bánh chưng mấy cặp, bánh dày mấy đôi"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Dân, quả, xôi, bánh chưng, bánh dày, cặp, đôi

b)

Dân, một, quả xôi, đôi

c)

bánh, chưng, dày, xôi

d)

dâng, mấy, cặp, đôi

5.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, vườn, gỗ, mùi sơn

6.

Điền danh từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

" (a)   là búp trên cành

Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan"

7.

Điền danh từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

" (a)   có con sông xanh biếc

Nước gương trong soi tóc những hàng tre..."

8.

Điền 3 danh từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

"Trước giờ học online, em đã chuẩn bị đủ ...., ...., ...."

(a)  

9.

Thêm một tiếng vào trước tiếng "xanh" để được một danh từ.

(a)  

10.

Thêm một tiếng vào trước tiếng "vui" để được một danh từ.

(a)  

11.

Đánh dấu x vào các dòng có danh từ:

a)

lá, thân, rễ, hoa, quả, hạt

b)

gió, mưa, nắng, sấm chớp,

c)

vui, buồn, sợ hãi, lo lắng

d)

mặt mũi, chân tay ,đầu tóc, quần áo

12.

Công nhận ủng hộ, tuân theo và bảo vệ những điều đúng đắn; biết điều chỉnh suy nghĩ, hành vi của mình theo hướng tích cực; không chấp nhận và làm những việc sai trái được gọi là?

a)

Tôn trọng lẽ phải

b)

Tiết kiệm

c)

Lẽ phải

d)

Khiêm tốn.

13.

Chọn các đáp án là: Biểu hiện của tôn trọng lẽ phải

a)

Ủng hộ người nghèo.

b)

Trồng cây để bao vệ môi trường.

c)

Đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông.

d)

Dung túng cho kẻ giết người.

14.

Công nhận ủng hộ, tuân theo và bảo vệ những điều đúng đắn; biết điều chỉnh suy nghĩ, hành vi của mình theo hướng tích cực; không chấp nhận và làm những việc sai trái được gọi là?

a)

Tôn trọng lẽ phải

b)

Tiết kiệm

c)

Lẽ phải

d)

Khiêm tốn.

15.

Chọn các đáp án là: Biểu hiện của không tôn trọng lẽ phải

a)

Chặt rừng lấy gỗ làm nhà.

b)

Dung túng cho kẻ giết người.

c)

Đánh chửi cha mẹ.

d)

Đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông.

16.

Trên đường đi học về em nhìn thấy một thanh niên đi xe máy phóng nhanh vượt ẩu gây tai nạn khiến 1 em học sinh bị ngã gãy tay. Trong tình huống đó em sẽ làm gì?

a)

Lờ đi chỗ khác và coi như không biết.

b)

Nhờ sự giúp đỡ của người lớn, đưa em bé đó đến bệnh viện và gọi điện cho gia đình của em đó.

c)

Đèo em bé đó đến gặp công an.

d)

Đạp thật nhanh về nhà.

17.

Không hám danh, hám lợi, không nhỏ nhen, ích kỉ được gọi là?

a)

Liêm khiết.

b)

Công bằng

c)

Lẽ phải

d)

Khiêm tốn.

18.

Đút tiền cho cán bộ xã để làm hồ sơ hộ nghèo. Là biểu hiện của

a)

Liêm khiết

b)

Không liêm khiết

19.

A ăn trộm tiền đóng học của B và bị em phát hiện, biết em đã phát hiện, A bèn nói: Tớ sẽ cho cậu 1 nửa số tiền tớ lấy được nhưng cậu phải giữ bí mật. Trong tình huống này em lên làm như thế nào?

a)

Báo với cô giáo chủ nhiệm để tìm cách giải quyết.

b)

Mặc kệ vì không liên quan đến mình.

c)

Lấy số tiền mà A cho và im lặng.

d)

Đe dọa A bắt A phải đưa hết tiền cho mình.

20.

Câu thành ngữ: Giấy rách phải giữ lấy lề nói về đức tính nào?

a)

Liêm khiết.

b)

Trung thực.

c)

Tiết kiệm

d)

Cần cù.

21.

Câu tục ngữ: Nhất tự vi sư bán tự vi sư nói đến điều gì?

a)

Lòng tôn trọng đối với thầy giáo.

b)

Lòng trung thành đối với thầy giáo.

c)

Lòng tự trọng đối với thầy giáo.

d)

Lòng vị tha đối với thầy giáo.

22.

Tôn trọng người khác là:

a)

Sự đánh giá đúng mức, coi trọng danh dự, phẩm giá và lợi ích của người khác

b)

Những điều đúng đắn, phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội

c)

Lối sống trong sạch, không hám danh, hám lợi, không bận tâm về những toan tính nhỏ nhen, ích kỉ

d)

Coi trọng lòng tin của mọi người đối với mình, biết trọng lời hứa và biết tin tưởng nhau

23.

Lắng nghe ý kiến góp ý của các bạn trong lớp. Đi nhẹ, nói khẽ khi vào bệnh viện. Giúp đỡ người khuyết tật: Là biểu hiện của:

a)

Tôn trọng người khác

b)

Không tôn trọng người khác

24.

Nhà bà D và bà G cãi nhau vì bà D vứt rác sang nhà bà G. Trước tình huống đó em sẽ làm gì?

a)

Nói với bố mẹ để bố mẹ sang hòa giải 2 bác để không có mâu thuẫn.

b)

Mặc kệ vì không liên quan đến mình.

c)

Đứng xem hai bà cãi nhau.

d)

Giúp bác D cãi nhau với bà G.

25.

Có tôn trọng (a)   thì mới nhận được sự tôn trọng của người khác với mình

26.

Câu tục ngữ: Nói lời phải giữ lấy lời, đừng như con bướm đậu rồi lại bay nói đến điều gì?

a)

Lòng chung thủy

b)

Lòng trung thành

c)

Giữ chữ tín

d)

Lòng vị tha.

27.

Hứa suông/ Buôn bán hàng giả thu lợi nhuận cao/ Nói một đằng làm một nẻo. Là các biểu hiện của

a)

Giữ chữ tín

b)

Không giữ chữ tín

c)

Liêm khiết

28.

Nhiều lần B vi phạm lỗi nói chuyện trong giờ học, B đã nhiều lần hứa trước cô giáo và cả lớp sẽ không tái phạm nữa nhưng trên thực tế giờ học nào bạn B cũng nói chuyện trong giờ và bị ghi vào sổ đầu bài. Việc làm đó của B thể hiện điều gì?

a)

B là người không giữ chữ tín.

b)

B là người giữ chữ tín.

c)

B là người không tôn trọng người khác.

d)

B là người tôn trọng người khác.

29.

Muốn giữ được lòng tin của mọi người đối với mình thì mỗi người cần phải làm những gì?

a)

Làm tốt chức trách, nhiệm vụ.

b)

Giữ đúng lời hứa.

c)

Đúng hẹn trong mối quan hệ của mình với mọi người xung quanh.

d)

Hứa xong bỏ đó

30.

Những điều được cho là đúng đắn, phù hợp với đạo lý và lợi ích chung của xã hội được gọi là?

a)

Khiêm tốn

b)

Lẽ phải

c)

Công bằng

d)

Trung thực.

31.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

32.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

33.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

34.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

35.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

sông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

36.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

37.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

38.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


39.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


40.

Những từ nào trong câu “Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có mặt ở đây” là danh từ?

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, con trai, anh, mặt.

d)

Ông cụ, anh, đây